wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 17. EJC.N3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

マイナス

a)

minus, âm, dấu âm, tác động tiêu cực

b)

hình ảnh

c)

cuộc thi

d)

thông tin truyền thông

2.

コンテスト

a)

minus, âm, dấu âm, tác động tiêu cực

b)

hình ảnh、ấn tượng

c)

cuộc thi

d)

thông tin truyền thông

3.

マスコミ

a)

minus, âm, dấu âm, tác động tiêu cực

b)

hình ảnh、ấn tượng

c)

cuộc thi

d)

thông tin truyền thông, thông tin đại chúng

4.

プライバシー

a)

minus, âm, dấu âm, tác động tiêu cực

b)

cá nhận, riêng tư

c)

cuộc thi

d)

thông tin truyền thông, thông tin đại chúng

5.

オフィス

a)

minus, âm, dấu âm, tác động tiêu cực

b)

cá nhận, riêng tư

c)

văn phòng

d)

thông tin truyền thông, thông tin đại chúng

6.

ルール

a)

luật lệ, quy tắc

b)

cá nhận, riêng tư

c)

văn phòng

d)

thông tin truyền thông, thông tin đại chúng

7.

マナー

a)

luật lệ, quy tắc

b)

cá nhận, riêng tư

c)

lối, thói, kiểu, dáng vẻ, bộ dạng, cách cư sử

d)

thông tin truyền thông, thông tin đại chúng

8.

ミス

a)

luật lệ, quy tắc

b)

cá nhận, riêng tư

c)

lối, thói, kiểu, dáng vẻ, bộ dạng, cách cư sử

d)

lỗi, sai

(thường dùng trong công việc)

9.

スケジュール

a)

luật lệ, quy tắc

b)

lịch kế hoạch

c)

lối, thói, kiểu, dáng vẻ, bộ dạng, cách cư sử

d)

lỗi, sai

(thường dùng trong công việc)

10.

タイトル

a)

luật lệ, quy tắc

b)

lịch kế hoạch

c)

lối, thói, kiểu, dáng vẻ, bộ dạng, cách cư sử

d)

tiêu đề, nhan đề, tên

11.

テーマ

a)

chủ đề

b)

lịch kế hoạch

c)

lối, thói, kiểu, dáng vẻ, bộ dạng, cách cư sử

d)

tiêu đề, nhan đề, tên

12.

ストーリー

a)

chủ đề

b)

lịch kế hoạch

c)

câu chuyện

d)

tiêu đề, nhan đề, tên

13.

ヒット

a)

hit, thường dùng cho những bản nhạc, bộ phim... đang được nhiều người yêu thích

b)

lịch kế hoạch

c)

câu chuyện

d)

tiêu đề, nhan đề, tên

14.

ブランド

a)

hit, thường dùng cho những bản nhạc, bộ phim... đang được nhiều người yêu thích

b)

lịch kế hoạch

c)

hàng hiệu, thương hiệu, nhãn hiệu

d)

tiêu đề, nhan đề, tên

15.

レンタル

a)

hit, thường dùng cho những bản nhạc, bộ phim... đang được nhiều người yêu thích

b)

lịch kế hoạch

c)

cho thuê, sự cho thuê

d)

tiêu đề, nhan đề, tên

16.

リサイクル

a)

tái chế

b)

lịch kế hoạch

c)

cho thuê, sự cho thuê

d)

tiêu đề, nhan đề, tên

17.

ラベル

a)

tái chế

b)

nhãn dán

c)

cho thuê, sự cho thuê

d)

tiêu đề, nhan đề, tên

18.

タイプ

a)

tái chế

b)

nhãn dán

c)

cho thuê, sự cho thuê

d)

kiểu, mẫu

19.

スタイル

a)

kiểu dáng, phong cách

b)

nhãn dán

c)

cho thuê, sự cho thuê

d)

kiểu, mẫu

20.

セット

a)

kiểu dáng, phong cách

b)

set, cài đặt, sắp đặt

c)

cho thuê, sự cho thuê

d)

kiểu, mẫu

21.

ウイルス

a)

kiểu dáng, phong cách

b)

set, cài đặt, sắp đặt

c)

cho thuê, sự cho thuê

d)

virus, vi rus

22.

ロボット

a)

kiểu dáng, phong cách

b)

robot, người máy

c)

cho thuê, sự cho thuê

d)

virus, vi rus

23.

エネルギー

a)

năng lượng

b)

robot, người máy

c)

cho thuê, sự cho thuê

d)

virus, vi rus

24.

デジタル

a)

năng lượng

b)

robot, người máy

c)

kỹ thuật số

d)

virus, vi rus

25.

マイク

a)

năng lượng

b)

robot, người máy

c)

kỹ thuật số

d)

micro, microphone

26.

