Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập bài 12 + 13
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
Điền từ thích hợp vào câu sau: "흐엉 씨가 저보다 5살이나 ___"
a)
어려요
b)
아래요
c)
적어요
d)
먹어요
2.
Điền từ thích hợp vào ô trống "태형 씨, 1시간 (a) 늦었어요!"
3.
Từ nào sao đây KHÔNG có là "lịch sử lâu đời"?
a)
유장하다
b)
역사가 깊다
c)
유서가 깊다
d)
늙다
4.
Chọn từ trái nghĩa với từ "이륙하다"
a)
착륙하다
b)
창륙하다
c)
창뉵하다
d)
뜨다
5.
"Nhà tắm công cộng" tiếng Hàn là?
(a)
6.
Từ nào sau đây có nghĩa là "trả lại"?
a)
빌리다
b)
빌려 주다
c)
반납하다
d)
대출하다
7.
"Nhà hát, thính phóng" trong tiếng Hàn là?
(a)
8.
Điền từ thích hợp vào câu sau " 미술관에서 _____(으)면 안 됩니다"
a)
손을 대다
b)
손을 만지다
c)
손으로 대다
d)
손을 떼다
9.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống "베트남에서 버스를 탈 때 (a) (으)로 타고 앞문으로 애려야 합니다"
10.
Nhóm động từ nào sau đây thuộc nhóm bất quy tắc của "ㅅ"?
a)
웃다, 낫다, 벗다
b)
낫다, 긋다, 잇다
c)
잇다, 벗다, 씻다
d)
웃다, 벗다, 씻다
Reset
