wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 7

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?

a)

Trùng biến hình và trùng roi xanh.

b)

Trùng roi xanh và trùng giày.

c)

Trùng giày và trùng kiết lị.

d)

Trùng biến hình và trùng kiết lị.

2.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen (Anopheles).

b)

Muỗi Mansonia.

c)

Muỗi Culex.

d)

Muỗi Aedes.

3.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá.

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường sinh dục.

d)

Đường bài tiết.

4.

Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong bao lâu?

a)

3 tháng.

b)

6 tháng.

c)

9 tháng.

d)

12 tháng.

5.

Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người:

(1): Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.

(2): Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.

(3) : Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.

a)

(2) → (1) → (3).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(1) → (2) → (3).

d)

(3) → (2) → (1).

6.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc

b)

Muỗi

c)

d)

Ruồi, nhặng

7.

Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là

a)

Trong máu

b)

Khoang miệng

c)

Ở gan

d)

Ở thành ruột

8.

Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?

a)

Mắc màn khi đi ngủ.

b)

Diệt bọ gậy.

c)

Đậy kín các dụng cụ chứa nước.

d)

Ăn uống hợp vệ sinh.

9.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

2,4

b)

1,2

c)

2,3

d)

3,4

10.

Động vật nguyên sinh nào sống kí sinh trong cơ thể người?

a)

Trùng kiết lị, trùng sốt rét

b)

Trùng kiết lị, trùng biến hình

c)

Trùng giày, trùng biến hình

d)

Trùng sốt rét, trùng giày

11.

Từ nào sau đây mô tả đúng kích thước của động vật nguyên sinh?

a)

Nhỏ

b)

Tương đối nhỏ

c)

Bình thường

d)

Hiển vi

12.

Trùng kiết lị và trùng sốt rét có cách dinh dưỡng như thế nào?

a)

Trùng kiết lị nuốt hồng cầu, trùng sốt rét kí sinh trong hồng cầu

b)

Trùng sốt rét nuốt hồng cầu, trùng kiết lị kí sinh trong hồng cầu

c)

Cả 2 đều nuốt hồng cầu

d)

Cả 2 đều kí sinh trong hồng cầu

13.

Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là sai?

a)

Không có khả năng sinh sản vô tính.

b)

Kích thước hiển vi.

c)

Cấu tạo đơn bào.

d)

Sống trong nước, đất ẩm hoặc trong cơ thể sinh vật.

14.

Cơ quan di chuyển của Động vật nguyên sinh sống kí sinh:

a)

Là roi bơi.

b)

Thường tiêu giảm.

c)

Là chân giả.

d)

Là lông bơi.

15.

Ở ngoài tự nhiên trùng kiết lị tồn tại ở dạng

a)

Trùng kiết lị non

b)

Trứng

c)

Bào xác

d)

Trùng kiết lị trưởng thành

16.

Vì sao bệnh sốt rét thường xảy ra ở vùng núi nước ta? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Vì miền núi cây cối nhiều, nhiệt độ và ẩm thấp thích hợp để trùng sốt rét phát triển.

b)

Vì miền núi địa hình cao, thoáng nên muỗi anophen thuận lợi phát triển.

c)

Trùng sốt rét thích hợp sống trong điều kiện miền núi.

d)

Cũng do ý thức của người miền núi còn kém nên không có biện pháp phòng chống bệnh sốt rét thích hợp nên ở miền núi hay xảy ra bệnh sốt rét.

17.

Trùng kiết lị và trùng sốt rét có chung hình thức sinh sản, đó là hình thức nào?

a)

Phân đôi cơ thể theo chiều ngang

b)

Phân đôi cơ thể theo chiều dọc

c)

Tiếp hợp

d)

Phân nhiều

18.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

19.

Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?

a)

trùng biến hình và trùng roi xanh

b)

trùng roi xanh và trùng giày

c)

trùng giày và trùng kiết lị

d)

trùng biến hình và trùng kiết lị

20.

Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong bao lâu?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

21.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen (Anopheles)

b)

Muỗi Mansonia

c)

Muỗi Culex

d)

Muỗi Aedes

22.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc

b)

Muỗi

c)

d)

Ruồi, nhặng

23.

Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người:

(1): Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.

(2): Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.

(3) : Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.

a)

(2) → (1) → (3).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(1) → (2) → (3).

d)

(3) → (2) → (1).

24.

Trong những đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở trùng kiết lị?

1. Đơn bào, dị dưỡng.

2. Di chuyển bằng lông hoặc roi.

3. Có hình dạng cố định.

4. Di chuyển bằng chân giả.

5. Có đời sống kí sinh.

6. Di chuyển tích cực.

Số phương án đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là

a)

Trong máu

b)

Khoang miệng

c)

Ở gan

d)

Ở thành ruột

26.

Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh đc bệnh kiết lị?

a)

Mắc màn khi đi ngủ

b)

Diệt bọ gậy

c)

Đậy kín các dụng cụ chứa nước

d)

Ăn uống hợp vệ sinh.

27.

: Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1,2

b)

2,3

c)

2,4

d)

3,4

28.

Bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi vì:

a)

không nằm màn.

b)

Không có điều kiện chữa

c)

Có nhiều cây cối ẩm ướt

d)

Lạc hậu

29.

Trùng sốt rét phá hủy loại tế bào nào?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Tất cả đều đúng

30.

Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đường nào?

a)

Qua ăn uống

b)

Qua hô hấp

c)

Qua máu

d)

Tất cả đều đúng

31.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

32.

Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong bao lâu?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

33.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen (Anopheles)

b)

Muỗi Mansonia

c)

Muỗi Culex

d)

Muỗi Aedes

34.

Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người:

(1): Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.

(2): Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.

(3) : Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.

a)

(2) → (1) → (3).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(1) → (2) → (3).

d)

(3) → (2) → (1).

35.

Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là

a)

Trong máu

b)

Khoang miệng

c)

Ở gan

d)

Ở thành ruột

36.

: Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1,2

b)

2,3

c)

2,4

d)

3,4

37.

Trùng sốt rét phá hủy loại tế bào nào?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Tất cả đều đúng

38.

Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đường nào?

a)

Qua ăn uống

b)

Qua hô hấp

c)

Qua máu

d)

Tất cả đều đúng

39.

Em hãy cho biết hình ảnh sau của loài động vật nguyên sinh nào?

a)

Trùng roi

b)

Trùng biến hình

c)

Trùng kiết lị

d)

Trùng sốt rét

40.

Trùng kiết lị và trùng sốt rét có cách dinh dưỡng như thế nào?

a)

Trùng kiết lị nuốt hồng cầu, trùng sốt rét kí sinh trong hồng cầu

b)

Trùng sốt rét nuốt hồng cầu, trùng kiết lị kí sinh trong hồng cầu

c)

Cả 2 đều nuốt hồng cầu

d)

Cả 2 đều kí sinh trong hồng cầu

41.

Chọn những đặc điểm có ở trùng kiết lị trong những đặc điểm dưới:

a)

Đơn bào, dị dưỡng

b)

Có đời sống kí sinh

c)

Di chuyển bằng lông hoặc roi

d)

Có hình dạng cố định

e)

Di chuyển bằng chân giả

42.

Trùng sốt rét di chuyển bằng cơ quan nào?

a)

Bằng roi bơi

b)

Bằng lông bơi

c)

Không có bộ phận di chuyển

d)

Bằng chân giả

43.

Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?

a)

trùng biến hình và trùng kiết lị.

b)

trùng giày và trùng kiết lị.

c)

trùng roi xanh và trùng giày.

d)

trùng biến hình và trùng roi xanh.

44.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường bài tiết.

b)

Đường sinh dục.

c)

Đường hô hấp.

d)

Đường tiêu hoá.

45.

Vị trí kí sinh của trùng kiết lị trong cơ thể người là:

a)

ở thành ruột.

b)

ở gan.

c)

khoang miệng

d)

trong máu

46.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Aedes.

b)

Muỗi Culex.

c)

Muỗi Mansonia.

d)

Muỗi Anôphen (Anopheles).

47.

Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người:

(1):Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.

(2): Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.

