WorksheetsUNIT 2 GETTING STARTED AND PHRASAL VERBS
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
Từ "asset (n) /ˈæset/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Từ "conduct (v) /kənˈdʌkt/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Từ "conflict (n) /ˈkɒnfl ɪkt/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Từ "downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ " có nghĩa là ?
cư dân
(thuộc) trung tâm thành phố
thoải mái, dễ tính
xác định
Từ "dweller (n) /ˈdwelə/ " có nghĩa là ?
cư dân
(thuộc) trung tâm thành phố
thoải mái, dễ tính
xác định
Từ "determine (v) /dɪˈtɜːmɪn/ " có nghĩa là ?
cư dân
(thuộc) trung tâm thành phố
thoải mái, dễ tính
xác định
Từ "fabulous (adj) /ˈfæbjələs/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
xác định
Từ "factor (n) /ˈfæktə/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
yếu tố
Từ "for the time being /fə(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
yếu tố
Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
yếu tố
Từ "grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
chỉ số
bị cấm
lớn lên, trưởng thành
Từ "indicator (n) /ˈɪndɪkeɪtə/ " có nghĩa là ?
đa văn hóa
chỉ số
cỡ vừa, cỡ trung
lớn lên, trưởng thành
Từ "index (n) /ˈɪndeks/" có nghĩa là ?
đa văn hóa
chỉ số
cỡ vừa, cỡ trung
lớn lên, trưởng thành
live on
sống trên
sống nhờ vào
sống còn
deal with = cope with = solve
giải quyết
thương lượng với
đối mặt với
đóng cửa (nhà máy)
close the door
close up
close down
quay trở lại
come back
bring back
return
look forward to
nhìn về phía
mong đợi
hướng tới
turn down = refuse
vặn nhỏ
chấp nhận
từ chối
look through
nhìn xuyên thấu
nhìn lướt qua
chăm sóc
get on with sb
trên cơ ai đó
hòa hợp với ai
đi cùng ai
pass down
qua đời
truyền lại
vượt qua kì thi
chăm sóc
look after
take after
take care of
care for
bring out = publish
mang ra ngoài
cho ai cái gì
xuất bản
hủy bỏ
call off
take off
set off
có mặt, xuất hiện
turn up
show up
wake up
arrive
bắt kịp với
keep up with
face up to
look up to
take over
lộng quyền
tranh giành quyền sở hữu
tiếp quản
Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?
keep up st
keep on doing st
hold on
grow up
"Take st off" nghĩa là gì?
cất cánh
cởi cái gì ra
mặc cái gì
vứt cái gì
"Pull sth down" means ..................
tháo dỡ, phá bỏ (một công trình, tòa nhà)
viết, ghi lại
truyền lại (cho thế hệ sau)
find out
A. có mối quan hệ tốt
B. cạn kiệt
C. ăn ngon lành
D. tìm thông tin
face up to (with) = deal with
A. đóng cửa, dừng (kinh doanh)
B. đồng ý, đối mặt
C. xuất bản
D. dừng
