wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THƠ ĐƯỜNG

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thơ Đường chia làm những giai đoạn nào?

a)

Sơ thịnh Đường, Trung Đường, Vãn Đường

b)

Sơ Đường, Thịnh Đường, Trung Đường

c)

Sơ Đường, Trung Đường, Thịnh Đường, Vãn Đường

d)

Sơ Đường, Thịnh Đường, Trung Đường, Vãn Đường

2.

Những chính sách nào sau đây góp phần phát triển Thơ Đường:

a)

A: Thi dĩ thủ sĩ

b)

B: Tam giáo đồng nguyên

c)

C: Thi dĩ ngôn chí

d)

Thi dĩ thủ sĩ và Tam giáo đồng nguyên

3.

Ở giai đoạn Sơ Đường (618- 713), tâm trạng chung của các nhà thơ là:

a)

Hoài tài bất ngộ

b)

Ái quốc

c)

Nhân đạo

d)

Trung quân, ái quốc

4.

Giai đoạn hưng thịnh nhất của Thơ Đường là:

a)

Sơ Đường

b)

Vãn Đường

c)

Thịnh Đường

d)

Trung Đường

5.

Thời Thịnh Đường có hai phái thơ tiêu biểu là:

a)

Điền viên và Biên tái

b)

Điền viên và Hiện thực

c)

Biên tái và Lãng mạn

d)

Hiện thực và Lãng mạn

6.

Xét về thể, Thơ Đường chia làm những loại chính nào?

a)

Cổ thể thi, Cận thể thi, Đường Luật

b)

Thất ngôn bát cú Đường Luật, thất ngôn tứ tuyệt Đường Luật, ngũ ngôn

c)

Cổ thể thi, Cận thể thi, Thể từ

d)

Thất ngôn, ngũ ngôn

7.

Thơ Đường Luật bao gồm:

a)

Thất ngôn tứ tuyệt, ngũ ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú, ngũ ngôn bát cú

c)

Trường luật, ngũ ngôn, thất ngôn

d)

Tuyệt cú, Luật thi, Trường luật

8.

Ngoài số câu, số chữ, những căn cứ khẳng định một bài thơ Đường Luật là:

a)

Niêm, luật, vần, đối

b)

Thanh bằng, thanh trắc

c)

Đối thanh, đối vần, đối ý

d)

Ước lệ, tượng trưng

9.

Trong bài thơ thất ngôn bát cú Đường Luật, có những cặp niêm là:

a)

A: Câu 1 + 8; câu 2 + 3, câu 4+ 5, câu 6+ 7

b)

B: Câu 1 +2, câu 3 + 4, câu 5 + 6, câu 7 + 8

c)

C: câu 1 + 3, câu 2+ 4, câu 5 + 7, câu 6 + 8

d)

D: Cả A và B đều đúng

10.

Bài thơ “Hồi hương ngẫu thư” (Hạ Tri Chương) có mấy cặp niêm?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

11.

Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

A: Niêm là nguyên tắc phối thanh theo chiều dọc.

b)

B: Luật là nguyên tắc phối thanh theo chiều ngang.

c)

C: Luật là nguyên tắc phối thanh theo chiều dọc

d)

D: cả A và B đều đúng.

12.

Trong bài thơ Đường luật, “nhị, tứ, lục phân minh” được hiểu là:

a)

Câu thơ thứ 2, 4, 6 khác nhau về thanh điệu.

b)

Câu thơ thứ 2, 4, 6 khác nhau về vần.

c)

Chữ thứ 2, 4, 6 trong một câu thơ khác nhau về thanh điệu.

d)

Chữ thứ 2, 4, 6 trong một câu thơ tương đồng về thanh điệu.

13.

Thơ Đường Luật gieo vần:

a)

Bằng

b)

Trắc

c)

Lưng

d)

Bằng và Trắc

14.

Một bài thơ tứ tuyệt có tối đa và tối thiểu bao nhiêu vần?

a)

tối đa 3, tối thiểu 2

b)

tối đa 3, tối thiểu 1

c)

tối đa 4, tối thiểu 2

d)

tối đa 4, tối thiểu 1

15.

Trong bài thơ “Tĩnh dạ tứ” (Lý Bạch) xuất hiện đối ở cặp thơ:

a)

câu 1 và câu 2

b)

câu 1 và câu 4

c)

câu 3 và câu 4

d)

câu 2 và câu 3

16.

Đặc điểm của ngôn ngữ Thơ Đường:

a)

Hàm súc

b)

Mang tính ước lệ

c)

Ý tại ngôn ngoại

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

17.

Bạch Cư Dị và Lý Hạ là hai nhà thơ tiêu biểu của giai đoạn

a)

Trung Đường

b)

Thịnh Đường

c)

Sơ Đường

d)

Vãn Đường

18.

Nội dung thi ca của các nhà thơ Vãn Đường mang tính chất:

a)

Hào sảng

b)

Ngợi ca

c)

Bi trầm

d)

Lạc quan

19.

Ai được coi là chủ soái của phái thơ Điền Viên?

a)

Vương Xương Linh

b)

Mạnh Hạo Nhiên

c)

Cao Thích

d)

Vương Duy

20.

Thời gian tồn tại và phát triển của Thơ Đường là:

a)

từ năm 618 đến năm 907

b)

từ năm 618 đến năm 917

c)

từ năm 608 đến năm 907

d)

từ năm 628 đến năm 907.