wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì Sinh học 9

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu là

a)
A. tính trạng.
b)
B. di sản.
c)
C. di truyền.
d)
D. biến dị.
2.

Phương pháp mà Menđen đã sử dụng để nghiên cứu di truyền là phương pháp

a)
A. tính kiểu gen.
b)
B. phân tích bố mẹ.
c)
C. phân tích cây.
d)
D. phân tích các thế hệ lai.
3.

Trong Di truyền học, P là kí hiệu của

a)
A. phép lai.
b)
B. giao tử.
c)
C. cặp bố mẹ xuất phát.
d)
D. thế hệ con.
4.

Trong thế giới sinh vật, tính trạng trội thường

a)
A. có lợi.
b)
B. có hại.
c)
C. không có giá trị.
d)
D. biến mất.
5.

Để tiến hành phép lai phân tích, người ta cho lai một cá thể mang tính trạng trội về kiểu hình đang xét với cá thể mang

a)
A. tính trạng trội.
b)
B. tính trạng lặn.
c)
C. kiểu gen trội.
d)
D. kiểu gen dị hợp.
6.

NST có hình dạng đặc trưng ở

a)
A. kì đầu của nguyên phân.
b)
B. kì giữa của phân bào.
c)
C. kì sau của phân bào.
d)
D. kì cuối của giảm phân.
7.

Ở kì giữa, hai cromatit chị em gắn với nhau ở

a)
A. tâm động.
b)
B. các cực của tế bào.
c)
C. thoi phân bào.
d)
D. gen.
8.

Giảm phân gồm mấy lần phân bào liên tiếp?

a)
A. 1 lần.
b)
B. 2 lần.
c)
C. 3 lần.
d)
D. 4 lần.
9.

Nhờ quá trình giảm phân, giao tử tạo thành mang bộ NST

a)
A. đơn bội.
b)
B. đa bội.
c)
C. đơn bào.
d)
D. đa bào.
10.

Các đơn phân của ADN là

a)
A. A; U; G; X
b)
B. A; D; N
c)
C. A; T; G; X
d)
D. A; C; G
11.

ADN trong tế bào tập trung chủ yếu ở

a)
A. nhân.
b)
B. tế bào chất.
c)
C. màng tế bào.
d)
D. bào quan.
12.

Một đoạn phân tử ADN có chức năng di truyền xác định là

a)
A. NST.
b)
B. gen.
c)
C. tế bào.
d)
D. protein.
13.

Hiện tượng mỗi gen quy định một tính trạng mà kết quả tạo nên một số tính trạng luôn di truyền cùng với nhau. Đó là hiện tượng

a)
A. di truyền theo giới tính.
b)
B. tổ hợp tự do.
c)
C. phân li độc lập.
d)
D. di truyền liên kết.
14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về NST giới tính?

a)
A. Luôn tồn tại thành cặp tương đồng.
b)
B. Mang gen quy định liên quan và không liên quan với giới tính.
c)
C. Quy định giới tính ở các loài phân tính.
d)
D. Cặp NST giới tính ở người nữ là XX, ở người nam là XY.
15.

Sự phân li độc lập của các cặp tính trạng đã đưa đến sự tổ hợp lại các tính trạng của P, làm xuất hiện các kiểu hình khác P. Các kiểu hình khác P này được gọi là

a)
A. di truyền tổ hợp.
b)
B. tính chất di truyền.
c)
C. kiểu hình biến dị.
d)
D. biến dị tổ hợp.
16.

Ở đậu Hà Lan, gen B thân cao trội hoàn toàn so với gen b thân thấp. Kiểu gen đồng hợp có thể tìm thấy ở cây đậu Hà Lan thân cao là

a)
A. Bb
b)
B. bb
c)
C. BBb
d)
D. BB
17.

Moocgan chọn đối tượng nào để nghiên cứu di truyền?

a)
A. đậu Hà Lan.
b)
B. ruồi giấm.
c)
C. con người.
d)
D. chuối.
18.

Ở ruồi giấm, cặp NST giới tính của giống cái và giống đực lần lượt là

a)
A. XX và XY
b)
B. X và Y
c)
C. XY và XO
d)
D. XY và XX
19.

Cơ sở của tính đa dạng và đặc thù của các loài sinh vật là tính đa dạng và đặc thù của

a)
A. ARN
b)
B. C, H, O, N, P
c)
C. ADN
d)
D. NST
20.

