Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AI NHANH HƠN (C1-GT11)

Total questions: 20

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện xác định của hàm số y=1sin⁡x−cos⁡xy=\frac{1}{\sin x-\cos x}   là:

a)

x≠kπx\ne k\pi  

b)

x≠k2πx\ne k2\pi  

c)

x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

x≠π4+kπx\ne\frac{\pi}{4}+k\pi  

2.

Phương trình: cos⁡x−m=0\cos x-m=0   vô nghiệm khi m là:

a)

m<-1vm>1

b)

m>1

c)

−1≤m≤1-1\le m\le1  

d)

m<-1

3.

Tập xác định của hàm số y=cos⁡xy=\cos\sqrt{x}   là

a)

(0 ; +∞)(0\ ;\ +\infty)  

b)

[0 ; +∞)[0\ ;\ +\infty)  

c)

R

d)

R\0R\backslash0  

4.

Phương trình: sin⁡2x=−12\sin2\text{x}=\frac{-1}{2}   có bao nhiêu nghiệm thõa: 0<x<π0<x<\pi  

a)
1
b)
3
c)
2
d)
4
5.

Phương trình: cos⁡22x+cos⁡2x−34=0\cos^22x+\cos2x-\frac{3}{4}=0  có nghiệm là:

a)

x=±2π3+kπx=\pm\frac{2\pi}{3}+k\pi  

b)

x=±π3+kπx=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi  

c)

x=±π6+kπx=\pm\frac{\pi}{6}+k\pi  

d)

x=±π6+k2πx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi  

6.

Phương trình: sin⁡x=12coˊnghiệmtho~a−π2≤x≤π2\sin x=\frac{1}{2}cónghiệmthõa\frac{-\pi}{2}\le x\le\frac{\pi}{2}   là:

a)

x=5π6+k2πx=\frac{5\pi}{6}+k2\pi  

b)

x=π6x=\frac{\pi}{6}  

c)

x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  

d)

x=π3x=\frac{\pi}{3}  

7.

Phương trình sin⁡x+cos⁡x=1\sin x+\cos x=1  tương đương với phương trình nào sau đây?

a)

2cos⁡(x+π4)=1\sqrt{2}\cos(x+\frac{\pi}{4})=1  

b)

2sin⁡(x+π4)=1\sqrt{2}\sin(x+\frac{\pi}{4})=1  

c)

sin⁡(x−π4)=1\sin(x-\frac{\pi}{4})=1  

d)

cos⁡(x+π4)=1\cos(x+\frac{\pi}{4})=1  

8.

Phương trình sin⁡2x−2sin⁡x=0\sin^2x-2\sin x=0   có nghiệm là:

a)

x=k2πx=k2\pi  

b)

x=kπx=k\pi  

c)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

9.
Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
a)

sin⁡x+3=0\sin x+3=0  

b)

2cos⁡2x−cos⁡x−1=02\cos^2x-\cos x-1=0  

c)

tan⁡x+3=0\tan x+3=0  

d)

3sin⁡x−2=03\sin x-2=0  

10.
Khẳng định nào sau đây là đúng:
a)

cos⁡x≠1⇔x≠π2+kπ\cos x\ne1\Leftrightarrow x\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

cos⁡x≠0⇔x≠π2+kπ\cos x\ne0\Leftrightarrow x\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

cos⁡x≠−1⇔x≠k2π\cos x\ne-1\Leftrightarrow x\ne k2\pi  

d)

cos⁡x≠0⇔x≠π2+k2π\cos x\ne0\Leftrightarrow x\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi  

11.

Số nghiệm của phương trình: sin⁡(x+π4)=1vớiπ≤x≤3π\sin(x+\frac{\pi}{4})=1với\pi\le x\le3\pi   là:

a)
1
b)
0
c)
2
d)
3
12.
Phương trình asinx + bcosx = c có nghiệm khi và chỉ khi:
a)

a2+b2>c2a^2+b^2>c^2  

b)

a2+b2<c2a^2+b^2<c^2  

c)

a2+b2≥c2a^2+b^2\ge c^2  

d)

a2+b2≤c2a^2+b^2\le c^2  

13.

Giải phương trình lượng giác: 2cos⁡x2+3=02\cos\frac{x}{2}+\sqrt{3}=0   có nghiệm là

a)

x=±5π3+k2πx=\pm\frac{5\pi}{3}+k2\pi  

b)

x=±5π6+k2πx=\pm\frac{5\pi}{6}+k2\pi  

c)

x=±5π6+k4πx=\pm\frac{5\pi}{6}+k4\pi  

d)

x=±5π3+k4πx=\pm\frac{5\pi}{3}+k4\pi  

14.

Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=7−2cos⁡(x+π4)y=7-2\cos(x+\frac{\pi}{4})   lần lượt là:

a)

-2;7

b)

-2;2

c)

5;9

d)

4;7

15.

Với giá trị nào của m thì phương trình sin⁡x−m=1\sin x-m=1   có nghiệm là:

a)

0≤m≤10\le m\le1  

b)

m≤0m\le0  

c)

m≥1m\ge1  

d)

−2≤m≤0-2\le m\le0  

16.

Phương trình lượng giác: sin⁡2x−3cos⁡x−4=0\sin^2x-3\cos x-4=0   có nghiệm là:

a)

x=−π2+k2π\text{x}=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

x=−π+k2π\text{x}=-\pi+k2\pi  

c)

x=π6+kπ\text{x}=\frac{\pi}{6}+k\pi  

d)
Vô nghiệm
17.
Nếu đặt t = sinx + 3cosx thì điều kiện của t là:
a)

∣t ∣≤2|t\ |\le\sqrt{2}  

b)

∣t ∣≥2|t\ |\ge\sqrt{2}  

c)

∣t ∣≤10|t\ |\le\sqrt{10}  

d)

∣t ∣≥10|t\ |\ge\sqrt{10}  

18.
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên R?
a)
y = x.cos2x
b)

y=(x2+1).sin⁡xy=(x^2+1).\sin x  

c)

y=cos⁡x1+x2y=\frac{\cos x}{1+x^2}  

d)

y=tan⁡x1+x2y=\frac{\tan x}{1+x^2}  

19.
Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ trên tập xác định của nó?
a)

y=sin⁡x1−sin⁡xy=\frac{\sin x}{1-\sin x}  

b)

y=sin⁡2x1+cos⁡xy=\frac{\sin^2x}{1+\cos x}  

c)

y=cos⁡xx+x2y=\frac{\cos x}{x+x^2}  

d)

y=tan⁡x1+sin⁡2xy=\frac{\tan x}{1+\sin^2x}  

20.

Hàm số y=sin⁡(ax+b),a,b∈Zy=\sin(ax+b),a,b\in Z   tuần hoàn với chu kì là:

a)

T=2πT=2\pi  

b)

T=πT=\pi  

c)

T=2π∣a∣T=\frac{2\pi}{|a|}  

d)

T=2∣a∣πT=2|a|\pi