NEW
Font size
WorksheetsGIỮA KỲ 1 LỚP 7
Total questions: 21
Worksheet time: 2hrs 56mins
A. (83)2
B. (83)3
C. (83)4
D. (83)5
a
A. −2418
B. −1624
C. −1618
D. −1
A. 12,74
B. 12,73
C. 12,735
D. 12,736
A. 83
B. 2517
C. 96
D. 25
A. 2
B. 5
C. 10
D. 15
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
A. 100o
B. 90o
C. 85o
D. 80o
A.
B.
C.
D.
A. NP
B. MP
C. PQ
D. AC
A. D
B. E
C. F
D. B
A. x=3
B. x=14
C. x=-3
D. x=9
A.
B.
C.
D.
Phép tính: 935.36=?
A. 32
B. 38
C. 39
D. 311
Phép tính: 71.8−3+8−13.71=?
A. 72
B. −72
C. −27
D. −47
Tìm x=?: x+21−41=0
A. −21;−34
B. −21;43
C. −21;−43
D. −23;−34
Tìm x=?: 3x=4y=5z va x+y−z=48
A. x=72; y=96; z=120
B. x=62; y=86; z=110
C. x=72; y=86; z=120
D. x=72; y=96; z=125
Số học sinh của khối lớp 6; 7; 8 tỉ lệ theo các số 21; 33; 50. Biết rằng số học sinh của khối lớp 6 và 7 là 162 học sinh. Số học sinh mỗi khối lần lượt là:
A. 63;99;120
B. 66;96;120
C. 68;94;120
D. 67;95;120
A. 120
B. 125
C. 130
D. 95
A. 92
B. 35
C. 93
D. 36
