wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí

Total questions: 32

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

  Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng:
   

a)

A. giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam.

b)

B. vĩ tuyến 5 độ đến chí tuyến Bắc (Nam).

c)

C. vĩ tuyến 5 độ B đến vòng cực Bắc.

d)

 D. chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 40 độ N.

2.

Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là:


a)

A. nhiệt độ trung bình năm không quá 200C, khí hậu mát mẻ quanh năm.

b)

B. nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm.

c)

C. nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 – 9).

d)

D. nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn.

3.

Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?

a)

A. Môi trường xích đạo ẩm.

b)

B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Môi trường nhiệt đới.

d)

D. Môi trường ôn đới

4.

Hạn chế của tài nguyên đất ở môi trường nhiệt đới là:

a)

A. nghèo mùn, ít chất dinh dưỡng.

b)

B. đất ngập úng, glây hóa

c)

C. đất bị nhiễm phèn nặng.

d)

D. dễ bị xói mòn, rửa trôi hoặc thoái hóa.

5.

Chế độ nước của sông ngòi khí hậu nhiệt đới là:

a)

A. phân hóa theo mùa, mùa lũ trùng mùa mưa, mùa cạn trùng mùa khô.

b)

B. sông ngòi nhiều nước quanh năm.

c)

C. sông ngòi ít nước quanh năm, do lượng mưa rất thấp.

d)

D. chế độ nước sông thất thường.

6.

Môi trường nhiệt đới rất thích hợp cho loại cây trồng nào?

a)

A. Rau quả ôn đới.

b)

B. Cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới.

c)

C. Cây dược liệu.

d)

D. Cây công nghiệp có nguồn gốc ôn đới.

7.

Thiên nhiên môi trường nhiệt đới chủ yếu thay đổi theo

a)

A. vĩ độ và độ cao địa hình.

b)

B. đông – tây và theo mùa.

c)

C. bắc – nam và đông – tây.

d)

D. vĩ độ và theo mùa.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của môi trường nhiệt đới?

a)

A. Nhiệt độ cao quanh năm (trên 200C).

b)

B. Trong năm có một thời kì khô hạn từ 3-9 tháng.

c)

C. Có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

d)

D. Lượng mưa trung bình năm rất lớn (từ 1500 – 2000mm).

9.

Đi từ vĩ tuyến 50 về phía hai chí tuyến, các thảm thực vật của môi trường nhiệt đới là:

a)

A. rừng rậm xanh quanh năm, rừng thưa, xavan.

b)

B. rừng thưa, xa van, nửa hoang mạc.

c)

C. xa van, rừng thưa, nửa hoang mạc.

d)

D. rừng lá rộng, rừng thưa, xavan.

10.

“Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường”. Đặc điểm trên nói về môi trường tự nhiên nào?

a)

A. Môi trường xích đạo ẩm.

b)

B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Môi trường nhiệt đới.

d)

D. Môi trường ôn đới.

11.

Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào trên Trái Đất?

a)

A. Nam Á, Đông Nam Á

b)

B. Nam Á, Đông Á

c)

C. Tây Nam Á, Nam Á.

d)

D. Bắc Á, Tây Phi.

12.

Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:

a)

A. Tây Nam.

b)

B. Đông Bắc.

c)

C. Đông Nam.

d)

D. Tây Bắc.

13.

Loại gió nào mang lại lượng mưa lớn cho môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

A. gió mùa Tây Nam.

b)

B. gió mùa Đông Bắc.

c)

C. gió Tín phong.

d)

D. gió Đông Nam.

14.

Sự thất thường trong chế độ mưa ở môi trường nhiệt đới gió mùa đã gây ra thiên tai nào sau đây?

a)

A. động đất, sóng thần.

b)

B. bão, lốc.

c)

C. hạn hán, lũ lụt.

d)

D. núi lửa.

15.

Thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

A. rừng cây rụng lá vào mùa khô.

b)

B. đồng cỏ cao nhiệt đới.

c)

C. rừng ngập mặn.

d)

D. rừng rậm xanh quanh năm.

16.

Cây lương thực đặc trưng ở môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

A. cây lúa mì.

b)

B. cây lúa nước.

c)

C. cây ngô.

d)

D. cây lúa mạch.

17.

Việt Nam nằm trong môi trường:

a)

A. Môi trường xích đạo ẩm

b)

B. Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

C. Môi trường nhiệt đới

d)

D. Môi trường ôn đới

18.

