Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTiếng Việt tuần 6
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
a)
rễ
b)
lá
c)
dễ
2.
a)
cá mè
b)
cá rô
c)
cá hổ
3.
sò
a)
b)
c)
d)
4.
a)
b)
c)
d)
5.
a)
b)
c)
d)
6.
Đây là................
a)
bác sĩ
b)
cô giáo
c)
công an
d)
ca sĩ
7.
a)
b)
c)
d)
8.
Trong từ "ô tô" con chữ " t" cao mấy ô li ?
a)
2 ô li
b)
3 ô li
c)
2,5 ô li
9.
a)
le le
b)
tê tê
c)
cá sấu
10.
a)
cử tạ
b)
cụ già
c)
cá rô
11.
a)
Tú có ô tô bé tí.
b)
Mẹ đi bộ.
c)
Bố có lá cờ.
12.
a)
lá tía tô
b)
lá mía
c)
thủ đô
13.
a)
lá đa
b)
lá thư
c)
lá mía
14.
a)
thủ đô
b)
sở thú
c)
nhà trẻ
15.
a)
b)
16.
a)
b)
17.
a)
b)
c)
d)
18.
Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:
a)
ia
b)
ua
c)
ưa
d)
a
19.
Chọn từ thích hợp với hình:
a)
Lá mía
b)
Lá đa
c)
Lá tía tô
d)
Lá khế
20.
Chọn từ tương ứng với tranh?
a)
đu đưa
b)
mưa to
c)
mưa nhỏ
21.
Chọn từ tương ứng với tranh?
a)
mùa hè
b)
mùa thu
c)
lưa thưa
22.
Tiếng nào sau đây có âm "ua"
a)
cua
b)
tia
c)
thú
d)
ngựa
23.
Tiếng nào sau đây có âm "ưa"
a)
cua
b)
tia
c)
mưa
d)
ngừ
24.
a)
đi bộ
b)
múa ba lê
c)
nô đùa
25.
Âm K luôn luôn đi với âm nào?
a)
e, a, i
b)
ê, e, c
c)
i, ê, e
26.
Chọn hình tương tứng với chữ:
a)
b)
c)
Reset
