wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính tả 3 số 2

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ đúng chính tả

a)

sâu kim

b)

xâu kim

2.

Chọn từ đúng chính tả

a)

sác suất

b)

xác xuất

c)

xác suất

d)

sác xuất

3.

Chọn từ đúng chính tả

a)

xoay xở

b)

xoay sở

c)

soay xở

d)

soay sở

4.

Chọn từ đúng chính tả

a)

suôn sẽ

b)

suôn sẻ

5.

Chọn từ đúng chính tả

a)

vảng cãnh

b)

vảng cảnh

c)

vãng cảnh

d)

vãn cảnh

6.

Từ nào viết sai chính tả

a)

nộp bài

b)

lộp bài

c)

con lợn

7.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Cùng nghĩa với hiền:

a)

ghê

b)

lành

c)

nành

8.

Bài 2: Chọn cách viết đúng từ đã cho trong ngoặc đơn:

TÌM CHỖ NGỒI

Rạp đang chiếu phim thì một bà đứng dậy len qua hàng ghế ra ngoài. Lát

(sau / xau):

a)

sau

b)

xau

9.

- Thưa ông ! Phải (chăng / chăn) lúc ra ngoài tôi vô ý giẫm vào chân ông ?

a)

chăng

b)

chăn

10.

đừng (băng khoăng / băn khoăn)

a)

băn khoăn

b)

băng khoăn

11.

- Dạ không ! Tôi chỉ muốn hỏi để (sem / xem) tôi có tìm đúng hàng ghế của mình không.

a)

sem

b)

xem

12.

Bài 3. Giải câu đố sau:

Để nguyên - tên một loài chim

Bỏ sắc - thường thấy ban đêm trên trời.

(Là chữ gì?)

a)

trăng

b)

mây

c)

sao

d)

sẻ

13.

Chọn từ viết đúng chính tả?

a)

Chỉnh chu

b)

Chỉn chu

c)

Chĩnh chu

d)

Chĩn chu

14.

Chọn từ viết đúng chính tả?

a)

Phố sá

b)

Phố xá

c)

Cả 2 đều đúng

15.

Chọn từ viết đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

c)

Cả 2 đều đúng

16.

Chọn từ viết đúng chính tả?

a)

Sáng lạng

b)

Xán lạng

c)

Xán lạn

d)

Sán lạn

17.

Chọn những từ đúng chính tả

a)

Lấp lánh

b)

Củ lạt

c)

Củ lạc

d)

Con châu

18.

Ăn cây táo, .... cây sung

a)

Rào

b)

Dào

c)

Giào

d)

Ràn

19.

Điền vào chỗ trống:

(a)   ân thật

20.

Điền vào chỗ trống:

chậm (a)  

21.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

củ ......

a)

sắn

b)

xắn

22.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... dặn

a)

căng

b)

căn

23.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Chữ xấu

b)

Chữ sấu

24.

Câu viết đúng chính tả là:

a)

Con dao rất sắc.

b)

Con dao rất sắt.

25.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

Khúc khủy

b)

Khúc khỉu

c)

Khúc khuỷu

d)

Khúc khửu

26.

Từ nào đúng chính tả

a)

Cọ sát

b)

Cọ xát

27.

Chọn từ đúng

a)

Bánh chưng

b)

Bánh trưng

28.

Chọn từ đúng chính tả

a)

Bắt chước

b)

Bắt chiếc

c)

Bắt trước

d)

Bắc triết