WorksheetsXTHI - CHINH TA- BAI 2
Total questions: 25
Worksheet time: 9mins
Tại cuộc họp nóng chiều 31/1, trước cơn sốt khẩu trang y tế tăng giá gấp nhiều lần, khan hiếm hàng, Bộ Y tế cho biết: Hiện dịch chưa lây lan mạnh mẽ trong cộng đồng thì khi đến những chỗ nguy cơ cao như đi phương tiện công cộng, đến bệnh viện có thể dùng khẩu trang y tế thông thường, thậm chí có thể dùng khẩu trang vải. Trong đoạn văn trên, từ “cơn sốt” được dùng với ý nghĩa gì?
A. Quá trình tăng mạnh một cách đột biến, nhất thời về giá cả hoặc nhu cầu nào đó trong xã hội.
B. Tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thường do bị bệnh
C. Cách nói ẩn dụ chỉ những người tính cách đột nhiên khác biệt so với ngày thường.
D. Tên một căn bệnh nguy hiểm mà con người thường mắc phải
Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
A. bạt mạn
B. chính chắn
C. chua xót
D. giành dật
Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Bà cụ ........... cậu con trai, ăn tiêu ........... để tiết kiệm tiền cho con.”
A. giấu giếm, dè xẻn
B. giấu diếm, dè xẻn
C. dấu diếm, dè sẻn
D. giấu giếm, dè sẻn
Từ nào bị dùng sai trong câu sau:
“Chị Ngọc là người chính chắn, làm việc gì cũng rất chỉn chu.”
A. chính chắn
B. làm
C. chỉn chu
D. cả A và C
Bạch Thái Bưởi mở công ti vận tải đường thủy vào lúc những con tàu của người Hoa đã độc chiếm các đường sông miền Bắc. Ông cho người đến các bến tàu diễn thuyết. Trên mỗi chiếc tàu, ông dán dòng chữ "Người ta thì đi tàu ta" và treo một cái ống để khách nào đồng tình với ông thì vui lòng bỏ ống tiếp sức cho chủ tàu. Khi bổ ống, tiền đồng rất nhiều, tiền hào, tiền xu thì vô kể. Khách đi tàu của ông ngày một đông. Nhiều chủ tàu người Hoa, người Pháp phải bán lại tàu cho ông. Rồi ông mua xưởng sửa chữa tàu, thuê kĩ sư giỏi trông nom. Lúc thịnh vượng nhất, công ti của Bạch Thái Bưởi có tới ba mươi chiếc tàu lớn nhỏ mang những cái tên lịch sử: Hồng Bàng, Lạc Long, Trưng Trắc, Trưng Nhị,... Chỉ trong mười năm, Bạch Thái Bưởi đã trở thành "một bậc anh hùng kinh tế" như đánh giá của người cùng thời. (“Vua Tàu Thủy” Bạch Thái Bưởi) Trong đoạn văn trên, từ “kinh tế” được dùng với ý nghĩa gì?
A. Trị nước cứu đời, là hình thức nói tắt của câu “kinh bang tế thế”
B. Toàn bộ hoạt động của con người trong lao động, sản xuất, trao đổi, phân phối và sử dụng của cải, vật chất làm ra.
C. Những người có đầu óc nhanh nhạy, tính toán hơn người.
D. Tên gọi khác của lĩnh vực kinh doanh tàu thủy
Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
A. đọc giả
B. hàm xúc
C. khắc khe
D. lãng mạn
Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Sự .......... của ......... đã giết chết tác phẩm của anh ấy.”
A. khắc khe, độc giả
B. khắt khe, độc giả
C. khắc khe, đọc giả
D. khắt khe, đọc giả
Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
A. mải mê
B. suông sẻ
C. vô hình chung
D. đọc giả
Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Tôi nghe............rằng chú Long đã âm thầm.............rồi.”
A. phong thanh, trở về
B. phong thanh, chở về
C. phong phanh, trở về
D. phong phanh, chở về
Từ nào bị dùng sai trong câu sau:
“Trên nền cỏ xanh xanh điểm xuyến những bông hoa chăng chắng.”
