wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập biểu mẫu

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Biểu mẫu dùng để làm gì?

a)

Nhập dữ liệu

b)

Hiển thị dữ liệu

c)

Nhập, hiển thị dữ liệu dưới dạng thuận tiện để cập nhật dữ liệu

d)

Hiển thị dữ liệu dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu

2.

Dữ liệu nguồn để tạo biểu mẫu là

a)

biểu mẫu

b)

mẫu hỏi

c)

Bảng

d)

Bảng và mẫu hỏi

3.

Để tạo một biểu mẫu bằng thuật sĩ trên Access 2007 trở lên ta thực hiện:

a)

Create/ form wizard

b)

Đúp chuột lên dòng Create form by using wizard

c)

Create/Form Design

d)

Create/Form

4.

Để chỉnh sửa biểu mẫu ta phải:

a)

Đúp chuột lên tên biểu mẫu

b)

Mở biểu mẫu ở chế độ thiết kế

c)

vào create/form design

d)

không có đáp án đúng

5.

Chọn 1 khẳng định sai

Khi mở biểu mẫu ở chế độ biểu mẫu có thể:

a)

Nhập bản ghi

b)

Sửa thông tin bản ghi

c)

Lọc và sắp xếp dữ liệu

d)

Không thể sửa thông tin bản ghi

6.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu có thể:

a)

Chỉnh sửa phông chữ, cỡ chữ

b)

Chỉnh sửa màu chữ

c)

Thay đổi vị trí thuộc tính

d)

Làm được tất cả những việc đó

7.

Để trả lại các trường ko chọn đưa vào biểu mẫu ta thực hiện:

a)

Nháy nút <<

b)

Nháy nút <

c)

CHọn trường cần trả rồi nháy nút <

d)

Chọn trường cần trả rồi nháy nút <<

8.

Để chọn tất cả các trường của bảng đưa vào biểu mẫu

a)

Nhấp vào nút >>

b)

Nhấp vào nút >

c)

Đúp chuột lên tất cả các trường cùng lúc

d)

chọn các trường cùng lúc, nhấn >

9.

Khi đang chỉnh sửa biểu mẫu muốn quay sang chế độ hiện thị phải làm thế nào?

a)

Đúp chuột lên tên biểu mẫu

b)

View/Form view

c)

View/ Layout view

d)

Home/ Form view

10.

Trong Access biểu mẫu có tên tiếng Anh là

a)

Report

b)

Table

c)

Query

d)

Form