wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút Vật lý 8

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chuyển động dưới đây, chuyển động nào do tác dụng của trọng lực?

a)

A. Xe đi trên đường.

b)

B. Thác nước đổ từ trên cao xuống.

c)

C. Mũi tên bắn ra từ cánh cung.

d)

D. Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất.

2.

Một vật chuyển động so với vật mốc khi:

a)

A. Khoảng cách so vật mốc thay đổi.

b)

B. Thời gian so với vật mốc thay đổi.

c)

C. Vị trí của vật so với vật mốc thay đổi.

d)

D. Vận tốc so với vật mốc thay đổi.

3.

Đơn vị vận tốc là:

a)

km.h

b)

m.s

c)

km/h

d)

s/m

4.

Công thức tính vận tốc trung bình trên cả 2 quãng đường là

a)

vtb = s1 +s2t1 +t2v_{tb}\ =\ \frac{s_1\ +s_2}{t_1\ +t_2}

b)

vtb = s1 .s2t1 .t2v_{tb}\ =\ \frac{s_1\ .s_2}{t_1\ .t_2}

c)

vtb = t1 +t2s1 +s2v_{tb}\ =\ \frac{t_1\ +t_2}{s_1\ +s_2}

d)

vtb = s1 s2t1 t2v_{tb}\ =\ \frac{s_1\ -s_2}{t_1\ -\ t_2}

5.

Một em học sinh đạp xe đạp đều từ nhà đến trường, trong 12 phút đi được 1800m. Tính vận tốc của em học sinh đó ra m/s?

a)

3,75 (m/s)

b)

3,5 m/s

c)

2,75(m/s)

d)

2,5m/s

6.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động không đều?

a)

A. Cánh quạt quay ổn định.

b)

B. Chiếc bè trôi theo dòng nước với vận tốc 5 km/h

c)

C. Tàu ngầm đang lặn sâu xuống nước

d)

D. Chuyển động của vệ tinh địa tĩnh quanh Trái Đất.

7.

Một ô tô khởi hành từ Hà Nội lúc 7h, đến Hải Phòng lúc 9h. Cho biết quãng đường dài 120km. Tính vận tốc của ô tô?

a)

50km/h

b)

240km/h

c)

60km/h

d)

6,25km/h

8.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

A. Phương, chiều

b)

B. Điểm đặt, phương, chiều.

c)

C. Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

D. Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

9.

Một xe khách đi từ bến xe lên thành phố. Trong 2 giờ đầu vận tốc của xe là v1 = 50km/h, 3 giờ sau vận tốc của xe là v2 = 40km/h. Vận tốc trung bình của xe trên cả quãng đường là:

a)

A. 44km/h

b)

B. 50km/h

c)

C. 49,7km/h

d)

D. 49km/h

10.

Hãy biểu diễn lực sau:

a)

Điểm đặt tại C, phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên, độ lớn 50N

b)

Điểm đặt tại C, phương thẳng đứng, chiều hướng từ trên xuống, độ lớn 50N

c)

Điểm đặt tại C, phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên, độ lớn 150N

d)

Điểm đặt tại C, phương thẳng đứng, chiều hướng từ trên xuống, độ lớn 150N