wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật Doanh nghiệp 2

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

1. Tài sản góp vốn khi thành lập công ty cổ phần là quyền sử dụng đất có thể được định giá bởi:

a)

· 1.Thành viên công ty

b)

· 2.Cổ đông sáng lập công ty

c)

· 3.Tổ chức thẩm định giá

d)

· 2 hoặc 3

2.

1. Tài sản góp vốn khi thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên là quyền sử dụng đất có thể được định giá bởi:

a)

· 1.Thành viên công ty

b)

· 2.Hội đồng thành viên công ty

c)

· 3.Tổ chức thẩm định giá

d)

· 1 hoặc 3

3.

1. Tài sản góp vốn trong quá trình hoạt động công ty TNHH hai thành viên trở lên là quyền sử dụng đất được định giá bởi tổ chức thẩm định giá, giá trị quyền sử dụng đất phải được chấp thuận bởi:

a)

· Người góp vốn

b)

· Người góp vốn và hội đồng thành viên công ty

c)

· Trên 50% thành viên ban kiểm soát

d)

· Cơ quan đăng ký kinh doanh

4.

1. Tài sản góp vốn trong quá trình hoạt động công ty TNHH hai thành viên trở lên là quyền sử dụng đất có thể được định giá bởi:

a)

· 1.Thành viên công ty

b)

· 2.Hội đồng thành viên công ty

c)

· 3.Tổ chức thẩm định giá

d)

· 2 hoặc 3

5.

1. Cơ cấu tổ chức của Công ty Cổ phần gồm:

a)

· Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị

b)

· Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

c)

· Ban kiểm soát trong trường hợp công ty có trên 11 cổ đông

d)

· (a), (b) và (c)

6.

1. Cơ cấu tổ chức/quản lý của công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu

a)

· Chủ tịch công ty, Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

b)

· Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

c)

· Chủ tịch công ty hoặc Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát (đối với công ty có chủ sở hữu công ty là doanh nghiệp nhà nước)

d)

Chủ tịch công ty, Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, kiểm soát viên

7.

1. Cơ cấu tổ chức/quản lý của công ty TNHH một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu là:

a)

· Chủ tịch công ty, Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

b)

· Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

c)

· Chủ tịch công ty, Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, kiểm soát viên

d)

· Chủ tịch công ty, Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, kiểm soát viên

8.

1. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty TNHH MTV vốn nhà nước hoạt động theo mô hình nào sau đây?

a)

A.Chủ tịch công ty, giám đốc hoặc tổng giám đốc, ban kiểm soát

b)

B· Hội đồng thành viên, giám đốc hoặc tổng giám đốc, ban kiểm soát

c)

· a hoặc b

d)

· Câu a và b đều sai

9.

1. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ đăng ký điều chỉnh vốn điều lệ của doanh nghiệp là:

a)

· Phòng Đăng ký doanh nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

b)

· Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

c)

· Phòng Quản lý doanh nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

d)

· Phòng Đăng ký doanh nghiệp thuộc Sở Công thương

10.

1. Có bao nhiêu loại hình doanh nghiệp được quy định tại Luật doanh nghiệp 2020?

a)

· 4

b)

· 5

c)

· 3

d)

· 6

11.

1. Cổ phần phổ thông không thể chuyển đổi thành?

·

a)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

b)

· Cổ phần ưu đãi cổ tức

c)

· Cổ phần ưu đãi hoàn lại

d)

· Cả 3 đáp án trên đều đúng

12.

1. Cổ đông phổ thông là:

a)

· Cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông

b)

· Cổ đông sở hữu cổ phần phổ thông

c)

· Cổ đông sở hữu cổ tức phổ thông

d)

· Cổ đông sở hữu trái phiếu phổ thông

13.

1. Các loại hình doanh nghiệp dưới đây nào có tư cách pháp nhân

a)

· Công ty TNHH, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân

b)

· Công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh

c)

· Công ty TNHH, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân

d)

· Công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân

14.