ADN tự nhân đôi theo nguyên tắc

a)
A. bổ sung.
b)
B. bán bảo toàn.
c)
C. phân li.
d)
D. Cả A và B.
21.

Người nông dân có thể chọn được những cây giống có các tính trạng tốt luôn đi kèm cùng nhau nhờ ý nghĩa của

a)
A. phân li độc lập.
b)
B. nguyên phân.
c)
C. giảm phân.
d)
D. di truyền liên kết.
22.

Sau quá trình phát sinh giao tử, số lượng trứng và tinh trùng có khả năng tham gia thụ tinh lần lượt là

a)
A. 1 và 2
b)
B. 1 và 4
c)
C. 1 và 1.
d)
D. 4 và 4
23.

Ở cây cà chua, gen quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen quy định quả vàng. Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được

a)
A. toàn quả vàng.
b)
B. toàn quả đỏ.
c)
C. tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng.
d)
D. tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng.
24.

Người có bộ NST 2n = 46. Vậy bộ NST đơn bội ở người có số lượng NST là

a)
A. 21
b)
B. 46
c)
C. 23
d)
D. 92
25.

Ở người có quy ước gen như sau: A quy định tóc xoăn; a quy định tóc thẳng; B quy định mắt đen; b quy định mắt xanh.

a)
A. AaBb
b)
B. AaBB
c)
C. AABb
d)
D. AABB
26.

Khi mô, cơ quan đạt đến khối lượng tới hạn, nếu quá trình nguyên phân không được ức chế thì có thể sẽ

a)
A. tạo khối u.
b)
B. giảm phân.
c)
C. sinh sản.
d)
D. thụ tinh.
27.

Sau quá trình phát sinh giao tử cái, từ 1 noãn bào bậc 1 tạo thành

a)
A. 1 trứng.
b)
B. 4 trứng.
c)
C. 1 tinh trùng.
d)
D. 4 tinh trùng.
28.

Ở người, sự thụ tinh giữa loại NST giới tính nào với trứng để tạo hợp tử phát triển thành bé gái?

a)
A. XX
b)
B. Y
c)
C. X
d)
D. XY
29.

Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau:

a)
A. -T-A-X-G-A-T-A-A-X-G-T-
b)
B. -A-T-G-X-T-A-T-T-G-X-A-
c)
C. -T-A-X-G- A
d)
D. -X-G-A-X-G-T-
30.

Cho lai cây đậu Hà Lan hoa đỏ Aa với cây đậu Hà Lan hoa trắng aa, đời con F1 thu được có kiểu gen và kiểu hình là

a)
A. kiểu gen 100% AA, kiểu hình 100% hoa đỏ.
b)
B. kiểu gen 1Aa : 1aa, kiểu hình 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng.
c)
C. kiểu gen 3Aa: 1 aa, kiểu hình 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.
d)
D. kiểu gen 100% aa, kiểu hình 100% hoa trắng.
31.

Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ

a)
A. 9:3:3:1
b)
B. 3:3:3:1
c)
C. 3:1
d)
D: 9:1
32.

Cho lai cây đậu Hà Lan hoa đỏ Aa với cây đậu Hà Lan hoa trắng aa, đời con F1 thu được có kiểu gen và kiểu hình là

a)
A. kiểu gen 100% AA, kiểu hình 100% hoa đỏ.
b)
B. kiểu gen 1Aa : 1aa, kiểu hình 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng.
c)
C. kiểu gen 3Aa: 1 aa, kiểu hình 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.
d)
D. kiểu gen 100% aa, kiểu hình 100% hoa trắng.
33.

Cho cây đậu Hà Lan thân cao có kiểu hình Bb tự thụ phấn (Bb x Bb); đời con thu được có các kiểu gen với tỉ lệ là

a)
A. 3 BB : 1 bb
b)
B. 1 BB : 1 Bb : 1 bb
c)
C. 1 BB : 2 Bb : 1 bb
d)
D. 3 BB : 1 Bb
34.

“Trong quá trình phát sinh giao tử, mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền phân li về một giao tử và giữ nguyên bản chất như ở cơ thể thuần chủng của P.” Đây là nội dung của

a)
A. quy luật phân li.
b)
B. quy luật giảm phân.
c)
C. quy luật phát sinh giao tử.
d)
D. quy luật nguyên phân.
35.

Đặc điểm quan trọng nhất của quá trình nguyên phân là gì?

a)
A. Sự phần chia đều chất nhân cho 2 tế bào con
b)
B. Sự phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con
c)

C. Sự phân li đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con

d)
D. Sự sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con