Font size
Worksheetsbài tập đầu giờ
Total questions: 25
Worksheet time: 10mins
Ban thư kí
秘书
秘书处
各位秘书
莅临
li2lin4
li3lin4
li4lin2
li1lin2
nắng vàng rực rỡ:
阳光明媚
金色的阳光
阳光杰出
阳光美丽
迎来
(a)
Rung động lòng người
激动人心
摇动人心
颤动人心
我宣布 (a) 开幕!
Hỗ trợ hết sức
(a)
Cận kề sắp tới
将来临
即将来临之际
即将来临
hỗ trợ hết sức
大力支持
十分支持
鼓励支持
Trông ngóng mong đợi
(a)
欢聚一堂
Tụ tập với niềm vui bất tận
Vui vẻ gặp mặt
Tụ họp
Tụ hội tại đây
世界小姐大赛
(a)
Thời gian như thoi đưa,thời gian thấm thoát trôi qua
(a)
Khơi dậy tiếng vỗ tay
一起鼓掌
欢迎鼓掌
引起鼓掌
鼓掌
Thông báo bắt đầu sự kiện
(a)
喜庆建国
Chào mừng ngày quốc khánh
Kì nghỉ quốc khánh
Ngày quốc khánh
根据致欢迎次的步骤表示欢迎后我们应该.....
介绍代表
宣布活动开始
引起鼓掌
Tôi xin tuyên bố khai mạc
我宣布......现在开始
宣布开始
请......开始!
请充许我宣布......现在开始!
Sắp xếp theo thứ tự phát biểu chào mừng:
a- 什么活动
b-打招呼
c- 表示欢迎
d- 基本背影
(a)
激动人心
(a)
Sự hiện diện của các vị khách quý
(a)
biện pháp thiết thực
(a)
踏上了新的征程:
bước vào một hành trình mới
mở ra một trang mới
bắt đầu một chặng đường mơi
bươc vào giai đoạn mới
đại học truyền thống trung quốc
(a)
Trong bầu không khí
在.......气氛中
在...空气
