wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tiếng Việt lớp 8

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Câu văn nào sau đây chứa thán từ?

a)

Ngày mai con chơi với ai?

b)

Con ngủ với ai?

c)

Khốn nạn thân con thế này!

d)

Trời ơi!

2.

Câu 3: Trong những từ in nghiêng ở các câu sau, từ nào không phải là trợ từ?

a)

Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi vì chính lòng tôi đang có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học.

b)

Chính lúc này toàn thân các cậu cũng đang run run theo nhịp bướcrộn ràng trong các lớp.

c)

Những người nghèo nhiều tự ái vẫn thường như thế.

d)

Xe kia rồi! Lại cả ông Toàn quyền đây rồi!

3.

Trong các câu sau đây, câu nào không sử dụng tình thái từ?

a)

Những tên khổng lồ nào cơ?

b)

Tôi đã chẳng bảo ngài phải cẩn thận đó ư?

c)

Giúp tôi với, lạy Chúa!

d)

Nếu vậy, tôi chẳng biết trả lời ra sao.

4.

Tình thái từ được in đậm trong câu “Bác trai đã khá rồi chứ?”  thuộc nhóm tình thái từ nào?

a)

Tình thái từ cầu khiến

b)

Tình thái từ nghi vấn

c)

Tình thái từ cảm thán

d)

Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm.

5.

Câu 3 :Trường từ vựng là gì ?

a)

A. Là tập hợp các từ có nghĩa giống nhau

b)

B.Là tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa

c)

C.Là tập hợp các từ gần nghĩa

d)

D. Là tập hợp các từ trái nghĩa

6.

Câu 8 :Đoạn văn có câu chủ đề đứng đầu là đoạn văn trình bày theo cách nào ?

a)

A. Diễn dịch

b)

B. Quy nạp

c)

D. Móc xích

d)

D. Song hành

7.

Có bao nhiêu loại tình thái từ?

a)

A. 4 loại

b)

B. 3 loại

c)

C. 5 loại

d)

D. 6 loại

8.

Câu nào dưới đây không sử dụng tình thái từ?

a)

A. Nếu vậy, tôi chẳng biết trả lời ra sao.

b)

B. Giúp tôi với, lạy Chúa!

c)

C. Tôi đã chẳng bảo ngài cẩn thận đấy ư?

d)

D. Những tên khổng lồ nào cơ?

9.

Thán từ gồm :

a)

2 loại : thán từ mạnh và thán từ nhẹ

b)

2 loại : bộc lộ tình cảm, cảm xúc và gọi đáp

c)

1 loại : bộc lộ tình cảm, cảm xúc

d)

1 loại : gọi đáp

10.

Bà lão láng giềng lật đật chạy sang :

- Bác trai đã khá rồi chứ ? (Ngô Tất Tố)

Tình thái từ "chứ" trong câu trên dùng để làm gì ?

a)

Tạo câu cầu khiến

b)

Tạo câu nghi vấn, điều muốn hỏi đã ít nhiều khẳng định

c)

Biểu thị sự chắc chắn.

d)

Tạo câu cảm thán, bộc lộ sự xót xa

11.

Thán từ thường đứng ở vị trí nào trong câu ?

a)

Cuối câu

b)

Đầu câu

c)

Đầu câu, hoặc tách ra thành câu đặc biệt

d)

Trước từ ngữ mà thán từ đi kèm

12.

Mặc dù non một năm ròng mẹ tôi không gửi cho tôi lấy một lá thư, nhắn người thăm tôi lấy một lời và gửi cho tôi lấy một đồng quà. (Nguyên Hồng)

Trợ từ trong câu văn trên là :

a)

mặc dù

b)

cho

c)

lấy

d)

một

13.

Câu 3 :Trường từ vựng là gì ?

a)

A. Là tập hợp các từ có nghĩa giống nhau

b)

B.Là tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa

c)

C.Là tập hợp các từ gần nghĩa

d)

D. Là tập hợp các từ trái nghĩa

14.

Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?

a)

vi vu

b)

lạnh buốt

c)

trắng xóa

d)

vắng teo

15.

Câu ca dao sau sử dụng biện pháp tu từ gì?

"Tiếng đồn cha mẹ em hiền

Cắn cơm không vỡ, cắn tiền vỡ đôi"

a)

Nói quá

b)

Nói giảm nói tránh

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

16.

Trợ từ là gì?

a)

Là những từ dùng làm dấu hiệu biểu lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

b)

Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu, dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.

c)

Là những từ đọc giống nhau nhưng có ý nghĩa khác nhau.

d)

Là những từ đi sau động từ hoặc tính từ để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.

17.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp nói giảm nói tránh?

a)

Lão hãy yên lòng mà nhắm mắt! (Nam Cao)

b)

Thôi để mẹ cầm cũng được. (Thanh Tịnh)

c)

Bác trai đã khá rồi chứ? (Ngô Tất Tố)

d)

Mợ mày phát tài lắm, có như dạo trước đâu? (Nguyên Hồng)

18.

Cho câu sau:

Tôi chỉ ốm có một trận đấy thôi. Một trận đúng hai tháng mười tám ngày, ông giáo ạ!

(Nam Cao)

Câu trên có mấy trợ từ?

a)

A. Hai

b)

B. Ba

c)

C. Bốn

d)

D. Năm

19.

Cho câu văn:

"Tôi nhắc anh những ba bốn lần mà anh vẫn quên".

Từ "những" trong câu văn trên là từ loại gì?

a)

A. Thán từ.

b)

B. Số từ

c)

C. Tình thái từ.

d)

D. Trợ từ.

20.

Hãy xác định từ "ngay" trong câu nào trong các câu sau đây là trợ từ

a)

A. Ngay tôi cũng không biết việc này.

b)

B. Bạn phải nói ngay điều này cho cô giáo biết.

c)

C. Mày trói ngay chồng bà đi, bà cho mày xem. (Ngô Tất Tố, Tắt đèn)