wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ I TOÁN 7

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cho ba đường thẳng a, b, c phân biệt. Nếu a // b và c \perp  a thì:

a)

aba\perp b  

b)

c không cắt b

c)

cbc\perp b  

d)

a trùng với b

2.

Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?

a)

2\sqrt[]{2}

b)

9\sqrt{9}

c)

1,(5)1,\left(5\right)

d)

2,312,31

3.

Từ đẳng thức  1,2.3=1,8.21,2.3=1,8.2  , ta có thể lập được các tỉ lệ thức nào?

a)

1,23=1,82\frac{1,2}{3}=\frac{1,8}{2}  

b)

1,21,8=32\frac{1,2}{1,8}=\frac{3}{2}  

c)

1,21,8=23\frac{1,2}{1,8}=\frac{2}{3}  

d)

1,81,2=23\frac{1,8}{1,2}=\frac{2}{3}  

4.

27+37÷(32)\frac{2}{7}+\frac{3}{7}\div\left(-\frac{3}{2}\right)  Giá trị A bằng

a)

-5/14

b)

0

c)

13/14

d)

8/7

5.

x+3413=0\left|x+\frac{3}{4}\right|-\frac{1}{3}=0  Tìm x biết, có thể chọn nhiều đáp án

a)

x = -5/12

b)

x= -13/12

c)

x= 5/12

d)

x= 13/12

e)

x = 11/12

6.

Góc B2 bằng

a)

115 độ

b)

65 độ

c)

125 độ

d)

- 65 độ

7.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

8.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

9.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

10.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

11.

x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

12.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

\notin  

b)

\subset  

c)

\in  

13.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

14.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức   59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :

a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

15.

Cho a11=b15=c22\frac{a}{11}=\frac{b}{15}=\frac{c}{22} ;   a + b - c = - 8   thì :

a)

a = - 22 ; b  = - 30 ; c = - 60                                

b)

a = 22 ; b = 30 ;

c = 60

           

c)

a = - 22 ;

b = - 30 ; c = -44         

d)

a = 22 ; b = 30 ; c = 44

16.

Biết rằng  x : y = 7 : 6  và  2x - y  = 120  . Giá trị của x và y  bằng :

a)

x = 105 ; y = 90             

b)

x = 103 ; y = 86             

c)

x = 110 ; y = 100

d)

 x = 98 ; y = 84

17.

Viết dưới dạng thập phân  2599\frac{25}{99}   =

a)

            0,25              

b)

0,2(5)

c)

0, (25)

d)

0, (025)   

18.

Chọn câu phát biểu đúng

           

a)

Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc                    

b)

Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

          

c)

Hai đường thẳng vuông góc chỉ tạo thành một góc vuông

           

d)

Hai dường thẳng vuông góc tạo thành hai góc vuông

19.
a)

50050^0  

b)

55055^0  

c)

60060^0  

d)

65065^0  

20.
a)

60060^0  

b)

70070^0  

c)

80080^0  

d)

90090^0  

21.

Cho tỉ lệ thức  thì : x15=45\frac{x}{15}=\frac{-4}{5}  

a)

x = 43\frac{-4}{3}                  

b)

x = 4                                

c)

x = -12                       

d)

       x = -10

22.

Chọn phép tính đúng:

a)

52.53 =  55

b)

52.53 = 255

c)

52.53 = 56

d)

52.53 = 56

23.

Với x ∈ Q, khẳng định nào dưới đây là sai:

a)

|x| ≥ x         

b)

|x| ≥ 0

c)

|x| = |-x|    

d)

|x|< -x

24.

Tìm hai số x, y biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}   và  x + y = 32

a)

x = 12; y = 20

b)

x = 8; y = 24

c)

x = 24; y = 8

d)

x =20; y = 12

25.

Thực hiện phép tính  13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

a)

0,50

b)

0,47

c)

0,49

d)

0,48

26.

Góc xOy có số đo là 70070^0  . Vậy góc đối đỉnh với nó có số đo là :

a)

70070^0  

b)

1800180^0  

c)

1100110^0  

d)

20020^0  

27.

Điều nào sau đây sai ?

a)

Góc A3A_3  = góc B4B_4  

b)

Góc A1A_1  = góc B1B_1  

c)

Góc A3A_3   và góc B2B_2   bù nhau

d)

Góc A4A_4  = góc B2B_2  

28.

Giá trị của x bằng bao nhiêu ?

a)

40040^0  

b)

1400140^0  

c)

1800180^0  

d)

90090^0  

29.

Cho đường thẳng c cắt hai đuờng thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

a)

a trùng với b

b)

a cắt b

c)

a song song b

d)

a vuông góc b

30.

Nếu hai đường thẳng d,d' cắt đường thẳng xy tạo thành một cặp góc đồng vị... thì d // d'

a)

Bằng nhau

b)

Bù nhau

c)

Kề nhau

d)

Phụ nhau

31.

Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB khi:

a)

d vuông góc với AB.

b)

d đi qua trung điểm của AB.

c)

d cắt AB tại một điểm.

d)

d đi qua trung điểm của AB và vuông góc với AB

32.

Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

a)

630\frac{6}{30}  

b)

97\frac{9}{7}  

c)

1228\frac{-12}{28}  

d)

712\frac{7}{12}  

33.

Cho x6=13\frac{x}{6}=\frac{1}{3}  thì x bằng :

a)

2

b)

3

c)

1

d)

-2

34.

Tìm x biết 25+x=23\frac{2}{5}+x=-\frac{2}{3}  

a)

x=1615x=-\frac{16}{15}  

b)

x=415x=-\frac{4}{15}  

c)

x=1615x=\frac{16}{15}  

d)

x=415x=\frac{4}{15}  

35.

