wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

2.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

3.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

4.

Từ nào dưới đây là từ đơn?

a)

bút chì

b)

sách vở

c)

bàn ghế

d)

ghế

5.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

bút chì

b)

líu lo

c)

miệng

6.

Từ xinh xinh là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

7.

Từ bút mực là từ ghép:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

8.

Từ ba mẹ là từ ghép:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

9.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

xanh lá mạ

b)

xanh xanh

10.

Từ ghép từ từ "nhỏ" là:

a)

nhỏ bé

b)

nhỏ nhắn

c)

nho nhỏ

11.

Câu sau có mấy động từ: Nước chảy đá mòn?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

12.

Câu 1. Xác định từ loại của những từ được gạch chân dưới đây: Anh ấy đang suy nghĩ./Bác sĩ sẽ kết luận sau.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

13.

Câu “Trí nhớ tuyệt vời của Lê Quý Đôn khiến người Thanh kinh ngạc.” Có mấy tính từ?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

14.

Chọn từ đồng nghĩa với từ được in đậm để điền vào chỗ trống trong câu văn sau: Tôi cảm nhận được nỗi lưu luyến của bà tôi và cùng với cảm giác đó, tôi nhận ra vẻ hài lòng, ………….. ở ánh mắt bà.

a)

vui vẻ

b)

mãn nguyện

c)

phấn khởi

15.

Từ nào không thuộc nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

bát ngát

b)

mênh mông

c)

bất tận

d)

ngan ngát

16.

Từ “bỡ ngỡ” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

17.

Những từ thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại?

a)

Lòng vị tha, bao dung, đồng cảm, căm ghét

b)

Lòng vị tha, bao dung, đồng cảm, độ lượng

c)

Lòng vị tha, bao dung, đồng cảm, siêng năng

d)

Anh hùng, dũng cảm, gan dạ, siêng năng.

18.

Ông lão xoa đầu tôi, nói:

-Cháu là một đứa bé ngoan.


Tác dụng của dấu hai chấm trong câu trên là:

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật (kết hợp dấu ngoặc kép)

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật (kết hợp dấu gạch ngang đầu dòng)

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

19.

Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?

a)

đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng

b)

đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh

c)

rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng

d)

ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái

20.

Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:

a)

cổ kính

b)

cũ kĩ

c)

cuống quýt

d)

quanh co

21.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa tắp, tốt xấu.

a)

san sẻ

b)

hư hỏng

c)

mơ mộng

d)

xa tắp

22.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.

a)

loắt choắt

b)

xanh xao

c)

râm ran

d)

rì rào

23.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

24.

Đâu là từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

25.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

26.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

27.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

28.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

29.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn