wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1:KHÁI NIỆM CHUNG VỀ ĐO LƯỜNG

Total questions: 15

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng đo lường được chia thành:

a)

Đại lượng điện và đại lượng vật lý

b)

Đại lượng điện và đại lượng không điện

c)

Đại lượng điện và đại lượng cơ

d)

Đại lượng trực tiếp và đại lượng gián tiếp

2.

Sai số tuyệt đối là:

a)

Hiệu số giữa giá trị đo được với giá trị thực.

b)

Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị thực.

c)

Tỉ số giữa sai số tương đối với giá trị thực.

d)

Tích số giữa giá trị đo được với giá trị thực.

3.

Sai số tương đối là:

a)

Hiệu số giữa giá trị đo được với giá trị thực.

b)

Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị thực.

c)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực.

d)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được.

4.

Cấp chính xác của thiết bị đo là:

a)

Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo.

b)

Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được của đại lượng cần đo.

c)

Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình của thang đo.

d)

Sai số giới hạn tính theo giá trị cực đại của thang đo.

5.

Một Volt kế có giới hạn thang đo 250V, dùng Volt kế này đo điện áp 200V thì Volt kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là:

a)

10%

b)

4%

c)

4,7%

d)

5%

6.

Một Ampe kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, dùng Ampe kế này để đo dòng điện 10A thì khoảng giá trị kết quả đo của dòng điện là:

a)

[9,3A; 10,3A]

b)

[9,7A; 10,3A]

c)

[9,7A; 10,7A]

d)

[9A; 11A]

7.

Một điện trở có thông số R = 150kΩ ± 2%. Khoảng giá trị của điện trở này là

a)

[148kΩ; 150kΩ]

b)

[148kΩ; 152kΩ]

c)

[147kΩ; 153kΩ]

d)

[150kΩ; 153kΩ]

8.

Sau nhiều lần đo điện áp, kết quả đo nằm trong khoảng [156V; 160V]. Kết quả đo này có thể được viết lại là:

a)

158 ± 2V

b)

158 ± 4V

c)

156 ± 4V

d)

158V ± 2%

9.

Sau nhiều lần đo điện trở, kết quả đo nằm trong khoảng [466.7Ω; 473.3Ω]. Kết quả đo này có thể được viết lại là:

a)

473.3 ± 3,3Ω

b)

0,47kΩ±0,7%0,47k\Omega\pm0,7\%  

c)

470Ω ± 3.3%

d)

466.7 ± 3,3Ω

10.

Một Vôn kế ở tầm đo 250V có sai số tầm đo ± 1%. Giới hạn của sai số tầm đo của Volt kế là:

a)

5V

b)

4V

c)

1V

d)

2,5V

11.

Một Ampe kế có cấp chính xác là 2%, dùng Ampe kế này với giá trị thang đo cực đại 50A để đo dòng điện qua tải thì có sai số tuyệt đối lớn nhất là:

a)

50A

b)

10A

c)

2A

d)

1A

12.

Điện áp trên 2 đầu điện trở có trị số tin cậy được là 50V. Dùng Volt kế đo được 48V. Chọn đáp án đúng:

a)

Sai số tuyệt đố của phép đo là 2V.

b)

Sai số tương đối là 4%.

c)

Độ chính xác là 0.96.

d)

Tất cả đều đúng

13.

Sai số nào sau đây được dùng để đánh giá độ chính xác của dụng cụ đo?

a)

Sai số tuyệt đối

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số tương đối

d)

Sai số cực đại của dụng cụ đo

14.

Đại lượng điện thụ động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:

a)

Có mang năng lượng điện

b)

Không mang năng lượng điện

c)

Có dòng điện

d)

Có điện áp

15.

Một điện trở có thông số R = 330Ω ± 5%. Khoảng giá trị của điện trở này là:

a)

[325Ω; 335Ω]

b)

[313,5Ω; 330Ω]

c)

[330Ω; 346,5Ω]

d)

[313,5Ω; 346,5Ω]