NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLy_HK1_10D10_Khong dap an
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng. Chuyển động cơ học:
a)
A. Là sự thay đổi vị trí của vật so với các vật khác theo thời gian.
b)
B. Là sự thay đôỉ trạng thái của vật theo thời gian.
c)
C. Là sự thay đổi tốc độ của vật theo thời gian.
d)
D. Là sự thay đổi khoảng cách của vật so với các vật khác theo thời gian.
2.
Câu 2: Một vật được xem là chất điểm khi kích thước của vật
a)
A. rất nhỏ so với con người.
b)
B. nhỏ, chuyển động so với vật được chọn làm mốc.
c)
C. rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo.
d)
D. nhỏ, khối lượng của vật không đáng kể.
3.
Câu 3.Tìm phát biểu sai?
a)
A. Mốc thời gian luôn được chọn lúc vật bắt đầu chuyển động.
b)
B. Một thời điểm có thể có giá trị dương (t > 0) hay âm(t < 0)
c)
C. Khoảng thời gian trôi qua luôn là số dương
d)
D. Đơn vị thời gian của hệ SI là giây(s)
4.
Câu 4: Bạn An ngồi trong toa tàu S1, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu S2 bên cạnh và gạch lát sân ga chuyển động như nhau. Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A. Tàu S1 đứng yên, tàu S2 đang chạy.
b)
B. Cả hai toa tàu đang chạy.
c)
C. Tàu S1 đang chạy, tàu S2 đứng yên.
d)
D. Cả hai toa tàu đang đứng yên.
5.
Câu 5: Nếu chọn gốc thời gian trùng với thời điểm ban đầu của chuyển động và gốc tọa độ không trùng với vị trí ban đầu thì phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều có dạng:
a)
A. x = xo + v(t - to).
b)
B. x = xo + vt.
c)
C. x = vt.
d)
D. x = v(t - to).
6.
Câu 6. Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là
a)
A. gia tốc.
b)
B. tốc độ.
c)
C. quãng đường đi.
d)
D. tọa độ.
7.
Câu 8: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h, 3 giờ sau xe chạy với tốc độ trung bình 40km/h. Tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là
a)
A.50 km/h
b)
B.48 km/h
c)
C.44 km/h
d)
D.20 km/h.
8.
Câu 9: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 5+ 60t (x: km, t: h) .Quãng đường chất điểm đó chuyển động trong 2h là
a)
A. 115km.
b)
B. 35km.
c)
C. 125km
d)
D. 120km
9.
Câu 11: Lúc 7 giờ một ô tô qua vị trí A chuyển động thẳng đều với vận tốc 60 km/h về B. Cùng lúc, một ô tô chạy từ B về A chuyển động thẳng đều với vận tốc 45km/h. Biết A, B cách nhau 105 km coi AB là đường thẳng. Chọn trục tọa độ trùng với đường AB, gốc tọa độ tại A, chiều dương là chiều từ A đến B, gốc thời gian là lúc 7 h. Thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau là
a)
A. lúc 8h15 phút cách A 75 km.
b)
B. lúc 8h cách A 60 km.
c)
C. lúc 8h cách A 45 km.
d)
D. lúc 8h15phút cách A 60km
10.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về khái niệm gia tốc? Gia tốc
a)
A. là đại lượng vật lý đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
b)
B. là đại lượng véc tơ.
c)
C. được đo bằng thương số giữa đô biến thiên vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên đó.
d)
D. là đại lượng vật lý đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
11.
Câu 16: Chọn phát biểu đúng. Chuyển động thẳng biến đổi đều có
a)
A. vận tốc không đổi theo thời gian.
b)
B. quãng đường chuyển động là hàm số bậc nhất đối với thời gian.
c)
C. véc tơ gia tốc không đổi theo thời gian.
d)
D. véc tơ gia tốc biến đổi đều theo thời gian.
12.
