WorksheetsBÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT lớp 5B
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
Tìm từ đồng nghĩa với từ "yên tĩnh"
a)
yên lặng
b)
bình yên
c)
bình an
d)
yên vui
2.
Tìm từ trái nghĩa với từ "cố định"
(a)
3.
Điền từ vào câu sau:
Bạn trai đang (a) rất nhanh.
4.
Đây là câu tục ngữ nào?
(a)
5.
Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau:
Đen như củ (a) thất
6.
Tìm từ cùng nghĩa với từ " hài hước"
(a)
7.
Sắp xếp các chữ cái thành từ phù hợp
ngh/â/ĩ/nh/n/a
(a)
8.
Tìm từ cùng nghĩa với từ "thiên môn"
(a)
9.
Từ nào ghép được với "nhân"
a)
cá
b)
quân
c)
hoàng
d)
đức
10.
Tìm các từ đồng nghĩa với từ " thênh thang"
a)
hoàng hôn
b)
bát ngát
c)
bao la
d)
bình minh
100 %
