wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập đầu giờ

Total questions: 25

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ban thư kí

a)

秘书

b)

秘书处

c)

各位秘书

2.

莅临

a)

li2lin4

b)

li3lin4

c)

li4lin2

d)

li1lin2

3.

nắng vàng rực rỡ:

a)

阳光明媚

b)

金色的阳光

c)

阳光杰出

d)

阳光美丽

4.

迎来

(a)  

5.

Rung động lòng người

a)

激动人心

b)

摇动人心

c)

颤动人心

6.

我宣布 (a)   开幕!

7.

Hỗ trợ hết sức

(a)  

8.

Cận kề sắp tới

a)

将来临

b)

即将来临之际

c)

即将来临

9.

hỗ trợ hết sức

a)

大力支持

b)

十分支持

c)

鼓励支持

10.

Trông ngóng mong đợi

(a)  

11.

欢聚一堂

a)

Tụ tập với niềm vui bất tận

b)

Vui vẻ gặp mặt

c)

Tụ họp

d)

Tụ hội tại đây

12.

世界小姐大赛

(a)  

13.

Thời gian như thoi đưa,thời gian thấm thoát trôi qua

(a)  

14.

Khơi dậy tiếng vỗ tay

a)

一起鼓掌

b)

欢迎鼓掌

c)

引起鼓掌

d)

鼓掌

15.

Thông báo bắt đầu sự kiện

(a)  

16.

喜庆建国

a)

Chào mừng ngày quốc khánh

b)

Kì nghỉ quốc khánh

c)

Ngày quốc khánh

17.

根据致欢迎次的步骤表示欢迎后我们应该.....

a)

介绍代表

b)

宣布活动开始

c)

引起鼓掌

18.

Tôi xin tuyên bố khai mạc

a)

我宣布......现在开始

b)

宣布开始

c)

请......开始!

d)

请充许我宣布......现在开始!

19.

Sắp xếp theo thứ tự phát biểu chào mừng:

a- 什么活动

b-打招呼

c- 表示欢迎

d- 基本背影

(a)  

20.

激动人心

(a)  

21.

Sự hiện diện của các vị khách quý

(a)  

22.

biện pháp thiết thực

(a)  

23.

踏上了新的征程:

a)

bước vào một hành trình mới

b)

mở ra một trang mới

c)

bắt đầu một chặng đường mơi

d)

bươc vào giai đoạn mới

24.

đại học truyền thống trung quốc

(a)  

25.

Trong bầu không khí

a)

在.......气氛中

b)

在...空气