Câu 17: Một vật chuyển động với phương trình x=100+5t+2t2 (m; s). Kết luận nào sau đây là sai ?
a)
A. Gia tốc của vật là 2 m/s2.
b)
B. Vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ.
c)
C. Vận tốc ban đầu của vật là 5 m/s.
d)
D. Vật chuyển động nhanh dần đều.
13.
Câu 18: Một xe lửa bắt đầu dời ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,05 m/s2. Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36km/h là?
a)
A. 360s.
b)
B. 100s.
c)
C. 300s.
d)
D. 200s.
14.
Câu 19: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 21,6 km/h thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 0,5 m/s2 và khi xuống đến chân dốc đạt vận tốc 43,2 km/h, chiều dài dốc là:
a)
A. 1,08km
b)
B. 108m
c)
C. 10,8m
d)
D. 10,8 km
15.
Câu 20: Một xe đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh và chuyển động thẳng chậm dần đều. Đi được 50 m thì xe dừng hẳn. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe thì gia tốc của xe là :
a)
A. - 2m/s2.
b)
B. 2m/s2.
c)
C. - 1m/s2.
d)
D. 1m/s2.
16.
Câu 22: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất ở nơi có gia tốc trọng trường g. Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất
a)
A. v = 2gh .
b)
Căn 2gh
c)
C. v = gt .
d)
D. v = gh/2 .
17.
Câu 23: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự rơi của vật trong hkông khí?
a)
A. Trong không khí các vật rơi nhanh chậm khác nhau
b)
B. Các vật rơi nhanh hay chậm không phải do chúng nặng nhẹ khác nhau
c)
C. Các vật rơi nhanh hay chậm là do sức cản của không khí tác dụng lên các vật khác nhau là khác nhau
d)
D. Các phát biểu A, B và C đều đúng
18.
Câu 24: Chọn câu sai. Hai vật có khối lượng m1 > m2 được thả rơi tự do ở cùng một nơi, cùng một lúc và cùng độ cao thì
a)
A. vật m1 rơi nhanh hơn vật m2.
b)
B. vận tốc của hai vật khi chạm đất là như nhau.
c)
C. rơi cùng một gia tốc g.
d)
D. hai vật chạm đất cùng một lúc.
19.
Câu 25: Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5m xuống. Lấy g=10/ms2 Vận tốc của nó ngay khi chạm đất là
a)
A. v = 8,899m/s
b)
B. v = 10m/s.
c)
C. v = 5m/s.
d)
D. v = 2m
20.
Câu 26: Một vật được thả ở độ cao 80m. Cho rằng vật rơi tự do với g = 10m/s2, thời gian rơi là
a)
A. t = 4,04s.
b)
B. t = 8,00s.
c)
C. t = 4,00s.
d)
D. t = 2,86s.
21.
Câu 27: Đơn vị của tốc độ góc là
a)
A. s
b)
B. Hz
c)
C. rad/s
d)
D. rad/s2
22.
Câu 30: Một chất điểm chuyển động tròn đều, mỗi vòng hết 4s.Tốc độ góc của chuyển động này có giá trị là bao nhiêu?<br />A. 2 rad/s. B. 1,57 rad/s. C. 3,14 vòng/s. D. 0,5 rad/s.<br />
a)
A. 2 rad/s.
b)
B. 1,57 rad/s.
c)
C. 3,14 vòng/s.
d)
D. 0,5 rad/s.
23.
Câu 31: Một vệ tinh nhân tạo bay tròn đều quanh Trái Đất với vận tốc 8km/s và cách mặt đất h= 800km. Biết bán kính Trái Đất là R = 6400km. Chu kì quay của vệ tinh là<br />A. 5497s. B. 5655s. C. 4555s. D. 5026s.
a)
A. 5497s.
b)
B. 5655s.
c)
C. 4555s.
d)
D. 5026s.
24.
Câu 33. Chọn câu trả lời sai
a)
A. Quỹ đạo của một vật trong hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau
b)
B. Vận tốc của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau
c)
C. Quỹ đạo và vận tốc của một vật không thay đổi trong những hệ quy chiếu khác nhau
d)
D. Quỹ đạo và vận tốc của một vật có tính tương đối
25.
