wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập môn Công Nghệ

Total questions: 49

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì thì năm thứ mấy ta có hạt SNC?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì thì năm thứ mấy ta có hạt NC ?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

3.

Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây trồng tự thụ phấn chéo người ta loại bỏ hàng xấu, cây xấu trên hàng tốt ở thời điểm nào ?

a)

Trước khi tung phấn

b)

Đang tung phấn

c)

Sau khi tung phấn

d)

Khi thu hoạch

4.

Tại sao hạt giống nguyên chủng, siêu nguyên chủng cần được sản xuất tại các cơ sở sản xuất giống chuyên nghiệp?

a)

Vì hạt giống có chất lượng và độ thuần khiết cao

b)

Đủ điều kiện về phương tiện, thiết bị hiện đại

c)

Có đủ phương tiện và trình độ thực hiện quy trình kĩ thuật gieo trồng

d)

Cơ sở sản xuất giống được trung ương quản lý

5.

Trong quy trình nhân giống ở cây trồng tự thụ phấn, theo sơ đồ duy trì thì vật liệu ban đầu là.

a)

Hạt giống siêu nguyên chủng

b)

Hạt giống nguyên chủng

c)

Hạt giống bị thoái hóa

d)

Hạt giống xác nhận

6.

Hình thức nào được người dân sử dụng để nhân giống hữu tính?

a)

Gieo hạt

b)

giâm cành

c)

Trồng bằng củ

d)

Trồng bằng dây ( dây khoai)

7.

Nếu keo đất là keo dương hay âm thì do cấu tạo phần nào quyết định?

a)

Lớp ion khuếch tán

b)

Lớp ion bất động

c)

Lớp ion quyết định điện

d)

Nhân

8.

Hệ thống sản xuất giống cây trồng, có sơ đồ theo thứ tự như sau là đúng.

a)

XN – SNC –NC

b)

NC – SNC – XN

c)

SNC – NC - XN

d)

SNC – XN – NC

9.

Cây trồng nào được người dân sử dụng để nhân giống vô tính?

a)

Lúa, dừa, dưa, bầu, bí

b)

Khoai, mía, chuối

c)

Mít, ổi, mận, lúa

d)

Xoài cam

10.

Keo đất là gì

a)

Là phần tử có kích thước lớn, tan trong nước

b)

Là phần tử có kích thước lớn, không tan trong nước

c)

. Là phần tử có kích thước nhỏ khoảng dưới 1µm, không tan trong nước

d)

Là phần tử có kích thước nhỏ khoảng dưới 1µm, tan trong nước

11.

Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng là.

a)

Duy trì, củng cố độ thuần chủng của giống

b)

Tạo ra số lượng giống lớn

c)

Đưa giống tốt nhanh vào sản xuất

d)

Tất cả những ý trên

12.

Bón phân hữu cơ cho đất có tác dụng?

a)

Chứa gốc axit, tăng dinh dưỡng cho đất

b)

Tăng hoạt động của VSV, bổ sung chất dinh dưỡng cho đất

c)

Chứa gốc axit, làm tăng hoạt động của VSV

d)

Chứa nhiều xác xenlulozo, làm cho đất hóa chua

13.

Sau khi sử dụng phân hóa học cần chú ý điểm gì?

a)

Phải bón vôi

b)

Phân đạm, kali chủ yếu dùng bón thúc là chính.

c)

Phải ủ trước khi bón

d)

Ít nguyên tố khoáng

14.

Nếu đất có tầng đất mặt mỏng, khô hạn, nghèo dinh dưỡng, hoạt động của các VSV yếu thì có biện pháp cải tạo:

a)

Trồng cây theo đường đồng mức

b)

Thềm cây ăn quả

c)

Làm ruộng bậc thang

d)

Cày sâu dần kết hợp với bón phân hữu cơ và phân hóa học

15.

Ở Việt Nam, có khoảng bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên ở vùng đồi núi?

a)

50%.

b)

60%.

c)

70%.

d)

< 60%.

16.

Muốn sản xuất trồng trọt có hiệu quả phải:

a)

Cày xới, bón phân thường xuyên.

b)

Điều chỉnh pH của dung dịch đất.

c)

Cung cấp nước đầy đủ.

d)

Biết các tính chất của đất để cải tạo và sử dụng hợp lí.

17.

Phân hóa học là loại phân:


a)

Được SX theo quy trình công nghiệp.

b)

Loại phân hữu cơ vùi vào đất.

c)

Loại phân sử dụng tất cả các chất thải.

d)

Có chứa các loài VSV.

