NEW
Font size
Worksheetsôn tập chủ đề 2.3 - khối 12
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Câu 1: Ý nghĩa của nút lệnh Sort Descending là gì?
A. Sắp xếp tăng dần
B. Sắp xếp ngẫu nhiên
C. Sắp xếp theo tiêu chí
D. Sắp xếp giảm dần
Câu 2: Chức năng nào sau đây dùng để lọc dữ liệu và sắp xếp
A. Advanced filter/sort
B. Filter by form
C. Find and Replace
D. Sort Ascending/Sort Descending
Câu 3: Ý nghĩa của nút lệnh Sort Ascending là gì?
A. Sắp xếp tăng dần
B. Sắp xếp theo tiêu chí
C. Sắp xếp ngẫu nhiên
D. Sắp xếp giảm dần
Câu 4: Khi nhập dữ liệu cho Table đối với một field có kiểu AutoNumber, chọn câu sai :
A. Field đó có thể dùng làm khóa chính.
B. Filed đó không chứa các giá trị trùng nhau.
C. Không cần nhập dữ liệu cho field đó.
D. Bắt buộc phải nhập dữ liệu cho field đó .
Câu 5: Để hủy bỏ kết quả lọc ta chọn nút lệnh nào?
A. Selection
B. Filtered
C. Avanced Filter
D. Criteria
Câu 6: Để lọc với nhiều điều kiện ở nhiều field khác nhau, ta chọn:
A. Filter by selection
B. Tất cả đều đúng
C. Advanced filter
D. Filter by sort
Câu 7: Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách thuận tiện?
A. Chế độ thiết kế
B. Chế độ hiển thị trang dữ liệu
C. Chế độ biểu mẫu
D. Một đáp án khác
Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng
A. Để nhập dữ liệu cho bảng ta phải mở bảng ở chế độ Design View
B. Record là một cột của bảng chứa một loại dữ liệu duy nhất, nó lưu trữ thuộc tính đối tượng.
C. Không thể xóa trường (field) trong chế độ Datasheet View
D. Để nhập dữ liệu cho bảng ta có thể mở bảng ở chế độ Datasheet View
Câu 9: Cho các công việc sau đây:
1. Chọn khóa chính cho bảng
2. Lưu cấu trúc bảng vừa tạo
3. Chọn Create, chọn Table Design
4. Gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, chọn thuộc tính
5. Hãy sắp xếp theo thứ tự để tạo được cấu trúc bảng?
A. 2 – 1 – 3 – 4
B. 4 – 1 – 2 – 3
C. 1 – 2 – 3 – 4
D. 3 – 4 – 1 – 2
Câu 10: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý, Tin,...
A. Yes/No
B. Number
C. AutoNumber
D. Currency