(3) : Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.

a)

(3) → (2) → (1).

b)

(1) → (2) → (3).

c)

(2) → (3) → (1).

d)

(2) → (1) → (3).

48.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

a)

Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

b)

Rửa tay sạch trước khi ăn.

c)

Mắc màn khi ngủ.

d)

Ăn uống hợp vệ sinh.

e)

Phun thuốc diệt muỗi.

49.

Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây

a)

Có hình thành bào xác

b)

Có di chuyển tích cực

c)

Sống tự do ngoài thiên nhiên

d)

Có chân giả

50.

Ở ngoài tự nhiên trùng kiết lị tồn tại ở dạng

a)

Trùng kiết lị trưởng thành

b)

Trùng kiết lị non

c)

Bào xác

d)

Trứng

51.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

52.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

a. Có khả năng di chuyển

b)

b. Có diệp lục

c)

c. Tự dưỡng

d)

d. Có cấu tạo tế bào

53.

Trùng roi di chuyển được nhờ

a)

Hạt diệp lục

b)

Không bào co bóp

c)

Roi

d)

Điểm mắt

54.

Cơ quan bài tiết của trùng roi là

a)

Không bào co bóp

b)

Nhân

c)

Màng tế bào

d)

Điểm mắt

55.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

56.

Động vật nguyên sinh xuất hiện sớm nhất trên hành tinh chúng ta. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Trùng nào có hình thức sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp ?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

58.

Động vật nguyên sinh sống trong

a)

Váng ao, hồ, cống rãnh

b)

Nước mưa

c)

Nước giếng khoan

d)

Nước máy

59.

Thứ tự đúng về sự sinh sản phân đôi của trùng roi là

a)

roi phân đôi => nhân phân đôi => chất nguyên sinh và các bào quan => cơ thể phân đôi.

b)

chất nguyên sinh và các bào quan phân đôi => roi phân đôi => nhân phân đôi => cơ thể phân đôi

c)

nhân phân đôi =>roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quan =>cơ thể phân đôi

d)

roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quannhân phân đôi =>cơ thể phân đôi

60.

Đặc điểm khác biệt giữa trùng roi và trùng giày là

a)

Cơ thể có cấu tạo tế bào

b)

Chứa chất diệp lục

c)

Sống trong môi trường nước

d)

Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi

61.

Quá trình tiêu hoá thức ăn của trùng biến hình là quá trình tiêu hoá:

a)

Vừa nội bào vừa ngoại bào.

b)

Nội bào.

c)

Ngoại bào.

d)

Nội bào hoặc ngoại bào tuỳ từng giai đoạn phát triển.

62.

Trùng biến hình có tên gọi như vậy là do:

a)

Di chuyển bằng chân giả làm cơ thể thay đổi hình dạng

b)

Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

c)

Cơ thể trong suốt

d)

Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường

63.

Trùng roi xanh hô hấp bằng cách nào?

a)

Qua không bào co bóp và qua màng tế bào.

b)

Nhờ sự trao đổi khí qua màng tế bào.

c)

Qua không bào tiêu hóa

d)

Qua không bào co bóp.

64.

Hình ảnh này mô tả quá trình gì?

a)

Sự di chuyển của trùng biến hình

b)

Quá trình bắt mồi của trùng biến hình

c)

Quá trình xâm nhập vào vật chủ của trùng kiết lị

d)

Đáp án khác

65.

Trùng biến hình thải chất cặn bã ra khỏi cơ thể khác trùng giày như thế nào?

a)

Trùng biến hình thải bã qua lỗ thoát trên màng cơ thể, trùng giày thải bã qua miệng.

b)

Trùng biến hình thải bã ở bất kể vị trí nào trên màng cơ thể, trùng giày thải bã qua lỗ thoát trên màng cơ thể

c)

Trùng biến hình thải bã qua miệng, trùng giày thải bã qua lỗ thoát trên thành cơ thể

d)

Trùng giày thải bã ở bất kể vị trí nào trên màng cơ thể, trùng biến hình thải bã qua lỗ thoát trên màng cơ thể

66.

