wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Where is the post office? Unit 16 E5

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

place (n) /pleis/

a)

địa điểm

b)

bưu điện

c)

trạm xe bus

d)

hiệu thuốc

2.

post office (n) /poust ɔfis/

a)

bưu điện

b)

trạm xe bus

c)

hiệu thuốc

d)

rạp chiếu phim

3.

bus stop (n) /bʌs stɔp/

a)

trạm xe bus

b)

hiệu thuốc

c)

rạp chiếu phim

d)

Bảo tàng

4.

cinema (n) /sinimə/

a)

rạp chiếu phim

b)

Bảo tàng

c)

công viên

d)

Sở thú

5.

museum (n) /mju:'ziəm/

a)

Bảo tàng

b)

công viên

c)

rạp chiếu phim

d)

Sở thú

6.

park (n) /pɑ:kə/

a)

công viên

b)

Sở thú

c)

rạp hát

d)

nhà hàng

7.

zoo (n) /zu:/

a)

Sở thú

b)

rạp hát

c)

nhà hàng

d)

siêu thị

8.

theatre (n) /θiətə/

a)

rạp hát

b)

nhà hàng

c)

bên cạnh

d)

đằng sau

9.

restaurant (n) /restrɔnt/

a)

nhà hàng

b)

siêu thị

c)

bên cạnh

d)

đằng sau

10.

supermarket (n) /su:pəmɑ:kit/

a)

siêu thị

b)

bên cạnh

c)

đằng sau

d)

ở phía trước

11.

next to (prep) /nekst tu:/

a)

bên cạnh

b)

đằng sau

c)

ở phía trước

d)

đối diện

12.

behind (prep) /bi’hand/

a)

đằng sau

b)

ở phía trước

c)

đối diện

d)

ở giữa

13.

in front of (prep) /in frʌnt əv/

a)

ở phía trước

b)

đối diện

c)

ở giữa

d)

ở góc

14.

opposite (prep) /ɔpəzit/

a)

đối diện

b)

ở giữa

c)

ở góc

d)

đi thẳng

15.

between (prep) /bi'twi:n/

a)

ở giữa

b)

ở góc

c)

đi thẳng

d)

về phía trước

16.

on the corner (prep) /ɔn ðə kɔ:nə/

a)

ở góc

b)

đi thẳng

c)

về phía trước

d)

rẽ trái

17.

go straight (v) /gou streit/

a)

đi thẳng

b)

về phía trước

c)

rẽ trái

d)

rẽ phải

18.

ahead (adv) /ə'hed/

a)

về phía trước

b)

rẽ trái

c)

rẽ phải

d)

ở cuối cùng

19.

turn left (v) /tə:n left/

a)

rẽ trái

b)

rẽ phải

c)

ở cuối cùng

d)

ở gần

20.

turn right (v) /tə:n rait/

a)

rẽ phải

b)

ở cuối cùng

c)

ở gần

d)

đón xe ô tô khách

21.

at the end (adv) /æt ðə end/

a)

ở cuối cùng

b)

ở gần

c)

đón xe ô tô khách

d)

đi tàu

22.

near (prep) /niə /

a)

ở gần

b)

đón xe ô tô khách

c)

đi tàu

d)

đi bằng máy bay

23.

take a coach (v) /teik ə kout∫/

a)

đón xe ô tô khách

b)

đi tàu

c)

đi bằng máy bay

d)

chỉ đường

24.

take a boat (v) /teik ə bout/

a)

đi tàu

b)

đi bằng máy bay

c)

chỉ đường

d)

hàng rào

25.

go by plane (v) /gou bai plein/

a)

đi bằng máy bay

b)

chỉ đường

c)

hàng rào

d)

đi tàu

26.

giving directions (v) /giviη di'rek∫n/

a)

chỉ đường

b)

hàng rào

c)

đi bằng máy bay

d)

đón xe ô tô khách

27.

fence (n) /fens/

a)

hàng rào

b)

chỉ đường

c)

đi bằng máy bay

d)

đi tàu

28.

Market

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

29.

Where's the bank?

a)

Go along this street. Then turn left

b)

Go ahead and turn right

c)

Go straight and turn to left

30.

How can I go to the the airport?

a)

It's opposite the stadium

b)

The airport is so great

c)

You can go there by bus

31.

Excuse me. Is the pharmacy near here?

a)

I often go to the pharmacy

b)

Yes, It's just around the corner

c)

The pharmacy is beautiful

32.

Can I walk to the pist office?

a)

The bank is near here

b)

No. You should take a bus or a taxi

c)

I live near the post office

33.

by / plane / City / go / to / can / Ho Chi Minh / You

(a)  

34.

can't / it / walk / You / because / here / isn't / near / there

(a)  

35.

Rạp chiếu phim đối diện nhà hát

(a)  

36.

Bưu điện ở kế bên nhà sách.

(a)  

37.

Trạm dừng xe buýt ở góc phố.

(a)