wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dò công thức lý 11 lần 2

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào dấu ..... 1μF=10.....F1\mu F=10^{.....}F  



(a)  

2.

Khi khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp đôi, ngắt tụ ra khỏi nguồn thì đại lượng nào tăng gấp đôi

a)

Chỉ có C

b)

Q và C

c)

U và Q

d)

U

3.

Cho 4 tụ như nhau ghép nối tiếp, mỗi tụ có C=2 μF\mu F  Điện dung bộ tụ là....  μF\mu F                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               

a)

8

b)

4

c)

2

d)

0,5

4.

 Cho 4 tụ như nhau ghép song song, mỗi tụ có
C= 4μF.  Điện dung bộ tụ là....  μF\mu F  
 

a)

1

b)

2

c)

8

d)

16

5.

Đại lượng nào sau đây có đơn vị là Vôn/mét

a)

Cường độ dòng điện

b)

Hiệu điện thế

c)

Điện dung

d)

Cường độ điện trường

6.

Khi hai tụ mắc song song

a)

 Ub<U1U_b<U_1  

b)

 Qb>Q1Q_b>Q_1  

c)

 Cb<C1C_b<C_1  

d)

 Ub>U1U_b>U_1  

7.

Khi hai tụ mắc nối tiếp

a)

Ub<U1U_b<U_1

b)

Qb>Q1Q_b>Q_1

c)

Cb<C1C_b<C_1

d)

 Ub =U1U_b\ =U_1 

8.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

9.

Ion dương được tạo thành từ nguyên tử:

a)

nhận điện tích dương

b)

nhận êlectron

c)

mất êlectron

d)

nhận điện tích dương hoặc mất đi êlectron

10.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E=U.dE=U.d

b)

E=UdE=\frac{U}{d}

11.

Hiệu điện thế hai điểm MN:

a)

UMN=VMVN=AMNqU_{MN}=V_M-V_N=\frac{A_{MN}}{q}

b)

UMN=VMVN=qAMNU_{MN}=V_M-V_N=\frac{q}{A_{MN}}


12.

Điện tích của hạt proton là:

a)

-1,6.10-19C

b)

không mang điện

c)

1,6.10-19C

d)

1,6.1019C

13.

Công thức định nghĩa cường độ điện trường E:

a)

E=FqE=\frac{F}{q}

b)

E=qFE=\frac{q}{F}

14.

Hạt không mang điện là

a)

hạt nhân nguyên tử

b)

prôtôn

c)

nơtrôn

d)

electron

15.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

16.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

giảm 2 lần.

b)

không đổi.

c)

tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

17.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

18.

Một điện tích dịch chuyển theo các cạnh a,b,c như hình vẽ. Công điện trường bằng 0 trên đoạn

a)

a

b)

b

c)

c

19.

Biểu thức nào sau đây sai:

a)

UMN = VN - VM

b)

UMN = AMN/q

c)

UMN = - UNM

d)

UMN = E.d

20.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.