Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DANH TỪ

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

2.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

3.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

4.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

5.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

6.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

7.

Dòng nào sau đây đều là từ láy:

a)

mệt mỏi, nhếch nhác, thanh thản, phấn chấn.

b)

hối hận, ái ngại, mệt mỏi, phụ nữ

c)

nhếch nhác, khó khăn, thanh thản, lặng lẽ

d)

cuộc sống, phụ nữ, ái ngại, mệt mỏi

8.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

9.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

lá

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

10.

Có các loại danh từ nào?

a)

Danh từ chỉ vật, hiện tượng

b)

Danh từ chỉ đơn vị, khái niệm

c)

Danh từ chỉ người:

d)

Danh từ chỉ vật, DT chỉ người, DT chỉ hiện tượng, khái niệm, đơn vị

11.

Câu 4. “D

anh từ chỉ sự vật nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật, hiện tượng, khái niệm…” có thể nêu ra một số danh từ chỉ sự vật như?

a)

A. Đi, chạy, nhảy

b)

B. Đã, sẽ, đang

c)

C. Rất, quá, lắm

d)

D. Sách, báo, nhà cửa

12.

Câu 5. Các từ chỉ đơn vị quy ước chính xác như mét, ki-lo-met, tạ, yến, tấn, héc ta, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

13.

Câu 9. Tìm danh từ chỉ đơn vị, không gian, thời gian:

a)

A. Thìa, cốc, bơ, gáo

b)

B. Cái, quyển, thằng, con

c)

C. Khoảnh, vùng, lúc, buổi

d)

D. Bọn, tụi, toán

14.

Danh từ là gì?

a)

Là từ chỉ hành động.

b)

Là từ chỉ sự vật.

c)

Là từ chỉ tính chất của một sự vật.

15.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

16.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

bà

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


17.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn bó với tôi suốt ba năm qua.

18.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

19.

Đánh dấu x vào các dòng có danh từ (chọn nhiều đáp án) :

a)

lá, thân, rễ, hoa, quả, hạt

b)

gió, mưa, nắng, sấm chớp,

c)

vui, buồn, sợ hãi, lo lắng

d)

mặt mũi, chân tay ,đầu tóc, quần áo

20.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

bà

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


21.

Danh từ chỉ người là:

a)

nằm ngủ

b)

thở

c)

ông nội

d)

dẻo dai

22.

Danh từ là những từ chỉ?

a)

hoạt động

b)

đồ vật

c)

con vật

d)

con người

e)

hiện tượng tự nhiên

23.

Quan sát tranh và nêu danh từ:

a)

Viết bài

b)

Bút mực

c)

Bút chì

d)

Học bài

24.

Núi, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Danh từ chỉ người là từ:

a)

con chó

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc