NEW
Font size
WorksheetsHóa 9 -15p
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. CaCO3, Na2SO3, BaCl2
B. Na2CO3, Na2SO3, NaCl
C. CaCO3,BaCl2, MgCl2
D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2
Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit axit?
SO2, Na2O, N2O5
SO2, CO, N2O5
SO2, CO2, P2O5
SO2, K2O, CO2
Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?
CaO
CuO
FeO
ZnO
Để làm sạch khí O2 từ hỗn hợp khí gồm SO2 và O2, có thể dùng chất nào dưới đây?
CaCl2
Ca(OH)2
NaHSO3
HCl
Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được 2 chất bột P2O5 và CaO?
H2O
Dung dịch NaCl
CO2
Dung dịch HCl
Phản ứng giữa hai chất nào dưới đây không tạo thành khí lưu huỳnh đioxit?
Na2SO3 và HCl
Na2SO3 và Ca(OH)2
S và O2 (đốt S)
FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)
Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo thành muối và nước là:
SO2, CuO, CO2
MgO, Al2O3, ZnO
CO2, BaO, CuO
P2O5, SO3, Al2O3
Hợp chất bazơ bắt buộc phải có nhóm:
OH
H
Cl
PO4
Oxit X tác dụng với nước tạo dung dịch Y. Nhỏ phenolphtalein vào dung dịch Y thấy có màu hồng xuất hiện. X ở đây là
p2O5
CuO
Na2O
Fe2O3
Cho 4,48g oxit bazơ CaO tác dụng vừa đủ với axit H2SO4. Sau khi cô cạn sản phẩm, thu được bao nhiêu gam muối khan?
10,88
12,88
12,34
18,08
Cho các oxit sau: CuO, FeO, SO2, BaO, Fe2O3, K2O. Số oxit tan trong nước tạo dung dịch kiềm là
2
3
4
1
Nhúng dây đồng vào cốc đựng dung dịch bạc nitrat AgNO3, sau một thời gian thấy có hiện tượng
Có kim loại màu xám bám quanh dây đồng, dung dịch ban đầu có màu xanh chuyển sang màu không màu.
Có chất rắn bám vào dây đồng, có khí thoát ra.
Có kim loại màu xám bám vào dây đồng, dung dịch ban đầu không màu chuyển sang màu xanh.
Phản ứng không có hiện tượng.
Để nhận biết dung dịch NaCl và Na2SO4 có thể dùng thuốc thử
Qùy tím
BaCl2
CaO
NaNO3
Phân bón trong hình cung cấp hàm lượng dinh dưỡng gì cho cây?
đạm và lân
đạm và kali
lân và kali
đạm, lân và kali
(Trình bày vào bảng hoạt động nhóm)
Hòa tan hoàn toàn 0,2 mol CuCl2 vào dung dịch NaOH. Lọc kết tủa sau phản ứng đem nung đến khi khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn. Tìm a
(Biết Cu = 64, O = 16, Na = 23, H = 1, Cl = 35,5)
19,6 gam
16 gam
8 gam
9,8 gam
Dãy gồm các chất đều là base tan là
Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2
Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH
NaOH, KOH, Ba(OH)2
NaOH, KOH, Al(OH)3
Có dung dịch FeCl2 lẫn tạp chất CuCl2. Dùng chất nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2?
Mg.
Cu.
Dung dịch NaOH
Fe
Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước?
P2O5, H2SO4, SO3
Ca(OH)2, CO2, CuCl2
CO2, Na2CO3, HNO3
Na2O, Fe(OH)3, FeCl3
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím chuyển màu thành đỏ là
CaO
CO
SO3
MgO
Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau
A. K2SO4, NaOH
B. K2SO4 và BaCl2
C. AgCl và HCl
D. A & B đều đúng
Dãy oxide tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm
CuO, CaO, K2O, Na2O
CaO, Na2O, K2O, BaO
Na2O, BaO, CuO, MnO
MgO, Fe2O3, ZnO, PbO
Chất phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra một chất khí có mùi hắc, nặng hơn không khí và làm đục nước vôi trong là
Zn
Na2SO3
FeS
Na2CO3
Sodium hydroxide (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa một lượng nhiệt lớn. Công thức của sodium hydroxide là?
Ca(OH)2
NaOH
NaHCO3
Na2CO3