Trong các hình thức canh tác dưới đây, hình thức nào cho năng suất thấp nhất, ảnh hưởng xấu tới môi trường:

a)

A. Làm đồn điền.

b)

B. Làm ruộng thâm canh lúa nước.

c)

C. Làm nương rẫy.

d)

D. Trồng cây công nghiệp lâu năm

19.

Các đồn điền cao su, cà phê của nước ta phố biến ở dạng địa hình:

a)

A. Vùng núi cao.

b)

B. Cao nguyên.

c)

C. Vùng đồi trung du.

d)

D. Vùng đồng bằng.

20.

Vai trò của môi trường đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước:

a)

A. Môi trường đóng vai trò quyết định đến sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước.

b)

B. Môi trường có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước.

c)

C. Môi trường không có ảnh hưởng gì đến sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước.

d)

D. Môi trường không đóng vai trò gì đến sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước

21.

Hình thức canh tác có lịch sử lâu đời nhất trong xã hội loài người:

a)

A. Làm ruộng, thâm canh lúa nước.

b)

B. Làm đường đồng mức.

c)

C. Sản xuất hàng hóa.

d)

D. Làm nương rẫy.

22.

Làm nương rẫy thường phát triển ở:

a)

A. Đồng bằng.

b)

B. Ven biển.

c)

C. Đồi núi.

d)

D. Hoang mạc.

23.

Hạn chế của khí hậu nóng ẩm đối với sản xuất nông nghiệp là:

a)

A. sâu bệnh dễ phát triển, gây hại cho cây trồng, vật nuôi.

b)

B. sương muối, giá rét.

c)

C. hạn hán, thiếu nước vào mùa khô.

d)

D. động đất, núi lửa thường xuyên xảy ra.

24.

Cây lương thực quan trọng nhất ở các đồng bằng của vùng nhiệt đới gió mùa là:

a)

A. cây lúa mì.

b)

B. cây ngô.

c)

C. cây cao lương.

d)

D. cây lúa nước.

25.

Loại cây lương thực được trồng chủ yếu ở vùng đồi núi là:

a)

A. cây ngô.

b)

B. cây lúa nước.

c)

C. cây sắn.

d)

D. cây khoai lang.

26.

Chăn nuôi gia súc ở đới nóng chủ yếu phổ biến hình thức:

a)

A. chăn thả.

b)

B. công nghiệp.

c)

C. bán công nghiệp.

d)

D. chuồng trại.

27.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến xói mòn đất ở môi trường xích đạo ẩm là:

a)

A. mất lớp phủ thực vật trong điều kiện nhiệt độ cao, lượng mưa lớn.

b)

B. con người sử dụng nhiều thuốc bảo vệ thực vật trong canh tác.

c)

C. sông ngòi lớn, dòng chảy mạnh.

d)

D. địa hình chủ yếu là đồi núi có độ dốc lớn.

28.

Tài nguyên khoáng sản ở đới nóng nhanh chóng bị cạn kiệt. Nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

A. công nghệ khai thác lạc hậu.

b)

B. cung cấp nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp trong ngước.

c)

C. tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

D. khai thác quá mức nguyên liệu thô để xuất khẩu.

29.

Về tài nguyên nước, vấn đề cần quan tâm hàng đầu ở các nước đới nóng hiện nay là:

a)

A. xâm nhập mặn

b)

B. sự cố tràn dầu trên biển.

c)

C. khô hạn, thiếu nước sản xuất.

d)

D. thiếu nước sạch.

30.

Châu lục nghèo đói nhất thế giới là:

a)

A. châu Á.

b)

B. châu Phi.

c)

C. châu Mĩ.

d)

D. châu đại dương.

31.

Hiện nay, tài nguyên rừng ở đới nóng đang bị suy giảm nguyên nhân chủ yếu không phải do:

a)

A. mở rộng diện tích đất canh tác.

b)

B. nhu cầu sử dụng gỗ, củi tăng lên.

c)

C. chiến tranh tàn phá.

d)

D. con người khai thác quá mức.

32.

Vấn đề ô nhiễm môi trường ở đới nóng chủ yếu liên quan đến:

a)

A. sản xuất công nghiệp.

b)

B. sản xuất nông nghiệp.

c)

C. gia tăng dân số.

d)

D. hoạt động du lịch.