Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 2 GETTING STARTED AND PHRASAL VERBS

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ "asset (n) /ˈæset/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

2.

Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

3.

Từ "conduct (v) /kənˈdʌkt/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

4.

Từ "conflict (n) /ˈkɒnfl ɪkt/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

5.

Từ "downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ " có nghĩa là ?

a)

cư dân

b)

(thuộc) trung tâm thành phố

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xác định

6.

Từ "dweller (n) /ˈdwelə/ " có nghĩa là ?

a)

cư dân

b)

(thuộc) trung tâm thành phố

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xác định

7.

Từ "determine (v) /dɪˈtɜːmɪn/ " có nghĩa là ?

a)

cư dân

b)

(thuộc) trung tâm thành phố

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xác định

8.

Từ "fabulous (adj) /ˈfæbjələs/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

xác định

9.

Từ "factor (n) /ˈfæktə/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

yếu tố

10.

Từ "for the time being /fə(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

yếu tố

11.

Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

yếu tố

12.

Từ "grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

chỉ số

c)

bị cấm

d)

lớn lên, trưởng thành

13.

Từ "indicator (n) /ˈɪndɪkeɪtə/ " có nghĩa là ?

a)

đa văn hóa

b)

chỉ số

c)

cỡ vừa, cỡ trung

d)

lớn lên, trưởng thành

14.

Từ "index (n) /ˈɪndeks/" có nghĩa là ?

a)

đa văn hóa

b)

chỉ số

c)

cỡ vừa, cỡ trung

d)

lớn lên, trưởng thành

15.
18 metropolitan (adj)
a)
: (thuộc về) đô thị, thủ phủ
b)
: hiện thời, trong lúc này
c)
: mắc ket, không di chuyển đươc
d)
: thực hiện
16.
19. multicultural (adj)
a)
: đa văn hóa
b)
: chỉ số
c)
: (thuộc) đô thị, thành thị
d)
: xung đột
17.
23. reliable (adj)
a)
: đáng tin cậy
b)
Sợi
c)
: cỡ vừa, cỡ trung
d)
: mắc ket, không di chuyển đươc
18.
Historic
a)
Mang tính lịch sử
b)
giải trí
c)
Tuyệt vời
d)
đa văn hóa
e)
Đáng tin cậy
19.
Urban
a)
Đô thị
b)
Tuyệt vời
c)
Đáng tin cậy
d)
giải trí
e)
Nổi tiếng
20.
Easy-going
a)
Dễ dãi
b)
Mang tính lịch sử
c)
Đáng tin cậy
d)
Nổi tiếng
e)
Đáng tin cậy
21.

live on

a)

sống trên

b)

sống nhờ vào

c)

sống còn

22.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

23.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down

24.

quay trở lại

a)

come back

b)

bring back

c)

return

25.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

26.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

27.

look through

a)

nhìn xuyên thấu

b)

nhìn lướt qua

c)

chăm sóc

28.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

29.

pass down

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

vượt qua kì thi

30.

chăm sóc

a)

look after

b)

take after

c)

take care of

d)

care for

31.

bring out = publish

a)

mang ra ngoài

b)

cho ai cái gì

c)

xuất bản

32.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

33.

có mặt, xuất hiện

a)

turn up

b)

show up

c)

wake up

d)

arrive

34.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

35.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

36.

Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?

a)

keep up st

b)

keep on doing st

c)

hold on

d)

grow up

37.

"Take st off" nghĩa là gì?

a)

cất cánh

b)

cởi cái gì ra

c)

mặc cái gì

d)

vứt cái gì

38.

"Pull sth down" means ..................

a)

tháo dỡ, phá bỏ (một công trình, tòa nhà)

b)

viết, ghi lại

c)

truyền lại (cho thế hệ sau)

39.

find out

a)

A. có mối quan hệ tốt

b)

B. cạn kiệt

c)

C. ăn ngon lành

d)

D. tìm thông tin

40.

face up to (with) = deal with

a)

A. đóng cửa, dừng (kinh doanh)

b)

B. đồng ý, đối mặt

c)

C. xuất bản

d)

D. dừng