Cho các hiện tượng sau:

1. Lập tức hình thành chân giả thứ 2 vây lấy con mồi.

2. Khi một chân giả tiếp cận con mồi (vi khuẩn, tảo, vụn hữu cơ...)

3. Hai chân giả kéo dài nuốt mồi vào sâu trong chất nguyên sinh.

4. Không bào tiêu hóa tạo thành bao lấy con mồi, tiêu hòa mồi nhờ dịch tiêu hóa.

Thứ tự dúng trong hoạt động bắt mồi của trùng biến hình là

a)

1-2-3-4

b)

3-2-1-4

c)

1-3-2-4

d)

2-1-3-4

67.

Trùng biến hình lấy khí oxi và thải khí cacbonic qua bộ phận nào?

a)

Không bào tiêu hóa

b)

Không bào co bóp

c)

Màng cơ thể

d)

Chân giả

68.

Khi gặp điều kiện bất lợi về môi trường, thức ăn, trùng giày sinh sản bằng cách nào?

a)

Phân đôi cơ thể theo chiều ngang

b)

Phân đôi cơ thể theo chiều dọc

c)

Tiếp hợp

d)

Mọc chồi

69.

Trùng giày di chuyển nhờ:

a)

Chân giả

b)

Lông bơi

c)

Roi

d)

Không bào co bóp

70.

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi là đại diện của ngành

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Ngành giun đốt

71.

Câu 1: Trùng roi xanh thuộc

a)

a. Động vật đơn bào

b)

b. Động vật đa bào

c)

Động vật bậc cao

d)

vi khuẩn

72.

Câu 2: Trùng roi có màu xanh lá cây nhờ

a)

a. Sắc tố ở màng cơ thể

b)

b. Màu sắc của hạt diệp lục

c)

c. Màu sắc của điểm mắt

d)

d. Sự trong suốt của màng cơ thể

73.

Câu 3: Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

a. Tự dưỡng

b)

b. Dị dưỡng

c)

c. Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

d. Kí sinh

74.

Câu 4: Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

a. Có khả năng di chuyển

b)

b. Có diệp lục

c)

c. Tự dưỡng

d)

d. Có cấu tạo tế bào

75.

Câu 5: Trùng roi di chuyển được nhờ

a)

a. Hạt diệp lục

b)

b. Không bào co bóp

c)

c. Roi

d)

d. Điểm mắt

76.

Câu 6: Trùng roi di chuyển như thế nào?

a)

a. Thẳng tiến

b)

b. Xoay tròn

c)

c. Vừa tiến vừa xoay

d)

d. Cách khác

77.

Câu 7: Trùng roi nhận biết được ánh sáng là nhờ

a)

a. Có không bào co bóp

b)

b. Có điểm mắt

c)

c. Có lông, roi

d)

d. Có hạt diệp lục

78.

Câu 8: Cơ quan bài tiết của trùng roi là

a)

a. Không bào co bóp

b)

b. Nhân

c)

c. Màng tế bào

d)

d. Điểm mắt

79.

Câu 9: Sinh sản của trùng roi là

a)

a. Vô tính

b)

b. Hữu tính

c)

c. Vừa vô tính vừa hữu tính

d)

d. Không sinh sản

80.

Câu 10: Hình thức sinh sản của tập đoàn trùng roi là

a)

a. Vô tính

b)

b. Hữu tính

c)

c. Vừa vô tính vừa hữu tính

d)

d. Không sinh sản

81.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?

a)

Miệng ở phía dưới.

b)

Di chuyển bằng tua miệng.

c)

Cơ thể dẹp hình lá.

d)

Không có tế bào tự vệ.

82.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Gây ngứa và độc cho người.

b)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.

c)

Cản trở giao thông đường thuỷ.

d)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.

83.

Đây là loài động vật nào?

a)

Sứa

b)

Hải quỳ

c)

San hô

d)

Thủy tức

84.

Phần lớn các loài ruột khoang sống ở

a)

sông.

b)

hồ.

c)

biển.

d)

ao.

85.

Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn.

b)

Có khả năng kết bào xác.

c)

Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi.

d)

Có tế bào gai để tự vệ và tấn công.

86.

