wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐVTA 23

Total questions: 13

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ vào chỗ '...':

Phụ âm [s] biến đổi thành /ʒ/ trong trường hợp ...

a)

Nguyên âm + [s] + [ia io u]

b)

Phụ âm + [s] + [ia io]

c)

Nguyên âm + [s] +nguyên âm

d)

[s] không thỏa mãn 3 trường hợp trên

2.

Điền từ vào chỗ '...':

Phụ âm [s] biến đổi thành /z/ trong trường hợp ...

a)

Nguyên âm + [s] + [ia io u]

b)

Phụ âm + [s] + [ia io]

c)

Nguyên âm + [s] + nguyên âm

d)

[s] không thỏa mãn 3 trường hợp trên

3.

Điền từ vào chỗ '...':

Phụ âm [s] biến đổi thành /s/ trong trường hợp ...

a)

Nguyên âm + [s] + [ia io u]

b)

Phụ âm + [s] + [ia io]

c)

Nguyên âm + [s] + nguyên âm

d)

[s] không thỏa mãn 3 trường hợp trên

4.

Điền từ vào chỗ '...':

Phụ âm [s] biến đổi thành /ʃ/ trong trường hợp ...

a)

Nguyên âm + [s] + [ia io u]

b)

Phụ âm + [s] + [ia io]

c)

Nguyên âm + [s] + nguyên âm

d)

[s] không thỏa mãn 3 trường hợp trên

5.

Từ 'Asian' có phiên âm là:

a)

/ˈei.ʃən/

b)

/ˈei.ʒən/

c)

/ˈei.zən/

d)

/ˈei.sən/

6.

Từ 'hesitate' có phiên âm là:

a)

/ˈhe.ʒi.teit/

b)

/ˈhe.ʃi.teit/

c)

/ˈhe.si.teit/

d)

/ˈhe.zi.teit/

7.

Từ 'deposition' có phiên âm là:

a)

/,de.pə.ˈzi.ʃən/

b)

/de.pə.ˈzi.ʃən/

c)

/,de.pə.ˈsi.ʃən/

d)

/de.pə.ˈʒi.ʃən/

8.

Từ 'abrasion' có phiên âm là:

a)

/ə.ˈbrai.ʃən/

b)

/ə.ˈbra.zən/

c)

/ə.ˈbrei.sən/

d)

/ə.ˈbrei.ʒən/

9.

Từ 'collision' có phiên âm là:

a)

/kəˈli.ʒən/

b)

/'kə.li.ʃən/

c)

/kəˈli.zən/

d)

/kəˈli.sən/

10.

Trong các từ sau, từ nào có phụ âm [s] đọc thành /ʒ/? (Chọn 2 từ)

a)

tension

b)

erosion

c)

revision

d)

presidential

e)

musical

11.

Trong các từ sau, từ nào có phụ âm [s] hoặc [t] đọc thành /ʃ/? (Chọn 3 từ)

a)

reservation

b)

illustrate

c)

refuse

d)

restriction

e)

discussion

12.

Trong các từ sau, từ nào có phụ âm [s] đọc thành /z/? (Chọn 2 từ)

a)

visional

b)

discussion

c)

tension

d)

nose

e)

hesitate

13.

Trong các từ sau, từ nào có phụ âm [s] đọc thành /s/? (Chọn 2 từ)

a)

sample

b)

absolute

c)

television

d)

erosion

e)

resolution