wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt tuần 6 và 7

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong bài Yêu lắm trường ơi, khổ thơ nào nói về tình cảm của bạn nhỏ dành cho cô giáo của mình?

a)

Hai khổ thơ đầu

b)

Khổ thơ thứ ba

c)

Khổ thơ thứ tư

d)

Khổ thơ thứ năm

2.

Câu 2: Từ ngữ nào thể hiện rõ nhất tình cảm của bạn nhỏ dành cho trường, lớp?

a)

nhớ thương

b)

thân thiết

c)

yêu

d)

cười khúc khích

3.

Trong câu chuyện Bữa ăn trưa, thầy hiệu trưởng yêu cầu các bạn mang theo những loại thức ăn gì?

a)

Món ăn của biển và món ăn của rừng

b)

Món ăn của mẹ nấu

c)

Món ăn tự các bạn nấu

d)

Món ăn của biển và món ăn của đồi núi

4.

Trong câu chuyện Bữa ăn trưa, bữa trưa của bạn Chi có những gì?

a)

gà rán, trứng luộc và canh rau muống

b)

thịt, rau và tôm cá

c)

trứng rán, ruốc cá, su hào và cà rốt luộc

d)

mì ý và bánh pizza

5.

Câu 5: Vì sao sau khi nói chuyện với thầy hiệu trưởng, Chi thấy vui và cảm thấy thức ăn mẹ nấu ngon tuyệt?

a)

Vì Chi biết bữa trưa của mình có đủ các món ăn từ biển và món ăn từ đồi núi.

b)

Vì Chi được thầy cho thêm thức ăn ngon

c)

Vì Chi thấy mẹ nấu toàn món ăn từ biển rất ngon

d)

Vì thầy khen bữa trưa của Chi đẹp lắm

6.

Câu 6: Trong bài thơ Em học vẽ, bạn nhỏ đã vẽ những bức tranh tả cảnh gì?

a)

Cảnh bầu trời sao, cảnh lớp học, cảnh núi rừng

b)

Cảnh bầu trời đêm, cảnh biển, cảnh sân trường

c)

Cảnh đêm trung thu, cảnh ngõ, cảnh ánh trăng

d)

Cảnh trường học, cảnh ông mặt trời, ông trăng

7.

Bức tranh bầu trời đêm của bạn nhỏ có những cảnh gì đẹp?

a)

sóng vỗ rì rào, vầng trăng sáng, chùm phượng đỏ

b)

bầu trời sao lung linh, ánh trăng vàng, cánh diều vi vu

c)

ông mặt trời, cánh buồm đỏ thắm, cánh diều vi vu

d)

sân trường lộng gió, tiếng ve râm ran, ông trăng trên cao.

8.

Câu 8: Chọn các dòng gồm những từ viết đúng chính tả:

a)

nghỉ nghơi, nghe lời, ngay nghắn

b)

nghỉ ngơi, nghe lời, ngay ngắn

c)

ngô ngê, ngả nghiêng, nghi nghờ

d)

ngô nghê, ngả nghiêng, nghi ngờ

9.

Dòng nào sau đây gồm các từ chỉ đồ dùng học tập?

a)

bút chì, thước kẻ, sách, vở, lọ hoa, quạt, đèn

b)

bút, sách, vở, tẩy, cặp sách, hộp bút

c)

hộp bút, thời khóa biểu, gấu bông, sách, bút màu

d)

tủ, bàn, ghế, lọ hoa, tranh vẽ

10.

Câu 10: Chọn những câu sử dụng đúng dấu câu trong các câu sau:

a)

Bút màu dùng để vẽ tranh?

b)

Cậu giúp tớ vẽ tranh được không?

c)

Cậu vẽ gì thế.

d)

Tớ sẽ vẽ tranh tặng mẹ.

11.

Bạn học sinh xưng hô, trò chuyện như thế nào với cái trống trường ?

a)

gần gũi, thân quen như người bạn thân

b)

kính trọng như với người thầy

c)

kính trọng như với bố mẹ

12.

Vì sao cái trống lại buồn?

a)

A. vì tiếng ve kêu inh ỏi

b)

B. vì các bạn học sinh đã nghỉ hè hết

c)

C. vì mùa hè nóng bức

13.

Bài thơ nói lên tình cảm gì của bạn học sinh với ngôi trường ?

a)

Bạn học sinh rất vui khi năm học mới bắt đầu.

b)

Bạn học sinh cảm thấy buồn.

c)

Bạn học sinh cảm thấy lo lắng.

14.

Dòng nào sau đây chứa từ đều là từ chỉ sự vật ?

a)

cái trống, ngôi trường, nằm

b)

nằm, ngôi trường, học sinh

c)

ngôi trường, cái trống, học sinh

15.

Khổ thơ nào cho thấy bạn học sinh trò chuyện với trống trường như với một người bạn?

a)

Cái trống trường em

Mùa hè cũng nghỉ

Suốt ba tháng liền

Trống nằm ngẫm nghĩ.

b)

Buồn không hả trống

Trong những ngày hè

Bọn mình đi vắng

Chỉ còn tiếng ve?

c)

Kìa trống đang gọi:

Tùng! Tùng! Tùng! Tùng...

Vào năm học mới

Giọng vang tưng bừng.

16.

Qua bài thơ Cái trống trường,bài thơ nói lên tình cảm gì của bạn học sinh với ngôi trường?

a)

Bạn học sinh rất yêu trường lớp cùng mọi vật trong trường.

b)

Bạn học sinh rất thích cái trống trường

c)

Bạn học sinh rất nhớ bạn bè

17.

"Học sinh" là từ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

18.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

19.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

20.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

21.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

22.

Đâu là từ chỉ sự vật?

a)

thợ săn

b)

đuổi bắt

c)

leo trèo

d)

bơi lội

23.

Tìm từ có tiếng chứa âm n có nghĩa như sau: Trái nghĩa với "nhẹ"

a)

nóng

b)

lạnh

c)

nặng

24.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

Em đang học bài.

a)

Học bài

b)

Em

c)

Không có từ chỉ sự vật

d)

Em đang

25.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

26.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

27.

Câu 9. Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Có công mài sắt, có ngày nên......

a)

kim

b)

cuốc

c)

dao

d)

xẻng

28.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

29.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

30.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

31.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

32.

Cho khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động

a)

chải tóc

b)

đánh răng

c)

chải tóc, đánh răng

d)

ánh mai

33.

Em hãy chọn ba từ chỉ vật trong các từ sau đây?

bạn, mũ, bố, quần áo, cặp sách

a)

bạn

b)

c)

bố

d)

quần áo

e)

cặp sách

34.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

35.

Tìm tất cả những từ chỉ hoạt động có trong câu sau:

Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.

a)

Mẹ

b)

nấu cơm

c)

giúp

d)

nhặt rau

e)

chuẩn bị

36.

Chọn từ nào đã viết sai chính tả

a)

lũi tre

b)

vui vẻ

c)

lúi đồi

d)

tàu thủy

e)

suy ngĩ