Di chuyển của hải quỳ là nhờ

a)

tua dù.

b)

tua miệng.

c)

cộng sinh với mực

d)

cộng sinh với tôm ở nhờ.

87.

Thủy tức có mấy kiểu di chuyển?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

Đối xứng toả tròn.

b)

Đối xứng hai bên.

c)

Đối xứng lưng – bụng.

d)

Đối xứng trước – sau.

89.

Đặc điểm nào dưới đây là của san hô?

a)

Cơ thể hình dù.

b)

Luôn sống đơn độc.

c)

Sinh sản vô tính bằng tiếp hợp.

d)

Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai.

90.

Ruột khoang nói chung thường tự vệ bằng

a)

các xúc tu.

b)

các tế bào gai mang độc.

c)

lẩn trốn khỏi kẻ thù.

d)

trốn trong vỏ cứng.

91.

Thủy tức sống ở

a)

Nước mặn

b)

Nước lợ

c)

Nước ngọt

d)

Trên cạn

92.

Thủy tức di chuyển bằng cách

a)

lộn đầu và bơi

b)

sâu đo và lộn đầu

c)

sâu đo và bơi

d)

bơi bằng tua

93.

Bộ phận nào sau đây của thủy tức có chức năng đưa mồi vào miệng?

a)

Chân giả

b)

Giác mút

c)

Tua miệng

d)

Tua gai

94.

Thủy tức thải chất thải qua:

a)

Lỗ thoát

b)

Thành cơ thể

c)

Tua miệng

d)

Lỗ miệng

95.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào bai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng

96.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

c)

Thủy tức, sứa , san hô, hải quỳ

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông

97.

Trong các đại diện sau của ngành Ruột khoang, đại diện nào có lối sống di chuyển tự do, tích cực?

a)
b)
c)
d)
98.

Ngành Ruột khoang có bao nhiêu loài

a)

2 nghìn loài

b)

5 nghìn loài

c)

10 nghìn loài

d)

15 nghìn loài

99.

San hô thích nghi với lối sống cố định dưới đáy biển nơi thường xuyên có sóng to nhờ đặc điểm

a)

sinh sản nhanh và nhiều

b)

cơ thể con mọc chồi không tách khỏi cơ thể mẹ mà thông nhau bởi khoang ruột.

c)

có bộ xương đá vôi gắn kết lại với nhau

d)

là môi trường cho các loài động vật khác trú ngụ

100.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau :

Cũng như thuỷ tức, sứa là động vật ….(1)….., bắt mồi bằng …… (2)……..

a)

(1) : ăn thịt; (2) : tua miệng.

b)

(1) : ăn thịt; (2) : tua dù.

c)

(1): ăn tạp; (2) : tua miệng.

d)

(1): ăn thịt; (2) : tua dù.

101.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi

b)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi

c)

Gây ngứa và độc cho người

d)

Cản trở giao thông đường thuỷ

102.

Động vật nào sau đây có vị trí lỗ miệng khác với những động vật còn lại?

a)

San hô

b)

Sứa

c)

Hải quỳ

d)

Thuỷ tức

103.

Bộ phận nào đảm nhận chức năng trao đổi khí của thủy tức?

a)

Ống khí

b)

Phổi

c)

Thành cơ thể

d)

Da

104.

Động vật nào thuộc ngành Ruột khoang sống tập đoàn, khoang ruột thông với nhau và có khung xương đá vôi?

(a)  

105.

Đặc điểm nào là đặc điểm chung của các động vật thuộc ngành Ruột khoang?

a)

Cơ thể đối xứng toả tròn.

b)

Động vật ăn tạp.

c)

Cơ thể hình trụ.

d)

Tự vệ bằng các tế bào gai có độc.

e)

Ruột dạng túi.

106.

“Thịt thủy tinh” là cách mà người Nhật bản gọi món ăn được chế biến từ động vật nào dưới đây ?

a)

Sứa.

b)

Thủy tức.

c)

Bạch tuột.

d)

Cá hồi.

107.