Chọn câu đúng:

a)

Hai góc có chung đỉnh và bằng nhau thì đối đỉnh.

b)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

c)

Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau

d)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

36.

Cho góc xOy = 800. Góc đối đỉnh của góc xOy có số đo là:

a)

800

b)

1000

c)

1800

d)

1200

37.

Cho đường thẳng MN cắt đoạn thẳng AB tại I. Đường thẳng MN là trung trực của đoạn thẳng AB nếu:

a)

MN vuông góc với AB

b)

I là trung điểm của đoạn thẳng AB.

c)

AB là trung trực của MN

d)

MN vuông góc với AB và I là trung điểm của AB.

38.

Qua điểm M ở ngoài đường thẳng a, có:

a)

Vô số đường thẳng song song với a.

b)

Một và chỉ một đường thẳng song song với a.

c)

Có ít nhất một đường thẳng song song với a.

d)

Hai đường thẳng song song với a.

39.

Biết 3a = 4b và a - b = 10 thì giá trị của a, b bằng:

a)

a = 30; b = 40

b)

a = 40; b = -30

c)

a = 40; b = 30

d)

a = 50; b = 40

40.

Ba bạn An, Bình, Hà có 44 bông hoa, số bông hoa của ba bạn tỉ lệ với 5; 4; 2. Vậy An nhiều hơn Hà mấy bông hoa?

a)

14

b)

10

c)

11

d)

12

41.

Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn ?

a)

59\frac{5}{9}

b)

76\frac{7}{6}

c)

614\frac{6}{-14}

d)

750\frac{7}{50}

42.

x12=23\frac{x}{12}=\frac{-2}{3}  

Giá trị x bằng:  

a)

-10

b)

-9

c)

-8

d)

-7

43.

2564=\sqrt{\frac{25}{64}}=  


a)

85\frac{8}{5}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

85\frac{-8}{5}  

d)

58\frac{-5}{8}  

44.

x=3\sqrt{x}=3  

Giá trị của  x3x^3 là: 

a)

3

b)

9

c)

729

d)

81

45.

Kết quả nào sau đây là sai?

a)

5Q-5\in Q

b)

2I\sqrt{2}\notin I

c)

QRQ\subset R

d)

7,5(6)Q7,5\left(6\right)\in Q

46.

Nếu hai đường thẳng

a)

cắt nhau thì vuông góc nhau.

b)

vuông góc với nhau thì cắt nhau.

c)

cắt nhau thì tạo thành 4 góc bằng nhau.

d)

cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh

47.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số a/b với:

a)

a=0;b≠0

b)

a,b∈Z,b≠0

c)

a,b∈N

d)

a∈N,b≠0

48.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Chọn đáp án đúng :

a)

. -7 \in N

b)

{-7} \in Z

c)

0 \notin Q

d)

{0;-1; 12\frac{1}{2} } \subset Q

50.

Kết quả của phép tính: 320+215\frac{-3}{20}+\frac{-2}{15}  là

a)

160\frac{-1}{60}  

b)

1760\frac{-17}{60}  

c)

535\frac{-5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

51.

Kết quả của phép tính: - 0,35 .  27\frac{2}{7}  =

a)

-0,1

b)

-1

c)

-10

d)

-100

52.

Kết quả phép tính: 2615:235=\frac{-26}{15}:2\frac{3}{5}=  


a)

-6

b)

32\frac{-3}{2}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

34\frac{-3}{4}  

53.

Chọn câu đúng:

Hai góc đối đỉnh là

a)

hai góc bằng nhau

b)

Hai góc có chung một đỉnh

c)

mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.

d)

Tất cả đều đúng

54.

 kết quả phép tính : ( 13)4\left(\ -\frac{1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481\frac{-4}{81}  

55.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức 59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :


a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

56.

Cho a \perp  b và b  \perp   c thì

a)

c//a

b)

b//c

c)

a//b//c

d)

a \perp  c

57.

Cho  x6=12\frac{x}{6}=\frac{1}{2}  thì x bằng 

a)

2

b)

3

c)

-2

d)

-3

58.

Với a,b,c,d Z,bd0a,b,c,d\ \in Z,b\ne d\ne0  và  ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}   thì kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

ab=cd=a+cbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b-d}  

b)

ab=cd=acdb\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{d-b}  

c)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}  

d)

ab=cd=acb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b+d}  

59.

Làm tròn số 0.345 đến chữ số thập phân thứ nhất

a)

0,35

b)

0,34

c)

0,3

d)

0,4

60.

Biết 3x =4y và x+y =-14. Giá trị của x, y là

a)

x=10; y=-18

b)

x = -4; y = -10

c)

x = -8; y = -6

d)

x = -6; y = -8

61.

Ba số a ; b ; c tỉ lệ với các số 3 ; 5 ; 7 và b - a = 20 . Thì

a)

a = 40; b=60; c= 60

b)

a=20;b=40; c=50

c)

a=30;b=50;c=70

d)

a=40;b=60;c=70

62.

Số điểm 10 trong kỳ kiểm tra học kỳ I của ba bạn Tài, Thảo, Ngân tỉ lệ với 3; 1; 2. Số điểm 10 của cả ba bạn đều đạt được là 24. Bạn Ngân đạt được số điểm 10 là

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

63.

Cho hình vẽ dưới đây. Cặp góc BAH và CBE là cặp góc:    



a)

bù nhau.

b)

trong cùng phía.

c)

so le trong.

d)

đồng vị.