wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐO CHIỀU DÀI

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án SAI: Đơn vị đo độ dài là

a)

mét (m)

b)

kilômét (km)

c)

mét khối (m3)

d)

đềximét (dm)

2.

Hãy xác định GHĐ và ĐCNN của thước trong hình

a)

A. GHĐ là 10cm và ĐCNN 1mm

b)

B. GHĐ là 20cm và ĐCNN 1cm

c)

C. GHĐ là 100cm và ĐCNN 1cm

d)

D. GHĐ là 10cm và ĐCNN 0,5cm

3.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

4.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Cho các bước đo độ dài gồm:

(1) Đặt thước đo và mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp.

(3) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo độ dài là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (2), (1)

c)

(2), (1), (3)

d)

(2), (3), (1)

5.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Nguyên nhân gây ra sai số khi đo chiều dài của một vật là

a)

Đặt thước không song song và cách xa vật.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

6.

Điền số thích hợp:

4,5km = ........ m

a)

45

b)

4500

c)

4500

d)

45000

7.

Cách đặt thước nào sau đây đúng nhất?

a)
b)
c)
d)
8.

Dụng cụ nào không được sử dụng để đo chiều dài?

a)

thước dây

b)

thước cuộn

c)

thước mét

d)

compa

9.

Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là

a)

Độ dài giữa hai vạch chia bất kì trên thước

b)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

c)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

d)

Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước

10.

Để đo độ dài bước chân của em, ta dùng loại thước nào phù hợp?

a)

Thước dây

b)

Thước kẹp

c)

Thước thẳng

11.

Để đo chu vi ngoài miệng cốc, dùng thước nào phù hợp?

a)

Thước thẳng

b)

Thước dây

c)

Thước kẹp

12.

Một bình tràn chỉ có thể chứa được nhiều nhất là 100 cm3 nước, đang đựng 70 cm3 nước. Thả một vật rắn không thấm nước vào bình thì thể tích nước trong bình lúc này là 83 cm3. Thể tích của vật rắn là:

a)

83 cm3

b)

13 cm3

c)

70 cm3

d)

30 cm3

13.

Xác định GHĐ và ĐCNN của thước?

a)

GHĐ: 10 cm ; ĐCNN: 0,1 cm

b)

GHĐ: 10 cm ; ĐCNN: 1 cm

c)

GHĐ: 10 cm ; ĐCNN: 0,5 cm

d)

GHĐ: 10 cm ; ĐCNN: 0,1 mm

14.

Thuật ngữ “Tivi 42 inches” để chỉ:

a)

Chiều dài của màn hình tivi

b)

Đường chéo của màn hình tivi

c)

Chiều rộng của màn hình tivi

d)

Chu vi màn hình tivi

15.

34dm = .....................m

a)

0,034m

b)

0,34m

c)

3,4m

d)

34m