Câu 34: Chọn đáp án đúng. Vận tốc của vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau. Vậy vận tốc có tính .
a)
A. tuyệt đối.
b)
B. tương đối.
c)
C. đẳng hướng.
d)
D. biến thiên.
26.
Câu 35: Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ A đến B mất 3 giờ, khi chạy về mất 6 giờ. Hỏi nếu phà tắt máy trôi theo dòng nước thì từ A đến B mất bao lâu?
a)
A. 13giờ.
b)
B. 10giờ.
c)
C. 11giờ.
d)
D. 12giờ.
27.
Câu 36: Một chiếc ca nô chạy xuôi dòng sông từ bến A đến bến B mất 3 giờ. Biết AB = 48 km, chiều dương từ A đến B, nước chảy với tốc độ 4 km/h. Vận tốc tương đối của ca nô đối với nước là:
a)
20 km/h
b)
B. 12 km/h
c)
16 km/h
d)
8 km/h
28.
Câu 37. Một chiếc thuyền chạy ngược dòng sông, sau 1h đi được 10km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông, sau 1 phút trôi được 100/3m. Vận tốc của thuyền đối với nước có độ lớn
a)
A. 8km/h
b)
B. 10km/h
c)
C. 12km /h
d)
D. 6km/h
29.
Câu 38: Hai lực cân bằng là:
a)
A. tác dụng vào cùng một vật
b)
B. không bằng nhau về độ lớn
c)
C. bằng nhau về độ lớn nhưng không nhất thiết phải cùng giá
d)
D. có cùng độ lớn, cùng giá, ngược chiều tác dụng vào hai vật khác nhau
30.
Câu 39: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12N, 20N, 16N. Nếu bỏ lực 20N thì hợp lực của 2 lực còn lại có độ lớn bằng bao nhiêu?
a)
A. 4N
b)
B. 20N
c)
C. 28N
d)
D. Chưa thể kết luận
31.
Câu 40:Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 = F2 = 30N. Góc tạo bởi hai lực là 120o. Độ lớn của hợp lực là:
a)
A. 60N
b)
30 căn 2 N
c)
30 N
d)
15 căn 3N
32.
Câu 7: Đồ thị nào sau đây biểu diễn chuyển động thẳng biến đổi đều?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
33.
Câu 10: Cho đồ thị tọa độ của một vật theo thời gian t như hình vẽ: Vật chuyển động cùng chiều dương hay ngược chiều dương, với vận tốc có độ lớn là bao nhiêu, lúc 1h30ph vật ở đâu
a)
A. Ngược chiều dương, 20km/h, x = 10 km.
b)
B. Cùng chiều dương, 20km/h, x = 10 km.
c)
C. Ngược chiều dương, 40km/h, x = 30 km.
d)
D. Cùng chiều dương, 40km/h, x =30 km.
34.
Câu 12: Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều :
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
35.
Câu 13: Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
36.
Câu 14: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều theo chiều dương của trục Ox. Ta có x: tọa độ, s: quãng đường, v: vận tốc, t: thời gian chuyển động, a: gia tốc. Công thức nào sau đây là Không đúng ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
37.
Câu 21: Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ. Quãng đường vật chuyển động trong thời gian 10 s đầu tiên là
a)
A. 64m.
b)
B. 100m.
c)
C. 40m.
d)
D. 75m.
38.
Câu 28: Công thức liên hệ giữa tốc độ dài v với tốc độ góc W của chuyển động tròn đều có bán kính r là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
39.
Câu 29: Công thức nào sau đây dùng để tính tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều? Biết là góc mà bán kính quét trong thời gian ; là độ dài cung tròn vật chuyển động trong thời gian ; R là bán kính quỹ đạo.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
40.
Câu 32: Một viên đá mài quay đều quanh một trục. Hãy so sánh gia tốc hướng tâm của điểm A nằm ở vành ngoài và điểm B nằm ở chính giữa bán kính của viên đá mài.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
Reset