Thành cơ thể của thủy tức, san hô, hải quỳ, sứa có bao nhiêu lớp tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Trong các đại diện sau của ngành Ruột khoang, đại diện nào không có khả năng di chuyển ?

a)

Thủy tức.

b)

Sứa

c)

San hô.

109.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về các đại diện ngành Ruột khoang ?

a)

Có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Có đại diện sống đơn độc, có đại diện sống thành tập đoàn.

c)

Không có đại diện nào sống ở nước ngọt.

d)

Có khả năng sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

110.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của tập đoàn san hô?

a)

Khi sinh sản mọc chồi, con thể con tách rời với cơ thể mẹ.

b)

Các cá thể san hô có khung xương đá vôi thông với nhau.

c)

Tập đoàn san hô có khoang ruột thông với nhau.

d)

San hô không có lối sống tập đoàn mà có lối sống đơn độc.

111.

Động vật nào sau đây thuộc ngành Ruột khoang?

a)

Sứa

b)

San hô

c)

Thuỷ tức

d)

Bạch tuột

e)

Hải quỳ

112.

Tế bào gai của thủy tức có chức năng

a)

tấn công và tự vệ

b)

cảm giác

c)

di chuyển và tiêu hóa

d)

sinh sản

113.

Hình thức sinh sản của thủy tức là

a)

Đẻ con

b)

Đẻ trứng

c)

Phân thân

d)

Mọc chồi

114.

Hình dạng của thuỷ tức là

a)

Dạng trụ dài.

b)

Hình cầu.

c)

Hình đĩa.

d)

Hình nấm.

115.

Sứa di chuyển bằng cách

a)

vận động các tua.

b)

co bóp dù.

c)

bơi bằng tua.

d)

co bóp dù kết hợp với vận động các tua.

116.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Gây ngứa và độc cho người.

b)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.

c)

Cản trở giao thông đường thuỷ.

d)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.

117.

Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn.

b)

Có khả năng kết bào xác.

c)

Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi.

d)

Có tế bào gai để tự vệ và tấn công.

118.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

Đối xứng toả tròn.

b)

Đối xứng hai bên.

c)

Đối xứng lưng – bụng.

d)

Đối xứng trước – sau.

119.

Vì sao thủy tức trao đổi khí qua thành cơ thể?

a)

Vì chúng có ruột dạng túi

b)

Vì chúng không có cơ quan hô hấp

c)

Vì chúng không có hậu môn

d)

Vì chưa có hệ thống tuần hoàn

120.

Môi trường nào sau đây là môi trường sống của đa số Ruột khoang?

a)

Ao, hồ

b)

Biển

c)

Suối

d)

Sông

121.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?

a)

Miệng ở phía dưới.

b)

Di chuyển bằng tua miệng.

c)

Cơ thể dẹp hình lá.

d)

Không có tế bào tự vệ.

122.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Gây ngứa và độc cho người.

b)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.

c)

Cản trở giao thông đường thuỷ.

d)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.

123.

Đây là loài động vật nào?

a)

Sứa

b)

Hải quỳ

c)

San hô

d)

Thủy tức

124.

Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn.

b)

Có khả năng kết bào xác.

c)

Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi.

d)

Có tế bào gai để tự vệ và tấn công.

125.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

Đối xứng toả tròn.

b)

Đối xứng hai bên.

c)

Đối xứng lưng – bụng.

d)

Đối xứng trước – sau.

126.

Thủy tức sống ở

a)

Nước mặn

b)

Nước lợ

c)

Nước ngọt

d)

Trên cạn

127.

Thủy tức di chuyển bằng cách

a)

lộn đầu và bơi

b)

sâu đo và lộn đầu

c)

sâu đo và bơi

d)

bơi bằng tua

128.

Bộ phận nào sau đây của thủy tức có chức năng đưa mồi vào miệng?

a)

Chân giả

b)

Giác mút

c)

Tua miệng

d)

Tua gai

129.

Thủy tức thải chất thải qua:

a)

Lỗ thoát

b)

Thành cơ thể

c)

Tua miệng

d)

Lỗ miệng

130.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào bai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng

131.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

c)

Thủy tức, sứa , san hô, hải quỳ

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông

132.

