WorksheetsKiểm tra ngữ pháp trung cấp (3_2)
Total questions: 36
Worksheet time: 1hrs 14mins
Dù là N
đó, thật đó
(Dùng để cảm thán và nói về sự thật mà người nói cảm nhận được hoặc trực tiếp trải nghiệm ở quá khứ)
(gì đó) á?
(Người nói ngạc nhiên hoặc không tin vào điều đối phương nói. Lặp lại ý của đối phương để diễn tả sự ngạc nhiên)
Xong rồi thì
(Không kết hợp với quá khứ và tương lai)
nên ... chứ
Thấy bảo là ... nên
Thấy nói rằng... nên
Định làm S1 mà làm nhầm S2
Tôi sợ rằng
Tôi lo rằng
Tôi e rằng
Diễn tả hành động đã chấm dứt trong quá khứ rồi
Diễn tả thái độ trước sự việc đã kết thúc như tiếc nối, buồn, hụt hẫng, nhẹ nhõm
Nghĩa hay gặp: V mất tiêu, V luôn
- Đưa ra lý do mà người nghe cũng biết
- Diễn tả sự khiển trách khi không nghe lời khuyên của người nói dẫn đến kết quả không tôt
Nghĩa: ...mà
Vì cũng... nên
Vế trước là lý do tiêu biểu trong nhiều lý do để vế sau xảy ra
Vậy sao không ... đi
Cho dù... thì vẫn
Mặc dù ... thì cũng
Xác nhận lại thông tin trong cuộc hội thoại với đối phương bởi không tin vào điều đó
Nghĩa: Ý là... hả?
Mặc dù... nhưng
(diễn tả sự đối ngược của trạng thái)
Cố gắng V
Rồi
(hai hành động diễn ra ở hai nơi khác nhau)
Đến mức mà...
Cuối cùng thì.../ kết cục thì...
... Xong nhưng/ ...Rồi nhưng
Không biết chừng...
Chỉ cần...là được
V/A gì mà V/A(nhượng bộ)
Vì (vế sau tiêu cực)
Để/ Để cho V
Gắn vào mệnh để trước để thể hiện sự bất ngờ, ngạc nhiên hoặc điều không thể ngờ đến
Bắt, khiến, cho phép ai đó làm gì đó
Nghe nói là ...phải không?
Được biết là ... đúng không?
Dù đang... nhưng
Dù đang ...thì
Thường, hay V
Cách đây mới.(Ntg).., chỉ mới.(Ntg)..
Có thể nói là.../ Có thể coi là.../Có thể gọi là
Chắc là đã.../Chắc đã
Giá như... thì đã (diễn tả sự hối tiếc, đuôi câu thường là 았/었을 것이다/ 았/었을 텐데)
Như/ như thể
Không chỉ N1 mà N2 cũng...
Cả N1 và N2 cũng...
