NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsE9 - UNIT 8- PART 2
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
celebration
a)
lễ kỷ niệm
b)
làm lễ kỷ niệm
c)
lễ Phục Sinh
d)
Tết Nguyên Đán
2.
to celebrate
a)
làm lễ kỷ niệm
b)
lễ Phục Sinh
c)
Tết Nguyên Đán
d)
Tết Trung Thu
3.
Easter
a)
lễ Phục Sinh
b)
Tết Nguyên Đán
c)
Tết Trung Thu
d)
xảy ra
4.
Lunar New Year
a)
Tết Nguyên Đán
b)
Tết Trung Thu
c)
xảy ra
d)
sự kiện, việc xảy ra
5.
Mid-Fall Festival
a)
Tết Trung Thu
b)
xảy ra
c)
sự kiện, việc xảy ra
d)
trang trí
6.
to occur
a)
xảy ra
b)
sự kiện, việc xảy ra
c)
trang trí
d)
việc trang trí, vật trang trí
7.
occurrence
a)
sự kiện, việc xảy ra
b)
trang trí
c)
việc trang trí, vật trang trí
d)
có tính trang trí, đẹp
8.
to decorate
a)
trang trí
b)
việc trang trí, vật trang trí
c)
có tính trang trí, đẹp
d)
gạo nếp
9.
decoration
a)
việc trang trí, vật trang trí
b)
có tính trang trí, đẹp
c)
gạo nếp
d)
bánh chưng, bánh tét
10.
decorative
a)
có tính trang trí, đẹp
b)
gạo nếp
c)
bánh chưng, bánh tét
d)
cách xa, xa nhau
11.
sticky rice
a)
gạo nếp
b)
bánh chưng, bánh tét
c)
cách xa, xa nhau
d)
lễ Quá Hải (người Do Thái)
12.
sticky rice cake
a)
bánh chưng, bánh tét
b)
cách xa, xa nhau
c)
lễ Quá Hải (người Do Thái)
d)
thuộc người Do Thái
13.
apart
a)
cách xa, xa nhau
b)
lễ Quá Hải (người Do Thái)
c)
thuộc người Do Thái
d)
người Do Thái
14.
Passover
a)
lễ Quá Hải (người Do Thái)
b)
thuộc người Do Thái
c)
người Do Thái
d)
sự tự do
15.
Jewish
a)
thuộc người Do Thái
b)
người Do Thái
c)
sự tự do
d)
tự do
16.
Jew = Jewish people
a)
người Do Thái
b)
sự tự do
c)
tự do
d)
giải thoát, trả tự do
17.
freedom
a)
sự tự do
b)
tự do
c)
giải thoát, trả tự do
d)
chế độ nô lệ
18.
free
a)
tự do
b)
giải thoát, trả tự do
c)
chế độ nô lệ
d)
cổ xưa
19.
to free - freed
a)
giải thoát, trả tự do
b)
chế độ nô lệ
c)
cổ xưa
d)
vui mừng, hân hoan
20.
slavery (n.)
a)
chế độ nô lệ
b)
cổ xưa
c)
vui mừng, hân hoan
d)
niềm vui mừng
21.
ancient (adj.)
a)
cổ xưa
b)
vui mừng, hân hoan
c)
niềm vui mừng
d)
nhận được
22.
joyful
a)
vui mừng, hân hoan
b)
niềm vui mừng
c)
nhận được
d)
tụ tập, chen chúc
23.
joy
a)
niềm vui mừng
b)
nhận được
c)
tụ tập, chen chúc
d)
đám đông
24.
to receive
a)
nhận được
b)
tụ tập, chen chúc
c)
đám đông
d)
cuộc diễu hành
25.
to crowd - crowded
a)
tụ tập, chen chúc
b)
đám đông
c)
cuộc diễu hành
d)
khen ngợi
26.
crowd (n.)
a)
đám đông
b)
cuộc diễu hành
c)
khen ngợi
d)
lời khen
27.
parade (n.)
a)
cuộc diễu hành
b)
khen ngợi
c)
lời khen
d)
chúc mừng
28.
to compliment sb on
a)
khen ngợi
b)
lời khen
c)
chúc mừng
d)
Xin chúc mừng
29.
compliment (n.)
a)
lời khen
b)
chúc mừng
c)
Xin chúc mừng
d)
năng động, năng nổ
30.
to congratulate sb on
a)
chúc mừng
b)
Xin chúc mừng
c)
năng động, năng nổ
d)
nhà hoạt động
31.
Congratulation! (expr)
a)
Xin chúc mừng
b)
năng động, năng nổ
c)
nhà hoạt động
d)
việc từ thiện
32.
active (adj)
a)
năng động, năng nổ
b)
nhà hoạt động
c)
việc từ thiện
d)
nhân tử, từ thiện
33.
activist (n.)
a)
nhà hoạt động
b)
việc từ thiện
c)
nhân tử, từ thiện
d)
lễ kỷ niệm
34.
charity (n.)
a)
việc từ thiện
b)
nhân tử, từ thiện
c)
lễ kỷ niệm
d)
làm lễ kỷ niệm
35.
charitable (adj.)
a)
nhân tử, từ thiện
b)
lễ kỷ niệm
c)
làm lễ kỷ niệm
d)
lễ Phục Sinh
Reset