1. Khi góp vốn bằng quyền sử dụng đất, việc góp vốn được coi là thanh toán xong khi:

a)

· Các thành viên/cổ đông thống nhất giá trị quyền sử dụng đất được dùng để góp vốn

b)

· Người góp vốn hoàn thành thủ tục chuyển quyền sử dụng đất cho công ty theo quy định pháp luật

c)

· Sau khi công ty được thành lập

d)

· Sau khi công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và thực hiện thủ tục công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

15.

Hình thức tăng vốn điều lệ trong công ty TNHH 1 thành viên là:

a)

· Chủ sở hữu công ty góp thêm vốn

b)

· Vay vốn ngân hàng để tăng vốn

c)

· Chủ sở hữu công ty góp thêm vốn hoặc huy động thêm vốn góp của người khác

d)

· Chào bán cổ phần riêng lẻ

16.

Hội đồng quản trị có bao nhiêu thành viên?

a)

· 3 thành viên

b)

· 3 đến 11 thành viên, số lượng cụ thể do điều lệ công ty quy định

c)

· 5 thành viên

d)

· 3 đến 5 thành viên, số lượng cụ thể do điều lệ công ty quy định

17.

101. Công ty TNHH 1 thành viên 100% vốn nhà nước có thể lựa chọn hoạt động theo mô hình nào sau đây?·

a)

Chủ tịch công ty, giám đốc hoặc tổng giám đốc, ban kiểm soát

b)

· Chủ tịch công ty, giám đốc hoặc tổng giám đốc, thanh tra

c)

· Chủ tịch công ty, giám đốc hoặc tổng giám đốc, công đoàn

d)

· Giám đốc hoặc tổng giám đốc, ban kiểm soát, công đoàn

18.

101. Công ty cổ phần không phải thành lập Ban kiểm soát khi:

a)

· Có dưới 11 cổ đông

b)

· Cổ đông là tổ chức sở hữu dưới 50% tổng số cổ phần của công ty

c)

· (a) và (b)

d)

· (a) và (b) và theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông

19.

101. Cổ phần ưu đãi có thể chuyển đổi thành?

a)

· Cổ phiếu

b)

· Cổ tức

c)

· Cổ phần phổ thông theo nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông

d)

· Công trái

20.

101. Công ty A là thành viên sở hữu 35% vốn điều lệ Công ty TNHH X. Công ty A được cử tối đa bao nhiêu người đại diện theo ủy quyền tại Công ty TNHH X:

a)

· 3

b)

· 03 nếu điều lệ Công ty TNHH X không có quy định khác

c)

· 5

d)

· 05, nếu điều lệ Công ty TNHH X không có quy định khác

21.

101. Công ty A là cổ đông sở hữu 10% vốn điều lệ Công ty cổ phần X. Công ty A được cử tối đa bao nhiêu người đại diện theo ủy quyền tại Công ty cổ phần X:

a)

· 1

b)

· 01 nếu điều lệ Công ty cổ phần X không có quy định khác

c)

· 3

d)

· 03 nếu điều lệ Công ty cổ phần X không có quy định khác

22.

101. Công Ty A là chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên X (gọi tắt là “Công Ty X”), nhận định nào sau đây ĐÚNG khi xác định “người đại diện theo ủy quyền” của chủ sở hữu:

a)

· Người đại diện theo ủy quyền của Công Ty A trong Công Ty X phải là cá nhân được Công Ty A ủy quyền bằng văn bản

b)

· Người đại diện theo ủy quyền của Công Ty X trong Công Ty A phải là cá nhân được Công Ty A ủy quyền bằng văn bản

c)

· Người đại diện theo ủy quyền của Công Ty X trong Công Ty A phải là cá nhân được Công Ty X ủy quyền bằng văn bản

d)

· Tất cả đều đúng

23.

