wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài toán và thuật toán 2

Total questions: 30

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hãy xác định Input của bài toán. Tìm Min trong dãy số nguyên a1, a2,...,an

a)

Số nguyên dương N và dãy N số nguyên a1,a2…,an

b)

Số nguyên dương N

c)

Dãy N số nguyên dương a1,a2…,an

d)

Giá trị nhỏ nhất Min

2.

Sắp xếp các bước đúng để hoàn thành thuật toán giải phương trình bậc nhất ax+b=0

a)
b)
c)
d)
3.

Cho bài toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương N. Hãy xác đinh Output của bài toán này?

a)

A. N là số nguyên tố

b)

B. N không là số nguyên tố

c)

C. N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố

d)

D. Tất cả các ý trên đều sai

4.

Cho thuật toán tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số nguyên sử dụng phương pháp liệt kê dưới đây:
Bước 1: Nhập N, các số hạng  a1, a2, ..., aNa_{1,\ _{ }}a_{2,\ }...,\ a_N ;
Bước 2: Min ← a1a_1  , i ← 2;
Bước 3: Nếu i > N thì đưa đưa ra giá trị Min rồi kết thúc;
Bước 4:
Bước 4.1: Nếu  aia_i   > Min thì Min ← aia_i ;
Bước 4.2: i ← i+1, quay lại bước 3.
Hãy chọn những bước sai trong thuật toán trên:

a)

A. Bước 2

b)

B. Bước 3

c)

C. Bước 4.1

d)

D. Bước 4.2

5.

Thuật toán sắp xếp bằng đổi chỗ cho dãy số A theo trật tự tăng dần dừng lại khi nào?

a)

Khi M =1 và không còn sự đổi chỗ

b)

Khi số lớn nhất trôi về cuối dãy

c)

Khi ai > ai + 1

d)

M > 2

6.

Bước 1: Nhập N, các số hạng a1, a2,…., aN;

Bước 2: Max ← a1, i ← 2;

Bước 3: Nếu i > N thì đưa đưa ra giá trị Max rồi kết thúc;

Bước 4: Nếu ai < Max thì Max ← ai;

Bước 5 i ← i+1, quay lại bước 3.

Hãy chọn bước sai trong thuật toán tìm giá trị lớn nhất trên:

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

7.

Cho 3 cạnh a,b,c của tam giác ABC, tính Chu vi của tam giác đó. Hãy xác định Input của bài toán

a)

Chu vi của tam giác

b)

Chu vi và 3 cạnh a,b,c

c)

Ba cạnh của tam giác

d)

Chu vi hoặc 3 cạnh a,b,c

8.

Input của bài toán giải hệ phương trình bậc nhất trên là:

a)

a, b, c, m, n, p;

b)

a, b, c, m, n, p, x, y;

c)

m, n, p, x, y;

d)

a, b, c, x, y;

9.

Hình trên thể hiện thao tác gì?

a)

Thể hiện thao tác tính toán

b)

Thể hiện thao tác so sánh

c)

Quy định trình tự thực hiện các thao tác

d)

Thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu

10.

Câu 3: Input của bài toán: "Hoán đổi giá trị của hai biến số thực A và C dùng biến trung gian B" là:

a)

Hai số thực A, C

b)

Hai số thực A, B

c)

Hai số thực B, C

d)

Ba số thực A, B, C

11.

Câu 4: Thuật toán sắp xếp bằng đổi chỗ cho dãy số A theo trật tự tăng dần dừng lại khi nào?

a)

Khi M =1 và không còn sự đổi chỗ

b)

Khi số lớn nhất trôi về cuối dãy

c)

Khi ai > ai + 1

d)

Khi số lớn nhất trôi về đầu dãy

12.

Câu 6: Thuật toán có tính:

a)

Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn

b)

Tính dừng, tính liên kết, tính xác định

c)

Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn

d)

Tính tuần tự: Từ input cho ra output

13.

Câu 6: Xác định input và output của bài toán giải phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0):

a)

Input: ba số thực a, b, c

Output: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

b)

Input: ba số thực a, b, c

Output: tất cả các số thực x thỏa mãn phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

c)

Input: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

Output: tất cả các số thực x thỏa mãn phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

14.

Câu 8: Sơ đồ sau đây mô tả cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh

b)

Cấu trúc tuần tự

c)

Cấu trúc lặp

15.

Câu 9: Sơ đồ sau đây mô tả cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc tuần tự

b)

Cấu trúc rẽ nhánh

c)

Cấu trúc lặp

16.

Câu 10: Sơ đồ sau đây mô tả cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc tuần tự

b)

Cấu trúc rẽ nhánh

c)

Cấu trúc lặp

17.

Chọn phát biểu đúng khi nói về Bài toán và thuật toán:

a)

Trong phạm vi Tin học, ta có thể quan niệm bài toán là việc nào đó mà ta muốn máy tính thực hiện

b)

Thuật toán (giải thuật) để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ Input của bài toán này, ta nhận được Output cần tìm

c)

Sơ đồ khối là sơ đồ mô tả thuật toán

d)

Cả ba câu trên đều đúng

18.

Tính độ dài dài đường xích đạo (C) biết C= 2*bán kính R* 3,14. Input là:

a)

R*3,14

b)

R

c)

C

d)

2*R*3,14

19.

