wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

>>>L9U6-TUMOIVOBAITAP(1)

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

trouble

a)

rắc rối

b)

hòa hợp

c)

giải tỏa

d)

tràn lan

2.

shortage

a)

thiếu hụt

b)

đầy đủ

c)

giải phóng

d)

cơ bản

3.

staff

a)

nhân viên

b)

quyền lực

c)

chế độ

d)

thiết bị

4.

Therefore

a)

do đó

b)

hơn thế nữa

c)

không những...mà còn

d)

đối lập với

5.

jammed

a)

tắc nghẽn

b)

giải tỏa

c)

công bố

d)

tạo lập

6.

become

a)

trở lên

b)

đua nhau

c)

giải quyết

d)

chú ý

7.

volume

a)

lưu lượng , âm lượng

b)

chế độ đãi ngộ

c)

bày đặt, bày trò

d)

khoảng cách,

8.

permission

a)

cho phép

b)

từ chối

c)

xử lý

d)

hoàn thiện

9.

construct

a)

xây dựng

b)

tháo dỡ

c)

tái lập

d)

xử lý

10.

local councils

a)

hội đồng địa phương

b)

tòa án địa phương

c)

khu vực địa phương

d)

địa phương

11.

Unfortunately

a)

không may mắn

b)

thật đáng kinh ngạc

c)

dù sao đi nữa

d)

không ổn chút nào

12.

demolish

a)

phá hủy

b)

tháo dỡ

c)

xây lên

d)

hoàn thiện

13.

pressure

a)

áp lực

b)

giải phóng

c)

giới hạn

d)

đột phá

14.

put on

a)

đối với

b)

xử lý

c)

phá bỏ

d)

tái lập

15.

adequacy

a)

sự phù hợp

b)

sự hài hòa

c)

sự thiết lập

d)

sự bổ sung

16.

system

a)

hệ thống

b)

chuỗi cung ứng

c)

riêng lẻ

d)

xác nhận

17.

transport

a)

giao thông

b)

vận chuyển

c)

khả năng

d)

đột phá

18.

public

a)

công cộng

b)

quần chúng

c)

cá thể

d)

đoàn kết

19.

lead to

a)

dẫn tới

b)

xảy ra

c)

tranh đấu

d)

thu thập

20.

unattractive

a)

không hấp dẫn

b)

không khả thi

c)

không tạo ra sự đột phá

d)

không hài hòa

21.

delay

a)

chậm chễ, trì hoãn

b)

bổ xung, hoàn thiện

c)

xác định

d)

xóa bỏ

22.

bởi vì

a)

as

b)

but for

c)

therefore

d)

nevertheless

23.

frequency

a)

tần suất

b)

mức độ

c)

nhịp điệu

d)

đồng đều

24.

frustration

a)

thất vọng

b)

hài lòng

c)

hài hòa

d)

ham muốn

25.

annoyance

a)

khó chịu

b)

hài lòng

c)

hài hòa

d)

đáng tiếc

26.

unemployment

a)

thất nghiệp

b)

nghề nghiệp

c)

xí nghiệp

d)

công xưởng

e)

xin việc

27.

outlook

a)

tầm nhìn

b)

phóng đại

c)

lu mờ

d)

tín hiệu

28.

without

a)

không có

b)

với ra ngoài

c)

tín hiệu

d)

khuynh hướng

29.

information

a)

thông tin

b)

truyền thông

c)

đáp ứng

d)

nhu cầu

30.

carry on

a)

thực hiện

b)

tái tạo

c)

xử lý

d)

bổ sung

31.

stored

a)

lưu trữ, bảo quản

b)

giải tỏa, bỏ đi

c)

xác định

d)

hoàn thiện

32.

convenient

a)

thuận tiện

b)

bất ngờ

c)

không thoải mái

d)

không thích nghi

33.

Access

a)

truy cập, đường vào

b)

đường tắt

c)

khả năng xảy ra

d)

hoàn thiện

e)

bứt phá, đột phá

34.

offer

a)

cung cấp, đưa ra

b)

tái chế, xử lý

c)

cấp thiết

d)

phục hồi

35.

antique

a)

đồ cổ

b)

đồ thải

c)

đồ đạc

d)

dụng cụ

e)

đồ nghề

36.

7-mile

a)

7dặm ( chỉ đơn vị khoảng cách )

b)

7 miếng (đồ ăn)

c)

7 mẩu

d)

7 món ( đồ ăn )

37.

thrill

a)

hồi hộp

b)

đe dọa

c)

tính toán

d)

sung sướng

e)

lo lắng

38.

receive

a)

nhận

b)

chối bỏ

c)

hoàn thành

d)

xử lý

39.

leather-bound

a)

bọc bằng da

b)

bọc bằng túi

c)

bao bọc

d)

bao trùm

e)

bọc đồ