18.

Thế nào là quá trình khoáng hóa?

a)

Phân hủy chất hữu cơ thành chất mùn.

b)

Phân hủy chất hữu cơ thành chất khoáng đơn giản.

c)

Tổng hợp các chất đơn giản thành chất mùn.

d)

Tổng hợp các chất đơn giản thành chất hưu cơ phức tạp.

19.

Những loại đất nào dễ phát sinh sâu bệnh?

a)

Đất thiếu dinh dưỡng

b)

Đất thừa dinh dưỡng

c)

Đất chua

d)

Đất thiếu hoặc thừa dinh dưỡng

20.

Khi bón nhiều phân đạm và bón liên tục nhiều năm sẽ gây hiện tượng gì cho đất?

a)

Đất sẽ mặn hơn.

b)

Đất trung tính.

c)

Đất sẽ chua hơn.

d)

Đất không mặn không chua

21.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Phân hoá học chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng cao.

b)

Phân hoá học khó tan nên dùng bón lót là chính.

c)

Phân hoá học dễ tan nên dùng để bón lót là chính.

d)

Phân hoá học chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dd thấp.

22.

Sản lượng cây trồng phần lớn dựa vào nguồn phân đạm. Tuy nhiên, nếu bón nhiều phân đạm → làm bộ lá phát triển, tăng khả năng nhiễm bệnh. Vì vậy cần làm gì?

.

a)

Bón cân đối NPK.

b)

Bón phân Nitragin

c)

Bón phân hợp lí.

d)

Bón phân hợp lí, bón cân đối NPK.

23.

Phân không có tác dụng cải tạo đất:

a)

Phân hóa học.

b)

Phân vi sinh.

c)

Phân hữu cơ.

d)

Phân lân.

24.

Vì sao không nên sử dụng phân hóa học quá nhiều?

a)

Dễ tan, làm đất chua

b)

Dễ tan, cây không hấp thụ hết → gây lãng phí, không có tác dụng cải tạo đất còn làm đất chua.

c)

Không có tác dụng cải tạo đất.

d)

Dễ tan cây không hấp thụ hết.

25.

Đất nông nghiệp phần lớn là chua và rất chua vì:

a)

Tầng mùn mỏng, hđ VSV yếu.

b)

Tầng mùn dày, hoạt động VSV yếu.

c)

Tầng mùn dày, hoạt động VSV mạnh.

d)

Tầng mùn mỏng, hđ VSV mạnh.

26.

Loại phân nào dùng bón thúc là chính:

a)

Phân lân.

b)

Phân chuồng.

c)

Đạm, kali.

d)

Phân VSV.

27.

Đi làm ruộng về móng chân bị vàng. Theo em đất này thuộc loại đất nào?

a)

Đất mặn.

b)

Đất mặn và đất phèn.

c)

Đất xám bạc màu.

d)

Đất phèn.

28.

Phân hữu cơ trước khi sử phải ủ cho hoai mục nhằm

a)

Cây hấp thụ được.

b)

Thúc đẩy nhanh q/trình phân giải và tiêu diệt mầm bệnh.

c)

Tiêu diệt mầm bệnh.

d)

Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải.

29.

Phân VSV phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì?

a)

Chuyển hóa lân khó tan → lân dễ tan

b)

Chuyển hóa N2 → đạm

c)

Chuyển hóa lân hữu cơ → lân vô cơ

d)

Phân giải chất hữu cơ → chất khoáng đơn giản.

30.

VSV cố định đạm hội sinh với cây lúa dùng để sản xuất phân:

a)

Lân hữu cơ vi sinh.

b)

Photphobacterin.

c)

Nitragin.

d)

Azogin.

31.

Sâu, bệnh phát sinh khi

a)

Có nguồn bệnh, đủ thức ăn, khí hậu thuận lợi, chăm sóc mất cân đối.

b)

Đủ thức ăn, độ ẩm thích hợp.

c)

Nhiệt độ, giống bị nhiễm bệnh.

d)

Có nguồn bệnh, nhiệt độ thích hợp.

32.

Loại phân bón nào dưới đây chứa VSV cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu:

a)

Photphobacterin.

b)

Nitragin.

c)

Phân lân hữu cơ vi sinh.

d)

Azogin.

33.

Loại phân nào dùng để bón lót là chính:

a)

Phân chuồng.

b)

Phân NPK.

c)

Kali.

d)

Đạm.

34.