ブレーキ

a)

năng lượng

b)

phanh

c)

kỹ thuật số

d)

micro, microphone

27.

ペンキ

a)

năng lượng

b)

phanh

c)

kỹ thuật số

d)

sơn, sơn nước

e)

s

28.

炊ける

a)

năng lượng

b)

cơm được nấu

(nội động từ)

c)

kỹ thuật số

d)

sơn, sơn nước

29.

炊く

a)

năng lượng

b)

nấu cơm

(ngoại động từ)

c)

kỹ thuật số

d)

sơn, sơn nước

30.

煮える

a)

năng lượng

b)

nấu cơm

(ngoại động từ)

c)

được ninh, được nấu

(nội động từ)

d)

sơn, sơn nước

31.

煮る

a)

năng lượng

b)

nấu cơm

(ngoại động từ)

c)

được ninh, được nấu

(nội động từ)

d)

ninh nấu

(ngoại động từ)

32.

炒める

a)

năng lượng

b)

xào

(ngoại động từ)

c)

được ninh, được nấu

(nội động từ)

d)

ninh nấu

(ngoại động từ)

33.

焼ける

a)

năng lượng

b)

xào

(ngoại động từ)

c)

được nướng, bị cháy

(nội động từ)

d)

ninh nấu

(ngoại động từ)

34.

焼く

a)

nướng

(ngoại động từ)

b)

xào

(ngoại động từ)

c)

được nướng, bị cháy

(nội động từ)

d)

ninh nấu

(ngoại động từ)

35.

ゆでる

a)

nướng

(ngoại động từ)

b)

xào

(ngoại động từ)

c)

luộc

(ngoại động từ)

d)

ninh nấu

(ngoại động từ)

36.

揚げる

a)

nướng

(ngoại động từ)

b)

rán, chiên

(ngoại động từ)

c)

luộc

(ngoại động từ)

d)

ninh nấu

(ngoại động từ)

37.

蒸す

a)

nướng

(ngoại động từ)

b)

rán, chiên

(ngoại động từ)

c)

hấp

(ngoại động từ)

d)

ninh nấu

(ngoại động từ)

38.

ぐっすり

a)

ngủ "say"

b)

rán, chiên

(ngoại động từ)

c)

hấp

(ngoại động từ)

d)

ninh nấu

(ngoại động từ)

39.

きちんと

a)

ngủ "say"

b)

cẩn thận, nghiêm chỉnh

c)

hấp

(ngoại động từ)

d)

ninh nấu

(ngoại động từ)

40.

しっかり

a)

ngủ "say"

b)

cẩn thận, nghiêm chỉnh

c)

vững chắc, đáng tin cậy, kiên quyết

d)

ninh nấu

(ngoại động từ)

41.

じっと

a)

ngủ "say"

b)

cẩn thận, nghiêm chỉnh

c)

vững chắc, đáng tin cậy, kiên quyết

d)

chăm chú, chằm chằm

42.

そっと

a)

ngủ "say"

b)

nhẹ nhàng, yên lặng

c)

vững chắc, đáng tin cậy, kiên quyết

d)

chăm chú, chằm chằm

43.

はっきり

a)

ngủ "say"

b)

nhẹ nhàng, yên lặng

c)

rõ ràng, mạch lạc

d)

chăm chú, chằm chằm

44.

別々に

a)

riêng biệt, riêng ra

b)

nhẹ nhàng, yên lặng

c)

rõ ràng, mạch lạc

d)

chăm chú, chằm chằm

45.

それぞれ

a)

riêng biệt, riêng ra

b)

nhẹ nhàng, yên lặng

c)

mỗi..., lần lượt..., từng...

d)

chăm chú, chằm chằm

46.

お互いに

a)

riêng biệt, riêng ra

b)

cùng nhau..., ...lẫn nhau, ... với nhau

(học hỏi lẫn nhau, phối hợp với nhau....)

c)

mỗi..., lần lượt..., từng...

d)

chăm chú, chằm chằm

47.

直接

a)

riêng biệt, riêng ra

b)

cùng nhau..., ...lẫn nhau, ... với nhau

(học hỏi lẫn nhau, phối hợp với nhau....)

c)

trực tiếp

d)

chăm chú, chằm chằm

48.

本当に

a)

riêng biệt, riêng ra

b)

thật lòng, kì thực, thật sự

c)

trực tiếp

d)

chăm chú, chằm chằm

49.

必ず

a)

riêng biệt, riêng ra

b)

thật lòng, kì thực, thật sự

c)

chắc chắn, nhất định

d)

chăm chú, chằm chằm

50.

イメージ

a)

minus, âm, dấu âm, tác động tiêu cực

b)

hình ảnh、ấn tượng

c)

cuộc thi

d)

thông tin truyền thông