A. nền cỏ
B. điểm xuyến
C. chăng chắng
D. cả B và C
"Sau bao năm bươn chải nơi đất khách quê người, cuối cùng lão lại trở về với hai bàn tay trắng".
Trong câuvăn trên, từ “trắng” được dùng với ý nghĩa gì?
A. Chỉ một màu sắc giống màu của vôi hoặc bông
B. Hoàn toàn không có hoặc không còn gì cả
C. Nói hết sự thật, không che giấu điều gì cả
D. Tên một nốt nhạc
Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
A. súc tiến
B. súc tích
C. xinh sắn
D. xung sức
Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Từ ngày mai........, công ty A sẽ chính thức ...........vào công ty B.”
A. trở đi, sát nhập
B. chở đi, sát nhập
C. trở đi, sáp nhập
D. chở đi, sáp nhập
Từ nào bị dùng sai trong câu sau:
“Bởi vì đường sá xa xôi, anh ấy đã nỡ hẹn với chúng tôi.”
A. đường sá
B. xa xôi
C. nỡ hẹn
D. chúng tôi
“Chị ấy gấu lắm. Từ thời đi học đến giờ không ai dám bắt nạt chị ấy đâu.”
Trong đoạn văn trên, từ “gấu” được dùng với ý nghĩa gì?
A. Tên của một loài động vật
B. Cách gọi khác của người yêu
C. Tính cách hùng hổ, mạnh mẽ, không sợ ai cả
D. Tên một loại đồ ăn
Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
A. vô vàng
B. xem sét
C. trao chuốt
D. sở dĩ
Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Chỉ cần chuyện này.........., tương lai của bé Long sẽ vô cùng .............”
A. suôn sẻ, xán lạn
B. suôn sẻ, sáng lạng
C. suông sẻ, sáng lạng
D. xuôn xẻ, xán lạn
Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Anh nỡ đành lòng nừa dối chị ấy sao?”
A. nỡ
B. lòng
C. nừa
D. dối
“Để cứu mẹ, Thúy Anh quyết định vay nóng tiền. Chỉ cần cứu được mẹ, dẫu phải trả giá bao nhiêu cô ấy cũng sẵn lòng.”
Trong đoạn câu trên, từ “nóng” được dùng với ý nghĩa gì?
A. Nhiệt độ cao hơn so với nhiệt độ cơ thể người, hoặc cao hơn mức được coi là trung bình.
B. Dễ nổi cơn tức giận, gió kìm giữ được những phản ứng thiếu suy nghĩ.
C. Số điện thoại có thể trực tiếp, có thể liên lạc ngay để phản ánh một vấn đề nào đó.
D. Cần gấp, cần có ngay chỉ trong thời gian ngắn
Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Vua bất ngờ tới ........ chùa khiến ai nấy đều.......... lo sợ.”
A. vãn cảnh, nơm nớp
B. vãng cảnh, nơm nớp
C. vãn cảnh, lơm lớp
D. vãng cảnh, nơm lớp
Từ nào bị dùng sai trong câu sau:
“Yếu điểm của cô ấy là không giỏi xoay xở mỗi khi xảy ra vấn đề.”
A. Yếu điểm
B. giỏi
C. xoay xở
D. xảy ra
Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:
A. dành giật
B. dành dụm
C. để giành
D. tranh dành
Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Hắn ta thật liều, .........người mà vẫn ăn mặc........... ”
A. rét run, phong phanh
B. rét giun, phong phanh
C. rét dun, phong thanh
D. rét run, phong thanh
Từ nào bị dùng sai trong câu sau:
“Mỗi khi rãnh rỗi, hai vợ chồng bác Năm sẽ lái xe ra ngoại ô để thư giãn”
A. rãnh rỗi
B. lái xe
C. ngoại ô
D. thư giãn
Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Bởi vì tính chất nguy hiểm của dịch corona, anh ấy buột phải tự cách ni khi bị sốt, ho.”
A. nguy hiểm
B. buột
C. cách ni
D. cả B và C