Phân có tác dụng cải tạo đất:

a)

Phân hữu cơ, phân vi sinh.

b)

Phân lân.

c)

Phân vi sinh.

d)

Phân Hóa học.

35.

VSV phân giải lân khó hòa tan → lân dễ hòa tan dùng để sản xuất phân:

a)

Azogin.

b)

Photphobacterin.

c)

Nitragin.

d)

lân hữu cơ vi sinh.

36.

VSV phân giải lân hữu cơ → lân vô cơ dùng để sản xuất phân:

a)

Nitragin.

b)

Lân hữu cơ vi sinh.

c)

Azogin.

d)

Photphobacterin.

37.

Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây trồng tự thụ phấn chéo người ta loại bỏ hàng xấu, cây xấu trên hàng tốt ở thời điểm nào ?

a)

Trước khi tung phấn

b)

Đang tung phấn

c)

Sau khi tung phấn

d)

Khi thu hoạch

38.

Tại sao hạt giống nguyên chủng, siêu nguyên chủng cần được sản xuất tại các cơ sở sản xuất giống chuyên nghiệp?

a)

Vì hạt giống có chất lượng và độ thuần khiết cao

b)

Đủ điều kiện về phương tiện, thiết bị hiện đại

c)

Có đủ phương tiện và trình độ thực hiện quy trình kĩ thuật gieo trồng

d)

Cơ sở sản xuất giống được trung ương quản lý

39.

Hình thức nào được người dân sử dụng để nhân giống hữu tính?

a)

Gieo hạt

b)

giâm cành

c)

Trồng bằng củ

d)

Trồng bằng dây ( dây khoai)

40.

Nếu keo đất là keo dương hay âm thì do cấu tạo phần nào quyết định?

a)

Lớp ion khuếch tán

b)

Lớp ion bất động

c)

Lớp ion quyết định điện

d)

Nhân

41.

Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng là.

a)

Duy trì, củng cố độ thuần chủng của giống

b)

Tạo ra số lượng giống lớn

c)

Đưa giống tốt nhanh vào sản xuất

d)

Tất cả những ý trên

42.

Đối với giống cây trồng do tác giả cung cấp giống hoặc có hạt giống siêu nguyên chủng thì quy trình sản xuất hạt giống theo sơ đồ?

a)

Phục tráng

b)

Tự thụ phấn

c)

Thụ phấn chéo

d)

Duy trì

43.

Quy trình sản xuất giống cây trồng nông nghiệp được dựa vào các đặc điểm nào của cây trồng.

a)

Phương thức sinh sản.

b)

Đặc điểm sinh lí.

c)

Đặc điểm hình thái.

d)

Phương thức dinh dưỡng.

44.

Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào?


a)

Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion khuếch tán → lớp ion bất động.

b)

Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion khuếch tán

c)

Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bất động → lớp ion khuếch tán.

d)

Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion bất động.

45.

Khi có 1 giống lạc( đậu phộng) mới siêu nguyên chủng với số lượng ít thì?

a)

Sản xuất hạt giống trên theo sơ đồ duy trì.

b)

Sản xuất hạt giống theo sơ đồ ở cây trồng thụ phấn chéo.

c)

giống siêu nguyên chủng vào sản xuất đại trà.

d)

Sản xuất hạt giống theo sơ đò phục tráng.

46.

Lớp ion bất động là:

a)

Lớp ion nằm kề lớp ion quyết định điện và mang điện tích trái dấu với nó.

b)

Lớp ion nằm kề nhân keo.

c)

Lớp ion âm hoặc dương

d)

Lớp ion nằm ngòai cùng.

47.

Bón phân hữu cơ cho đất có tác dụng?

a)

Chứa nhiều xác xenlulozo, làm cho đất hóa chua.

b)

Tăng hoạt động của VSV, bổ sung chất dinh dưỡng cho đất.

c)

Chứa gốc axit, tăng dinh dưỡng cho đất.

d)

Chứa gốc axit, làm tăng hoạt động của VSV.

48.

Trong quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào, phân cắt đỉnh sinh trưởng của vật liệu nuôi cấy thành các phần tử nhỏ thuộc khâu nào?

a)

Chọn vật liệu nuôi cấy.

b)

Tạo chồi

c)

Tạo rễ.

d)

Khử trùng.

49.

Câu 50 (2*): Những phần tử có kích thước nhỏ < 1micromet, không hòa tan trong nước mà ở trạng thái huyền phù là:

a)

A. Limon.

b)

B. Keo đất.

c)

C. Sét.

d)

D. Keo dương.