NEW
Font size
WorksheetsBÀI TẬP ADN 1
Total questions: 20
Worksheet time: 21mins
Công thức tính tổng số nucleotit trong ADN là
N = 2A + 3G
N = 3A + 2G
N = 2A + 2G
N = 3A + 3G
Đơn phân của ADN là
A, D, G, X
A, U, G, X
A, B, G, X
A, T, G, X
Nguyên tắc bổ sung của phân tử ADN là
A liên kết T; G liên kết X và ngược lại
A liên kết G; T liên kết X và ngược lại
A liên kết X; G liên kết T và ngược lại
A liên kết A; X liên kết X; T liên kết T; G liên kết G
Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtít và 3900 liên kết hiđrô. Đoạn ADN này có số nucleotit từng loại là
A = T = 600 G = X = 900
A = T = 900 G = X = 600
A = G = 600 G = T = 900
A = X = 900 G = T = 600
Một gen có chiều dài 4080 A0 và tổng số 2950 liên kết hidro. Số nucleotit mỗi loại của gen là:
A = T = 650; G = X = 550.
A = T = 550; G = X = 650.
A = T = 400; G = X = 600.
A = T = 600; G = X = 400.
Một đoạn phân tử ADN có 500 A và 600G. Tổng số liên kết hiđrô được hình thành giữa các cặp bazơ nitơ là:
2200.
2800.
2700.
5400.
Một gen có 900 cặp nucleotit và có tỉ lệ các loại nucleotit bằng nhau. Số liên kết hidro của gen là:
2250
1798
1125
3060
Một mạch của đoạn ADN có 600 nuclêôtit, chiều dài của đoạn gen này là:
204 Å
1020 Å
4080 Å
2040 Å
1 gen có 2800 nu, số chu kì xoắn của gen là
140
280
1400
2800
Một gen có chứa 132 vòng xoắn thì có chiều dài là bao nhiêu?
2244 ăngstron
4488 ăngstron
6732 ăngstron
8976 ăngstron
Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nu và 3900 liên kết hiđrô. Đoạn ADN này
dài 4080A0.
nặng 90000 đvc.
có 600 Ađênin.
có 950 Guanin.
Một đoạn phân tử ADN có 500 A và 600G. Tổng số liên kết hiđrô được hình thành giữa các cặp bazơ nitơric là:
2200.
2800.
2700.
5400.
Một mạch của đoạn ADN có 600 nu, chiều dài của đoạn gen này là:
204 Å
1020 Å
4080 Å
2040 Å
Một đoạn của phân tử ADN có 1500 cặp nu với 20% là Timin. Số lượng nu loại Xitôzin trong đoạn phân tử ADN này là
300.
600.
900.
450.
Một gen có 90 chu kì xoắn và số nu loại guanin (loại G) chiếm 35%. Số nu loại A của gen là
442.
270.
357.
170.
Một gen có chiều dài 4080 A0 và tổng số 2950 liên kết hidro. Số nu mỗi loại của gen là:
A = T = 650; G = X = 550.
A = T = 550; G = X = 650.
A = T = 400; G = X = 600.
A = T = 600; G = X = 400.
1 gen có 2800 nu, số chu kì xoắn của gen là
140
280
1400
2800
1 gen có tỉ lệ số nu loại A là 23%. Tỉ lệ số nu mỗi loại còn lại của gen là:
%T = 27%; %G = 23%; %X = 27%.
%T = 23%; %G = 27%; %X = 27%.
%T = 27%; %G = 27%; %X = 23%.
%T = 23%; %G = 77%; %X = 77%.
Một gene có 900 cặp nu và có tỉ lệ các loại nu bằng nhau. Số liên kết hidro của gen là:
2250
1798
1125
3060
1 gen có chiều dài 5100 Angstron, và có số nu loại A chiếm 20%. Số nu loại G của gen là:
600
900
1200
1800
