Font size
WorksheetsTiếng Việt
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?
một
hai
ba
bốn
Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.
hai hay nhiều tiếng
ba hay nhiều tiếng
bốn hay nhiều tiếng
năm hay nhiều tiếng
Từ phức gồm hai loại từ chính là:
từ đơn và từ ghép
từ đơn và từ láy
từ ghép và từ láy
từ láy và từ phức
Từ nào dưới đây là từ đơn?
bút chì
sách vở
bàn ghế
ghế
Từ nào dưới đây là từ ghép?
bút chì
líu lo
miệng
Từ xinh xinh là từ:
Từ ghép
Từ láy
Từ bút mực là từ ghép:
Từ ghép tổng hợp
Từ ghép phân loại
Từ ba mẹ là từ ghép:
Từ ghép tổng hợp
Từ ghép phân loại
Từ nào dưới đây là từ ghép?
xanh lá mạ
xanh xanh
Từ ghép từ từ "nhỏ" là:
nhỏ bé
nhỏ nhắn
nho nhỏ
Câu sau có mấy động từ: Nước chảy đá mòn?
0
1
2
3
Câu 1. Xác định từ loại của những từ được gạch chân dưới đây: Anh ấy đang suy nghĩ./Bác sĩ sẽ kết luận sau.
Danh từ
Động từ
Tính từ
Câu “Trí nhớ tuyệt vời của Lê Quý Đôn khiến người Thanh kinh ngạc.” Có mấy tính từ?
1
2
0
3
Chọn từ đồng nghĩa với từ được in đậm để điền vào chỗ trống trong câu văn sau: Tôi cảm nhận được nỗi lưu luyến của bà tôi và cùng với cảm giác đó, tôi nhận ra vẻ hài lòng, ………….. ở ánh mắt bà.
vui vẻ
mãn nguyện
phấn khởi
Từ nào không thuộc nhóm nghĩa với các từ còn lại?
bát ngát
mênh mông
bất tận
ngan ngát
Từ “bỡ ngỡ” thuộc từ loại nào?
Danh từ
Động từ
Tính từ
Những từ thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại?
Lòng vị tha, bao dung, đồng cảm, căm ghét
Lòng vị tha, bao dung, đồng cảm, độ lượng
Lòng vị tha, bao dung, đồng cảm, siêng năng
Anh hùng, dũng cảm, gan dạ, siêng năng.
Ông lão xoa đầu tôi, nói:
-Cháu là một đứa bé ngoan.
Tác dụng của dấu hai chấm trong câu trên là:
Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật (kết hợp dấu ngoặc kép)
Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật (kết hợp dấu gạch ngang đầu dòng)
Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.
Cả 3 câu trên đều đúng
Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?
đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng
đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh
rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng
ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái
Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:
cổ kính
cũ kĩ
cuống quýt
quanh co
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa tắp, tốt xấu.
san sẻ
hư hỏng
mơ mộng
xa tắp
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.
loắt choắt
xanh xao
râm ran
rì rào
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ bé
Khập khiễng
Phân vân
Mênh mang
Đâu là từ láy trong các từ sau?
Đường đua
Tiếp tục
Nhỏ nhẹ
Rì rào
Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?
đỏ đắn
lênh khênh
cũ kĩ
dập dờn
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?
vắng lặng
nhanh nhảu
chậm chạp
xinh xắn
Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?
Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu
Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban
Tìm nơi bờ biển sóng tràn
Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa
(Theo Nguyễn Đức Mậu)
Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển
Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban
Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng
Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa
Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?
Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát
Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi
Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát
Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?
Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho
Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn
Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn
