Font size
WorksheetsGrade 8 - Grammar U4 (2)
Total questions: 40
Worksheet time: 10mins
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + didn't + V0 + ...
S + am/is/are + not + ...
S + was/were + not +...
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + didn't + V0 + ...
S + don't/doesn't + V0 + ...
S + wasn't/were + ...
Tom (a) ill yesterday. (be)
The baby (a) a toothache three day ago. (HAVE)
Minh .................... his homework last night.
did
do
doing
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
ago, last ...., in ....., yesterday, in the past, ...
at the moment, now
always, usually, often
Thì Quá khứ đơn diễn tả
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Choose the best answer
What ___ you ____ last Saturday?
do – do
did – did
did – do
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
Complete: Yesterday, I (a) (watch) a movie with my parents.
(+) I got up early last weekend . Choose the negative (-):
I get up not early last weekend.
I not got up early last weekend.
I did not get up early last weekend.
I did not got up early last weekend.
I'm not used to ____ up this early.
get
getting
gets
I used to ____ a lot.
read
reading
reads
It's difficult to ____________ living in a foreign country.
used to
get used to
get used
Đâu là đáp án đúng khi nói về cấu trúc chứa động từ khuyết thiếu?
S + modal V + V(infi).
S + modal V + Ved
S + modal V + to V(infi).
S + modal V + Ving.
Đâu là những động từ khuyết thiếu có nghĩa là "Nên"
Should
Might
Ought to
Could
Had better
Động từ khuyết thiếu có chức năng ________cho động từ chính, không được sử dụng là động từ chính trong câu.
bổ trợ nghĩa
bổ dưa
bổ dứa
Điền động từ khuyết thiếu phù hợp vào câu :
You ________ go to the dentist.
must
should
can
Chọn đáp án thích hợp :
Van _______ her Vietnamese to be able to pass this exam.
must improve
could improve
might improve
The house is tidy now. You _____________ clean it.
mustn't
don't have to
mayn't
have to
"Should" được dùng để ........................
diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan
diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan
đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.
Khi dùng trợ động từ not trước have to thể hiện rằng làm việc gì đó là .................
không cần thiết
không được phép
không nên làm
Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................
không cần thiết
không nên
không được phép
Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?
Đầu câu
Giữa câu
Sau chủ từ
Cuối câu
Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?
khẳng định
câu hỏi đuôi
phủ định
tất cả các dạng
Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ vật như: Nothing, something, everything thì chúng ta dùng đại từ “…………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.
he
they
it
she
Lan enjoys watching TV after dinner, (a) ?
(a) did you get there? -By plane
Từ nào sau đây để hỏi:
Bao xa (khoảng cách)
How old
How far
How many
How often
Từ nào sau đây để hỏi:
Cái nào? ( Hỏi về sự lựa chọn)
What
where
which
why
She goes home.
_____ kind of music do you like?
I like rock music.
Where
What
Whose
When
She starts work at 6 o'clock.
_____ do you study English?
I study English on Mondays.
What
When
Where
What time
_____ boots are these?
They are Fatima's boots.
Who
What
Whose
Where
__________ state is California?
Which
When
Where
How