Trong giải thuật sắp xếp 1 dãy số theo chiều giảm dần:

a)

2 phần tử kề nhau có giá trị phần tử trước lớn hơn phần tử sau thì đổi chỗ.

b)

2 phần tử kề nhau có giá trị phần tử trước nhỏ hơn phần tử sau thì đổi chỗ.

c)

Chỉ đổi chỗ phần tử có giá trị lớn nhất.

d)

Đổi chỗ phần tử đầu tiên và phần tử cuối cùng, rồi lần lượt phần tử tử tiếp theo.

20.

Dãy thao tác sau có phải là thuật toán hay không

B1: Xóa bảng

B2: Vẽ đường tròn

B3: quay lại bước 1

a)

Đây đúng là thuật toán

b)

Đây không phải là thuật toán vì không liên quan đến bài toán số

c)

Đây không phải là thuật toán vì không có tính dừng

d)

Đây không phải là thuật toán vì chỉ có 3 thao tác

21.

Hãy sắp xếp các bước sau theo trình tự hợp logic đê được thuật toán sắp xếp?.

1. i <-- i + 1;

2. Nếu I > M thì quay lại bước 3

3. Nhập N, và dãy số nguyên.

4. Nếu ai > ai+1 thì tráo đổi ai và ai+1 cho nhau;

5. M <-- M – 1, i <-- 0;

6. Nếu M<2 thì đưa dãy A đã được sắp xếp rồi kết thúc.

7. M <-- N;

8. Quay lại bước ;

a)

3-->7-->6-->5-->1-->2-->4-->8

b)

3-->7-->2-->5-->1-->6->4-->8

c)

3-->7-->5-->6-->1-->2-->4-->8

d)

3-->7-->1-->5-->6-->2-->4-->8

22.

Thuật toán sau dùng để giải quyết bài toán nào?

B1: Nhập N và dãy a1,…, aN;

B2: M ß a1; i ß 2;

B3: Nếu i > N thì đưa ra giá trị Min rồi kết thúc;

B4: (1) Nếu ai< M thì M ß ai;

(2) i ß i + 1 rồi quay lại B3;

a)

Tính tổng dãy số.

b)

Tìm giá trị nhỏ nhất của dãy.

c)

Tìm giá trị lớn nhất của dãy.

d)

Tính tổng các số dương của dãy

23.

Trong thuật toán tìm giá trị lớn nhất của dãy số nguyên. Với N=7 và dãy A như sau: {3 6 2 20 43 34 5}

Khi thuật toán kết thúc thì Max và i nhận giá trị là bao nhiêu?

a)

A. Max=5 và i=7

b)

B. Max=34 và i=6

c)

C. Max=43 và i=5

d)

D. Max=20 và i=4

24.

Với thuật toán sau:  
B1: Nhập 3 số nguyên x, y, z;
B3: t \leftarrow  x;
B2: Nếu t< y thì t \leftarrow y+z;

B3: Nếu t< z thì t \leftarrow y*z;
B4: Xuất kết quả t rồi kết thúc .         
Với input: x = 3, y = 1, z=5 thì output t =?
                                                          

a)

 A. t=5   

b)

B. t=6 

c)

C. t=7

d)

 D. t=8

25.

Với N=15, M=3 hãy dựa vào thuật toán sau để tìm kết quả đúng: 

B1: Nhập M, N; 

B2: Nếu M=N thì lấy giá trị chúng rồi chuyển sang B5;

 B3: Nếu M>N thì M \leftarrow   M - N rồi quay lại B2; 

B4: Nếu M<N thì N \leftarrow  N-M rồi quay lại B2.
B5. kết thúc.

a)

A. 12

b)

D. 3

c)

C. 6

d)

B. 4

26.

Cho thuật toán sau:
B1: Nhập x \leftarrow  3; y \leftarrow   2;
B2: Nếu y > 1 thì y  \leftarrow   y + 1 ;
B3: Nếu y<=x thì x \leftarrow   y + 1;
B4. Kết thúc .
Khi thuật toán kết thúc thì kết quả nhận được là :        
                 

a)

 A. x=3 và y=2       

b)

B. x=3 và y=4      

c)

C. x=4 và y=3  

d)

D. x=3 và y=3

27.

Trong thuật toán giải phương trình bậc 2: ax2+bx+c=0 (a \ne  0)
Với Input 3, 2, 1 ta nhận được output là gì?

a)

A. Phương trình vô nghiệm

b)

B. Phương trình vô định

c)

C. Phương trình có nghiệm kép x=-1;

d)

D. Phương trình có 2 nghiệm phân biệt: x1=-1/2;x2=1/2;

28.

Bước 1: Nhập N, các số hạng a1, a2,…., aN;

Bước 2: Max ← a1, i ← 2;

Bước 3: Nếu i > N thì đưa đưa ra giá trị Max rồi kết thúc;

Bước 4: Nếu ai < Max thì Max ← ai;

Bước 5 i ← i+1, quay lại bước 3.

Hãy chọn bước sai trong thuật toán tìm giá trị lớn nhất trên:

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

29.

Thuật toán trên là thuật toán gì? (thời gian câu này 5 phút)

a)

Tìm số lớn nhất trong dãy số.

b)

Đếm các số trong dãy số.

c)

Tính tổng các số trong dãy

d)

Tìm số nhỏ nhất trong dãy số đó.

30.

Với thuật toán trên, giả sử ta nhập từ bàn phím giá trị của M = 10, N = 20 thì sau khi thực hiện chương trình tương ứng sẽ cho ra kết quả là: (thời gian làm câu này 5 phút)

a)

M = 20, N = 10;

b)

M = 10, N = 10;

c)

M = 20, N = 20;

d)

M = 10, N = 20;