wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kiểm tra tiếng việt

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ sau đây, từ nào chỉ hoạt động của học sinh?

a)

giảng bài

b)

làm bài tập

c)

phơi thóc

2.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu “Ai là gì?”

a)

Chúng em là học sinh lớp 2.

b)

Trường của chúng em rất rộng và đẹp.

c)

Chim hót líu lo trên sân trường.

3.

Từ nói nên tình cảm của em đối với ông bà là:

a)

kính yêu

b)

thương quý

c)

thương xót

4.

Lời nói nào sau đây đúng trong trường hơp: Bạn sơ ý làm rây mực vào vở của em?

a)

Mình cảm ơn bạn

b)

Bạn có buồn không

c)

Xin lỗi bạn, mình lỡ tay

5.

Trong các từ: xắp xếp; xếp hàng; sáng sủa. Từ viết sai chính tả là:

a)

Xắp xếp

b)

Xếp hàng

c)

Sáng sủa

6.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Hoạ Mi

b)

hót

c)

hay

7.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Như thế nào?

c)

Là gì?

8.

Từ trái nghĩa với từ chăm chỉ là từ:

a)

Siêng năng

b)

Lười biếng

c)

Thông minh

9.

Từ chỉ đặc điểm của sự vật trong câu: “Trong vườn, hoa mướp nở vàng tươi” là:

a)

hoa mướp

b)

nở

c)

vàng tươi

10.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu: “Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.” là:

a)

hai bên bờ sông

b)

hoa phượng vĩ

c)

đỏ rực

11.

Hót như......

Tên loài chim điền vào chỗ trống thích hợp là:

a)

vẹt

b)

khướu

c)

cắt

12.

Cáo .....

Từ chỉ đặc điểm của con vật điền thích hợp vào chỗ trống là:

a)

hiền lành

b)

tinh ranh

c)

nhút nhát

13.

Em hiểu câu tục ngữ: “Lá lành đùm lá rách” là thế nào?

a)

Giúp đỡ nhau

b)

Đoàn kết, đùm bọc

c)

Đùm bọc, cưu mang, giúp đỡ nhau lúc khó khăn hoạn nạn

14.

Từ thuở xưa, Biển vốn đẹp đẽ, mênh mông và giàu có.

Các từ chỉ đặc điểm trong câu trên là:

a)

đẹp đẽ, mênh mông

b)

mênh mông; giàu có

c)

đẹp đẽ; mênh mông; giàu có

15.

Trong các từ sau, những từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

đi học; cô tiên

b)

trường; an ủi

c)

cô giáo; cô tiên

16.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

17.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

18.

Trái nghĩa với từ "trắng tinh" là:

a)

Trắng bóc

b)

Trăng trắng

c)

Đen thui

19.

Cả nhà đều ......................................... mẹ.

Chọn từ thích hợp dưới đây để điền vào dấu ...

a)

yêu quý

b)

tấm lòng

c)

món quà

20.

Món quà quý không phải vì giá trị vật chất của nó mà vì ........................................ của người tặng.

Chọn từ thích hợp dưới đây điền vào dấu ...

a)

yêu thương

b)

tấm lòng

c)

chia sẻ