wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

Nuclesome

b)

Nucleotide

c)

Nuclear

d)

Nucleic

2.

Tính đặc thù của DNA mỗi loài được thể hiện ở

a)

Số lượng DNA trong tế bào.

b)

DNA chứa nhiều gene.

c)

Tỉ lệ (A+G)/(T+C).

d)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotide trên DNA.

3.

Một gene dài 51000Å, số lượng nucleotide của gene đó là

a)

20000

b)

30000

c)

40000

d)

50000

4.

Mạch khuôn của gene có trình tự nucleotide là:

…-TGCAAGTACT-…

Trình tự của mRNA do gene tổng hợp là

a)

…-TGCAAGTACT-…

b)

…-TCATGAACGT-…

c)

…-ACGUUCAUGA-…

d)

…-AGUACUUGCA-…

5.

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của DNA?

a)

Tự sao DNA

b)

Tái bản DNA

c)

Sao chép DNA

d)

Tự sao, tái bản hoặc sao chép DNA.

6.

Trong nhân đôi DNA thì nucleotide tự do loại T của môi trường đến liên kết với:

a)

A

b)

T

c)

U

d)

C

7.

Quá trình tái bản DNA dựa trên những nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Nguyên tắc bảo toàn và nguyên tắc bổ sung.

d)

Nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn

8.

Sơ đồ mối quan hệ giữa gene và tính trạng nào dưới đây là đúng?

a)

DNA → RNA → protein → tính trạng.

b)

Gene → tRNA → protein → tính trạng.

c)

Gene → mRNA → protein → tính trạng.

d)

Gene → rRNA → protein → tính trạng.

9.

Thành phần hoá học chủ yếu của NST là

a)

Protein và sợi nhiễm sắc.

b)

Protein histon và DeoxiriboNucleic Acid.

c)

Protein và DNA.

d)

Protein anbumin và nucleic acid.

10.

Trong cặp NST tương đồng, 2 NST có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ bố.

b)

Từ mẹ.

c)

Một chiếc từ bố, một chiếc từ mẹ.

d)

Chỉ đến từ mẹ.

11.

Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là

a)

NST.

b)

Axit nucleic.

c)

Nucleotide.

d)

Nucleosome.

12.

Cấu trúc bậc mấy của protein có dạng xoắn lò xo?

a)

Bậc 1.

b)

Bậc 2.

c)

Bậc 3.

d)

Bậc 4.

13.

Cơ thể lớn lên nhờ quá trình

a)

phân bào

b)

hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

hô hấp

d)

vận động.

14.

Sự giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là gì?

a)

Đều là hình thức phân bào có thoi phân bào.

b)

Kết quả đều tạo ra 2 tế bào có bộ NST n.

c)

Kết quả đều tạo ra 2 tế bào có bộ NST 2n.

d)

Kết quả đều tạo ra 4 tế bào có bộ NST n.

15.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:

a)

Hợp tử.

b)

Tế bào sinh dục thời kì chín.

c)

Phôi

d)

Tế bào sinh dưỡng.

16.

Hai tế bào sinh dục đực chín qua giảm phân tạo ra số giao tử là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

17.

NST thường và NST giới tính khác nhau ở:

a)

Số lượng, hình thái, chức năng trong tế bào.

b)

Khả năng tổ hợp trong thụ tinh.

c)

Khả năng phân li trong phân bào.

d)

Khả năng nhân đôi trong phân bào.

18.

Phương pháp nào sau đây giúp xác định huyết thống?

a)

Xét nghiệm máu.

b)

Xét nghiệm nước tiểu.

c)

Xét nghiệm gan.

d)

Xét nghiệm DNA.

19.

DNA của con cái luôn khác so với bố mẹ là phát biểu:

a)

Đúng

b)

Sai

20.

DNA chủ yếu tập trung ở:

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào.

d)

Không bào.