wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phép chia đa thức (T1)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

5x2y4 : 10x2y

a)

2y3

b)

50x4y5

c)

0,5y3

d)

0,5x4y5

2.

 x10:x8=?x^{10}:x^8=?  

a)

 x2x^2  

b)

 x3x^3  

c)

 x4x^4  

d)

 x5x^5  

3.

 x10:x8x^{10}:-x^8  

a)

 x2-x^2  

b)

 x2x^2  

c)

 x4x^4  

d)

 x4-x^4  

4.

 4x3y : 2xy=?4x^3y\ :\ 2xy=?  

a)

 2x22x^2  

b)

 2y22y^2  

c)

 2xy2xy  

d)

 4xy4xy  

5.

 (xy)6:(xy)3=?\left(xy\right)^6:\left(xy\right)^3=?  

a)

 (xy)3\left(xy\right)^3  

b)

 (xy)2\left(xy\right)^2  

c)

 x2x^2  

d)

 y3y^3  

6.

 (x)7:(x)5=x2\left(-x\right)^7:\left(-x\right)^5=x^2  

a)

Đúng 

b)

Sai

7.

 21xy5z3:7xy2z3=3y2-21xy^5z^3:7xy^2z^3=-3y^2  

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Thương của phép chia (xy)6:(2xy)4(-xy)^6:(2xy)^4  bằng:

a)

 (xy)2\left(-xy\right)^2  

b)

 (xy)2\left(xy\right)^2  

c)

 (2xy)2\left(2xy\right)^2  

d)

 116(xy)2\frac{1}{16}\left(xy\right)^2  

9.

 xm.xnx^m.x^n  = 

a)

 xm.nx^{m.n}  

b)

 xnmx^{n-m}  

c)

 xmnx^{m-n}  

d)

 xn+mx^{n+m}  

10.

5x2y4 : 10x2y

a)

2y3

b)

50x4y5

c)

0,5y3

d)

0,5x4y5

11.

 A=(24x3y6):(4xy2);   x0;y0A=\left(-24x^3y^6\right):\left(-4xy^2\right);\ \ \ x\ne0;y\ne0  .Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Giá trị của biểu thức A Không phụ thuộc vào mọi giá trị của biến.

b)

Giá trị của Biểu thức A không âm với mọi giá trị của biến.

c)

Giá trị của Biểu thức A không dương với mọi giá trị của biến.

d)

Giá trị của biểu thức A phụ thuộc vào mọi giá trị của biến.

12.

Kết quả của phép chia  4x34x^3  :  (14x2)\left(-\frac{1}{4}x^2\right)  có hệ số là

a)

-1

b)

4

c)

16

d)

-16

13.

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi:

a)

Mỗi biến của A đều là biến của B với số mũ nhỏ hơn số mũ của nó trong B

b)

Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ lớn hơn số mũ của nó trong A

c)

Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

14.

 Điều kiện của số tự nhiên n để xn :x5 là phép chia hết

a)

n < 2

b)

n lớn hơn hoặc bằng 5

n5n\ge5

c)

n = 5

n5n\le5

d)

2 < n < 5

15.

Kết quả của phép chia (ab3)4 : (ab)4

a)

b8

b)

b3

c)

ab2

d)

b2

16.

Cho biểu thức A = 36x8y9z2 : 4x6y4. Giá trị của biểu thức A tại x=-9;y=-1;z=10 là:

a)

-36450

b)

36450

c)

-1

d)

-72900

e)

72900

17.

Phép chia nào sau đây là đúng?

a)

35x5y2 : (-7x4y) =-5xy

b)

18x4y3 :9x3y3=2xy

c)

24x6y5 : (-3x3y3) = 8x3y2

18.

Kết quả của phép chia  4x34x^3  :  (14x2)\left(-\frac{1}{4}x^2\right)  có hệ số là

a)

-1

b)

4

c)

16

d)

-16

19.

53:(-5)2

a)

5

b)

-5

c)

55

d)

(-5)5

20.

Tìm thương trong phép chia, biết đơn thức bị chia là 9x^2y^4z  và đơn thức chia là  14xy3\frac{-1}{4}xy^3  

a)

 94xyz\frac{-9}{4}xyz  

b)

 36xyz36xyz  

c)

 36xyz-36xyz  

d)

 94xyz\frac{9}{4}xyz