wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2. EJC. 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

引っ越し

a)

Chuẩn bị

b)

Kế hoạch

c)

Chuyển nhà, Dọn nhà

d)

Tham gia

2.

身長

a)

Chiều cao

b)

Kế hoạch

c)

Chuyển nhà, Dọn nhà

d)

Tham gia

3.

怪我

a)

Chiều cao

b)

vết thương

c)

chuyển nhà

d)

có mặt tham dự

4.

a)

Chiều cao

b)

vết thương

c)

chuyển nhà

d)

hội, tiệc

5.

趣味

a)

sở thích

b)

vết thương

c)

chuyển nhà

d)

hội, tiệc

6.

興味

a)

sở thích

b)

vết thương

c)

hứng thú

d)

hội, tiệc

7.

思い出

a)

sở thích

b)

vết thương

c)

hứng thú

d)

hồi tưởng

8.

冗談

a)

sở thích

b)

lời nói đùa, nói dỡn

c)

hứng thú

d)

hồi tưởng

9.

目的

a)

mục đích

b)

lời nói đùa, nói dỡn

c)

hứng thú

d)

hồi tưởng

10.

約束

a)

mục đích

b)

lời nói đùa, nói dỡn

c)

lời hứa, hứa hẹn

d)

hồi tưởng

11.

おしゃべり

a)

tán gẫu, nói chuyện phiếm

b)

c)

lời hứa, hứa hẹn

d)

hồi tưởng

12.

遠慮

a)

tán gẫu, nói chuyện phiếm

b)

giữ lễ, khách sáo, làm khách

c)

lời hứa, hứa hẹn

d)

hồi tưởng

13.

我慢

a)

tán gẫu, nói chuyện phiếm

b)

giữ lễ, khách sáo, làm khách

c)

lời hứa, hứa hẹn

d)

chịu đựng,

14.

迷惑

a)

phiền phức, rắc rối

b)

lời hứa

c)

ngại ngần

d)

chịu đựng,

15.

希望

a)

phiền phức, rắc rối

b)

lời hứa

c)

ngại ngần

d)

nguyện vọng, mong muốn

16.

a)

ước mơ

b)

phiền phức

c)

ngại ngần

d)

nguyện vọng, mong muốn

17.

賛成

a)

ước mơ

b)

phiền phức

c)

đồng ý, tán thành

d)

nguyện vọng, mong muốn

18.

反対

a)

ước mơ

b)

phản đối

c)

d)

nguyện vọng, mong muốn

19.

想像

a)

ước mơ

b)

phản đối

c)

tưởng tượng

d)

nguyện vọng, mong muốn

20.

努力

a)

ước mơ

b)

phản đối

c)

tưởng tượng

d)

nỗ lực, cố gắng

21.

太陽

a)

mặt trời

b)

phản đối

c)

tưởng tượng

d)

nỗ lực, cố gắng

22.

地球

a)

mặt trời

b)

phản đối

c)

trái đất

d)

chịu đựng

23.

温度

a)

mặt trời

b)

nhiệt độ

c)

trái đất

d)

chịu đựng

24.

湿度

a)

mặt trời

b)

nhiệt độ

c)

trái đất

d)

độ ẩm

25.

湿気

a)

hơi ẩm

b)

nhiệt độ

c)

trái đất

d)

độ ẩm

26.

梅雨

a)

hơi ẩm

b)

nhiệt độ

c)

mùa mưa

d)

độ ẩm

27.

a)

nấm mốc

b)

nhiệt độ

c)

mùa mưa

d)

độ ẩm

28.

暖房

a)

nấm mốc

b)

nhiệt độ

c)

mùa mưa

d)

chế độ làm ấm cảu điều hòa,

29.

a)

nấm mốc

b)

vỏ, da,, lớp bên ngoài cùng của sinh thực vật

c)

nỗ lực

d)

chế độ làm ấm cảu điều hòa,

30.

a)

nấm mốc

b)

vỏ, da,, lớp bên ngoài cùng của sinh thực vật

c)

nỗ lực

d)

hộp sắt dùng để đựng đồ ăn đóng hộp

31.

画面

a)

nấm mốc

b)

màn hình

c)

nỗ lực

d)

hộp sắt dùng để đựng đồ ăn đóng hộp

32.

番組

a)

nấm mốc

b)

màn hình

c)

kênh truyền hình, trương trình truyền hình

d)

hộp sắt dùng để đựng đồ ăn đóng hộp

33.

記事

a)

ký sự, sự viết báo

b)

màn hình

c)

kênh truyền hình, trương trình truyền hình

d)

hộp sắt dùng để đựng đồ ăn đóng hộp

34.

近所

a)

ký sự, sự viết báo

b)

màn hình

c)

kênh truyền hình, trương trình truyền hình

d)

vùng lân cận

35.

警察

a)

ký sự, sự viết báo

b)

cảnh sát

c)

mặt trời

d)

vùng lân cận

36.

犯人

a)

ký sự, sự viết báo

b)

cảnh sát

c)

thủ phạm

d)

vùng lân cận

37.

小銭

a)

ký sự, sự viết báo

b)

cảnh sát

c)

thủ phạm

d)

tiền lẻ

38.

ごちそう

a)

chiêu đãi, khao mời

b)

cảnh sát

c)

thủ phạm

d)

tiền lẻ

39.

作者

a)

chiêu đãi, khao mời

b)

tác giả

c)

màn hình

d)

tiền lẻ

40.

作品

a)

chiêu đãi, khao mời

b)

tác giả

c)

màn hình

d)

tác phẩm

41.

制服

a)

đồng phục

b)

tác giả

c)

màn hình

d)

tác phẩm

42.

洗剤

a)

đồng phục

b)

tác giả

c)

nước rửa chén

d)

tác phẩm

43.

a)

đồng phục

b)

tác giả

c)

nước rửa chén

d)

đáy, móng, đế

44.

地下

a)

đồng phục

b)

tầng hầm

c)

nước rửa chén

d)

đáy, móng, đế

45.

a)

đồng phục

b)

chùa

c)

nước rửa chén

d)

đáy, móng, đế

46.

道路

a)

đồng phục

b)

chùa

c)

nước rửa chén

d)

đường lớn

47.

a)

đồng phục

b)

con dốc, đường dốc

c)

nước rửa chén

d)

đường lớn

48.

a)

khói

b)

con dốc, đường dốc

c)

nước rửa chén

d)

đường lớn

49.

a)

khói

b)

con dốc, đường dốc

c)

con dấu

d)

đường lớn

50.

体重

a)

Chiều cao

b)

Kế hoạch

c)

cân nặng

d)

có mặt tham dự