101. đăng ký cổ đông trong công ty cổ phần có thể được lưu giữ tại:

a)

a· Trụ sở chính của công ty

b)

b· Các tổ chức khác có chức năng lưu giữ sổ đăng ký cổ đông

c)

· a & b

d)

· Chi nhánh của công ty cổ phần

24.

101. Người đại diện theo pháp luật của Công ty TNHH 2 thành viên trở lên là:·

a)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

b)

· Giám đốc

c)

· Tổng Giám đốc

d)

· (a) hoặc (b) hoặc (c)

25.

101. Điều lệ công ty cổ phần không bắt buộc có nội dung nào sau đây?

a)

· Thông tin các kế toán viên của công ty

b)

· Thông tin cổ đông sáng lập

c)

· Vốn điều lệ

d)

· Ngành, nghề kinh doanh

26.

101. Ai là người có quyền quyết định tăng vốn điều lệ Công ty TNHH 1 thành viên?

a)

· Hội đồng thành viên

b)

· Chủ sở hữu

c)

· Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

d)

· Hội đồng quản trị

27.

101. Nhận định nào sau đây là đúng đối với công ty TNHH 1 thành viên vốn nhà nước?

a)

· Công ty TNHH 1 thành viên vốn nhà nước không là công ty mẹ của tập đoàn kinh tế nhà nước

b)

· Công ty TNHH 1 thành viên vốn nhà nước không là công ty mẹ của tổng công ty nhà nước

c)

· Công ty TNHH 1 thành viên vốn nhà nước là công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ - công ty con

d)

· Cả a, b, c đều đúng

28.

Chọn đáp án đúng

a)

· Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác nếu sở hữu trên 65% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó

b)

· Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác nếu sở hữu trên 75% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó

c)

· Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác nếu sở hữu trên 55% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó

d)

· Cả a, b, c đều đúng

29.

Chọn đáp án đúng

a)

· Trong công ty TNHH 1 thành viên vốn nhà nước, quyết định của Chủ tịch công ty có hiệu lực kể từ ngày ký

b)

· Trong công ty TNHH 1 thành viên vốn nhà nước, quyết định của Chủ tịch công ty có hiệu lực kể từ ngày có hiệu lực ghi trong quyết định

c)

· Trong công ty TNHH 1 thành viên vốn nhà nước, quyết định của Chủ tịch công ty có hiệu lực kể từ ngày ký hoặc từ ngày có hiệu lực ghi trong quyết định, trừ trường hợp phải được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận

d)

· Cả a, b, c đều đúng

30.

Chọn đáp án đúng

a)

· Tập đoàn kinh tế và tổng công ty không phải là một loại hình doanh nghiệp

b)

· Tập đoàn kinh tế và tổng công ty không có tư cách pháp nhân

c)

· Tập đoàn kinh tế và tổng công ty không phải đăng ký thành lập

d)

· Cả a, b, c đều đúng

31.

Chọn đáp án đúng

a)

· Hội đồng quản trị có từ 3 đến 11 thành viên

b)

· Hội đồng thành viên có từ 3 đến 11 thành viên

c)

· Đại hội đồng cổ đông có từ 3 đến 11 thành viên

d)

· Cả 3 đáp án trên đều sai

32.

Chọn đáp án sai

a)

· Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác nếu có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp quyết định bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty đó

b)

· Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác nếu sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty đó

c)

· Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác nếu có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty đó

d)

· Cả ba đáp án trên đều sai

33.

Chọn đáp án đúng

a)

· Tập đoàn kinh tế và tổng công ty là một loại hình doanh nghiệp

b)

· Tập đoàn kinh tế và tổng công ty có tư cách pháp nhân

c)

· Tập đoàn kinh tế và tổng công ty phải đăng ký thành lập

d)

· Cả a, b, c đều sai

34.

1. Trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân mà bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì:·

·

a)

Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty được thực hiện thông qua người ủy quyền

b)

· Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty được thực hiện thông qua hội đồng thành viên

c)

Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty được thực hiện thông qua Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

d)

· Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty được thực hiện thông qua người đại diện