Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 6 : Language focus GRADE 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
environment
a)
môi trường
b)
thuộc về môi trường
c)
bơm vào, thải ra
d)
bãi chứa rác
2.
environmental
a)
thuộc về môi trường
b)
bơm vào, thải ra
c)
bãi chứa rác
d)
việc phá rừng
3.
deforestation
a)
việc phá rừng
b)
phá rừng
c)
sự ô nhiễm
d)
sự ô nhiễm không khí
4.
to deforest
a)
phá rừng
b)
sự ô nhiễm
c)
sự ô nhiễm không khí
d)
gây ô nhiễm
5.
to pollute
a)
gây ô nhiễm
b)
chất nổ
c)
dùng chất nổ
d)
xịt, phun
6.
to conserve
a)
bảo tồn
b)
việc bảo tồn
c)
nhà bảo tồn
d)
bờ hồ, bờ sông
7.
conservation
a)
việc bảo tồn
b)
nhà bảo tồn
c)
bờ hồ, bờ sông
d)
kiểm tra
8.
conservationist
a)
nhà bảo tồn
b)
bờ hồ, bờ sông
c)
kiểm tra
d)
cát
9.
To disappoint
a)
gây thất vọng
b)
làm hư hại/ làm hư hỏng
c)
phát ra
d)
đạt được
10.
disappointed
a)
thất vọng
b)
gây thất vọng
c)
làm hư hại/ làm hư hỏng
d)
phát ra
11.
to give out
a)
phát ra
b)
đạt được
c)
thành tựu, việc đạt được
d)
gói, bọc lại
12.
to achieve
a)
đạt được
b)
thành tựu, việc đạt được
c)
gói, bọc lại
d)
tắt đi
13.
achievement
a)
thành tựu, việc đạt được
b)
gói, bọc lại
c)
tắt đi
d)
bật lên
14.
to turn off = to switch off
a)
tắt đi
b)
bật lên
c)
rác thải
d)
bảo vệ
15.
to turn on = to switch on
a)
bật lên
b)
rác thải
c)
bảo vệ
d)
sự bảo vệ
16.
garbage = rubbish
a)
rác thải
b)
bảo vệ
c)
sự bảo vệ
d)
ngăn ngừa
17.
to protect
a)
bảo vệ
b)
sự bảo vệ
c)
ngăn ngừa
d)
sự ngăn ngừa
18.
protection
a)
sự bảo vệ
b)
ngăn ngừa
c)
sự ngăn ngừa
d)
môi trường
19.
to prevent
a)
ngăn ngừa
b)
sự ngăn ngừa
c)
môi trường
d)
thuộc về môi trường
20.
prevention
a)
sự ngăn ngừa
b)
môi trường
c)
thuộc về môi trường
d)
bơm vào, thải ra
21.
to end up
a)
đạt đến tình trạng
b)
đã dùng rồi
c)
gây ô nhiễm
d)
chất nổ
22.
second-hand
a)
đã dùng rồi
b)
bãi phế thải
c)
chất nổ
d)
dùng chất nổ
23.
junk-yard
a)
bãi phế thải
b)
kho báu
c)
dùng chất nổ
d)
xịt, phun
24.
to clear up
a)
dọn sạch
b)
rác thải
c)
đạt được
d)
thành tựu, việc đạt được
25.

I was disappointed that I did so ……….(bad / badly) in the exam.

(a)  

26.

He is …………….( extreme / extremely) kind.

(a)  

27.

I’m pleased. You are working hard.(that)

--> I'm pleased (a)  

28.

I can go to Dalat this time.I’m excited .(that)

………………………………………………

(a)  

29.

I’m disappointed . You didn’t phone me about it.

(adj + that)

………………………………………………………

(a)  

30.

   If the rice paddies (be)…………… polluted, the rice plant will die.

(a)  

31.

If the earth gets warmer,the sea ……………….warmer.(get)

(a)  

32.

Nga is a good English speaker.

->Nga speaks ………………………………………………………….

(a)  

33.

Ba is tired. He stayed up late watching TV. ( because )

-…………………………………………………………………….

(a)  

34.

They shouted and looked ………………………at me when I broke the vase.

                                                                      

a)

    a.angry 

b)

  b.angrier    

c)

c.angrily 

d)

  d.anger

35.

He is tired ………………............he stayed up late watching TV.

                                                                             

a)

  a. so     

b)

  b. because    

c)

c. but   

d)

d. and

36.

If the sea water continue to be polluted, many fish species ………………….extinct.

                                                   

a)

a.became

b)

b.will become         

c)

c.would become

d)

   d.become

37.

The teacher divided class …………………………four groups.

(a)  

38.

You should clear ………….all the trash.

(a)  

39.

I am looking forward ………………..hearing from you.

(a)  

40.

The world will end ……………….like a second-hand junk-yard.

(a)