wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H9 MUỐI T1

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Muối Nitrat

a)

hầu hết không tan trừ muối của K, Na

b)

hầu hết tan trừ muối của Ba.

c)

tất cả đều tan

d)

tất cả đều không tan.

2.

Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây:

a)

NaOH, Na2CO3, AgNO3

b)

Na2CO3, Na2SO4, KNO3

c)

KOH, AgNO3, NaCl

d)

NaOH, Na2CO3, NaCl

3.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có kết tủa trắng xanh.

b)

Có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa đỏ nâu.

d)

Kết tủa màu trắng

4.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây:

a)

Cu

b)

CuO

c)

Cu2O

d)

Cu(OH)2

5.

Các muối phản ứng được với dung dịch NaOH là:

a)

MgCl2, CuSO4

b)

BaCl2, FeSO4

c)

K2SO4, ZnCl2

d)

KCl, NaNO3

6.

Chất phản ứng được với CaCO3 là:

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KNO3

d)

MgCl2

7.

Muối Sunfat hầu hết

a)

tan trừ muối của Ag

b)

không tan trừ muối của K, Na

c)

tan trừ muối của Ba

d)

không tan trừ muối của Ba

8.

Có thể dùng dung dịch NaOH để phân biệt được 2 muối nào có trong các cặp sau:

a)

Dung dịch Na2S và BaS.

b)

Dung dịch KNO3 và dung dịch Ba(NO3)2.

c)

Dung dịch NaCl và dung dịch BaCl2.

d)

dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3.

9.

Dãy chất nào dưới đây chỉ bao gồm toàn MUỐI?

a)

BaSO4, NaHCO3, KCl

b)

Cu(OH)2, NaCl, PbCl2

c)

FeO, SO2, AgNO3

d)

HCl, KOH, HNO3

10.

Cho 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là:

a)

11,2 lít

b)

22,4 lít

c)

3,36 lít

d)

6,72 lít