San hô thích nghi với lối sống cố định dưới đáy biển nơi thường xuyên có sóng to nhờ đặc điểm

a)

sinh sản nhanh và nhiều

b)

cơ thể con mọc chồi không tách khỏi cơ thể mẹ mà thông nhau bởi khoang ruột.

c)

có bộ xương đá vôi gắn kết lại với nhau

d)

là môi trường cho các loài động vật khác trú ngụ

133.

Thủy tức, sứa, san hô có chung cách tự vệ là

a)

tế bào gai độc

b)

phun mực

c)

phun nọc độc

d)

chạy trốn.

134.

Sứa tự vệ nhờ

a)

Di chuyển bằng cách co bóp dù

b)

Thân sứa có hình bán cầu, trong suốt

c)

Tua miệng có tế bào gai tiết chất làm tê liệt con mồi

d)

Không có khả năng tự vệ.

135.

Vì sao thủy tức trao đổi khí qua thành cơ thể?

a)

Vì chúng có ruột dạng túi

b)

Vì chúng không có cơ quan hô hấp

c)

Vì chúng không có hậu môn

d)

Vì chưa có hệ thống tuần hoàn

136.

Thủy tức sinh sản bằng cách:

a)

Mọc chồi

b)

Tái sinh

c)

Sinh sản hữu tính

137.

Môi trường nào sau đây là môi trường sống của đa số Ruột khoang?

a)

Ao, hồ

b)

Biển

c)

Suối

d)

Sông

138.

Ruột khoang có vai trò

a)

góp phần về mặt sinh thái , tạo cảnh quan phong phú ở biển.

b)

gây bệnh cho người và động vật.

c)

làm thức ăn (sứa..)

làm đồ trang sức, trang trí.

d)

cung cấp nguyên liệu đá vôi cho xây dựng.

139.

Khi nói về của các động vật thuộc ngành Ruột khoang, phát biểu nào sau đây sai?

a)

San hô có lối sống tập đoàn.

b)

Sứa có thể làm thức ăn cho người.

c)

Các động vật thuộc ngành Ruột khoang đều là động vật ăn thịt

d)

Ngành Ruột khoang sống trên cạn

140.

Cách dinh dưỡng thường gặp ở ruột khoang là :

a)

quang tự dưỡng

b)

hoá tự dưỡng

c)

dị dưỡng

d)

dị dưỡng và tự dưỡng kết hợp

141.

Trong các đại diện sau của ngành Ruột khoang, đại diện nào có lối sống di chuyển tự do, tích cực?

a)
b)
c)
d)
142.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi

b)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi

c)

Gây ngứa và độc cho người

d)

Cản trở giao thông đường thuỷ

143.

Thủy tức, sứa, san hô có chung cách tự vệ là

a)

tế bào gai độc

b)

phun mực

c)

phun nọc độc

d)

chạy trốn.

144.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?

a)

A. Kiểu ruột hình túi

b)

B. Cơ thể đối xứng toả tròn

c)

C. Sống thành tập đoàn

d)

D. Thích nghi với lối sống bám

145.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

A. Đối xứng toả tròn.

b)

B. Đối xứng hai bên.

c)

C. Đối xứng lưng – bụng.

d)

D. Đối xứng trước – sau.

146.

Tầng keo dày của sứa có ý nghĩa gì?

a)

A. Giúp cho sứa dễ nổi trong môi trường nước.

b)

B. Làm cho sứa dễ chìm xuống đáy biển.

c)

C. Giúp sứa trốn tránh kẻ thù.

d)

D. Giúp sứa dễ bắt mồi.

147.

Sứa di chuyển bằng cách nào?

a)

A. Không di chuyển.

b)

B. Di chuyển kiểu sâu đo.

c)

C. Di chuyển kiểu lộn đầu

d)

D. Co bóp dù

148.

Đây là loài động vật nào?

a)

Sứa

b)

Hải quỳ

c)

San hô

d)

Thủy tức

149.

Loài nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển

a)

A. Thủy tức

b)

B. Hải quỳ

c)

C. San hô

d)

D. Sứa

150.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào bai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng