wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT GIỮA KÌ 1

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

2.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

3.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:


“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

4.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

5.

Từ đồng nghĩa bao gồm từ đồng nghĩa.......và từ đồng nghĩa.........

a)

Từ đồng nghĩa hoàn toàn

b)

Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

c)

Cả 2 đều sai

d)

Cả 2 đều đúng

6.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

7.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

8.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."

a)

gió/mưa

b)

đứng/ngồi

c)

nghỉ/làm

d)

nắng/mưa

9.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

10.

Điền tiếp vào câu tục ngữ sau: "Bán anh em xa, ................"

a)

mua anh em gần

b)

mua hàng xóm gần

c)

mua láng giềng gần

d)

mua người thân gần

11.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ

12.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau: Anh em ......ở đảo Trường Sa.

a)

đóng quân

b)

đóng đinh

c)

đóng cửa

d)

đóng dấu

13.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau:Bác thợ đang .... vào chiếc bàn.

a)

đóng quân

b)

đóng đinh

c)

đóng cửa

d)

đóng dấu

14.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau: Cô giáo dặn em phải......trước khi ra về.

a)

đóng quân

b)

đóng cửa

c)

đóng đinh

d)

đóng dấu

15.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau: Mẹ em....mua đồng phục cho em.

a)

đóng đinh

b)

đóng dấu

c)

đóng cửa

d)

đóng tiền

16.

Hãy chọn đúng nghĩa của từ "đóng" được dùng trong câu sau: Cô ấy đóng kịch như thật, không chê vào đâu được.

a)

Chỉ việc các diễn viên diễn kịch

b)

Chỉ việc nộp tiền

c)

Chỉ nơi các bộ đội huấn luyện

d)

Chỉ việc tạo ra đôi giày

17.

Hãy chọn đúng nghĩa của từ " đóng" được dùng trong câu sau: Nước ở đó "đóng" băng có thể đi lại được.

a)

Chỉ việc cho rượu vào chai

b)

Chỉ việc đông cứng của nước

c)

Chỉ việc dùng con dấu ép mạnh xuống

d)

Chỉ việc nộp tiền

18.

Tìm từ có chứa tiếng "lưng" có nghĩa là : Chỉ số lượng nhiều tương đương một nửa.

a)

lưng cơm, lưng chén, lưng bát

b)

lưng áo, sống lưng, đau lưng

c)

lưng đèo, lưng chừng, lưng núi

d)

thắt lưng, dây lưng, đai lưng

19.

Câu nào dưới đây có từ trong ngoặc kép mang nghĩa gốc?

a)

Sáng nào tôi cũng rủ Huy " đi học".

b)

Bạn ấy thường " đi giày" ngay cả mùa hè.

c)

Cậu ta mới ốm có mấy ngày mà " gày đi" trông thấy.

d)

Anh ấy " vứt đi" mấy đôi giày còn mới nguyên.

20.

Trong mỗi câu sau, câu nào có từ " bay" không có nghĩa giống với " chim bay"?

a)

Bác ấy dùng chiếc bay để đánh bóng bức tường.

b)

Trên đầu anh, đạn vẫn bay vèo vèo.

c)

Người ta làm muối bằng cách cho bay hơi nước từ nước biển.

d)

Cậu ta chối bay đi, đổ hết trách nhiệm cho người khác.

21.

Từ cổ ghép với từ nào dưới đây để có nghĩa gốc?

a)

A. chai

b)

B. tay

c)

C. Cả A và B đều sai

22.

Từ tay ghép với từ nào dưới đây để có nghĩa chuyển?

a)

A. áo

b)

B. chân

c)

C. búp măng

23.

Trong những câu dưới đây câu nào có từ " miệng" mang nghĩa chuyển?

a)

Cô giáo gọi bạn ấy trả lời miệng câu hỏi.

b)

Mấy chú ếch đang ngồi quanh miệng hố kêu ran.

c)

Chiếc áo đã bị rách miệng túi.

d)

Một mình cô ấy làm nuôi năm miệng ăn thật khó khăn.

24.

Cho các từ : Sổ mũi, mũi thính, mũi thuyền, thuốc nhỏ mũi, mũi dao

Từ ngữ có nghĩa chuyển trong dòng trên là

a)

Sổ mũi

b)

mũi thính

c)

mũi thuyền

d)

mũi dao

25.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

A. Leo - chạy

b)

B. Chịu đựng - rèn luyện

c)

C. Luyện tập - rèn luyện

d)

D. Đứng - ngồi

26.

Các từ in đậm trong câu “Xa thương gần thường” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

27.

Các từ in đậm trong câu “Non xanh nước biếc” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

28.

Từ “chiều” trong câu “Đây là đường một chiều“Buổi chiều đã buông xuống.” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

29.

Từ “sáng” trong câu “Bạn ấy có đôi mắt sáng“Mặt trời tỏa sáng rực rỡ” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa