Worksheetsvocabulary unit 5. english 9
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
giới thiệu, gợi ý
(a)
2.
xích lô
(a)
3.
quần thể
(a)
4.
công trình kỷ niệm
(a)
5.
hang động
(a)
6.
đá vôi
(a)
7.
pháo đài
(a)
8.
lăng, mộ
(a)
9.
thành lũy
(a)
10.
thuộc về địa chất
(a)
11.
tuyệt đẹp
(a)
12.
làm ngạc nhiên, kinh ngạc
(a)
13.
thuộc về hành chính
(a)
14.
khung cảnh
(a)
15.
rộng lớn
(a)
16.
người hành hương
(a)
17.
chủ đề
(a)
18.
triều đại
(a)
19.
Cavern
a)
Hang lớn, động
b)
Quý giá, có giá trị
c)
Lối vào
d)
Đá vôi
e)
Khu vực tâm linh, khu vực thuộc về tín ngưỡng
20.
Picturesque
a)
Đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
b)
Đơn vị đo lường
c)
Đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
d)
Chùa một cột
e)
Lợi ích
21.
Complex of monuments
a)
Quần thể di tích
b)
Chùa
c)
Khu vực tâm linh, khu vực thuộc về tín ngưỡng
d)
Đá vôi
e)
Tấn công
22.
Natural wonder
a)
Kỳ quan thiên nhiên
b)
Khí thải
c)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
d)
Tham gia
e)
Đề cập
23.
đá vôi
(a)
24.
làm sửng sốt
(a)
25.
Administrative
a)
Thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính
b)
Ngoạn mục
c)
Lợi ích
d)
Ngôi mộ
e)
Hoàng thành
26.
Picturesque
a)
Đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
b)
Đơn vị đo lường
c)
Đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
d)
Chùa một cột
e)
Lợi ích
27.
Conserve
a)
Giữ gìn
b)
Tử cấm thành
c)
Bối cảnh
d)
Làm sững sờ, làm sửng sốt
e)
Thực ra
28.
Sight-seeing spot
a)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
b)
Thu hút
c)
Tử cấm thành
d)
Tác phẩm văn học
e)
Làm sững sờ, làm sửng sốt
29.
Forbidden city
a)
Tử cấm thành
b)
Giữ gìn
c)
Đáng chú ý
d)
Thuộc về địa chất
e)
Quý giá, có giá trị
30.
Geological
a)
Thuộc về địa chất
b)
Giữ gìn
c)
Thiên đường
d)
Thu hút
e)
Sự phá rừng
31.
Tomb
a)
Ngôi mộ
b)
Làm sững sờ, làm sửng sốt
c)
Di tích lịch sử
d)
Sự phá rừng
e)
Khách hành hương
32.
One Pillar Pagoda
a)
Chùa một cột
b)
Thu hút
c)
Làm sững sờ, làm sửng sốt
d)
Lợi ích
e)
Thí sinh
33.
The imperial citadel
a)
Khu vực tâm linh, khu vực thuộc về tín ngưỡng
b)
Hoàng thành
c)
Lão hoá
d)
Đáng chú ý
34.
Conserve
a)
Giữ gìn
b)
Tử cấm thành
c)
Bối cảnh
d)
Làm sững sờ, làm sửng sốt
e)
Thực ra
35.
Recognition
a)
Sự công nhận
b)
Thu hút
c)
Di tích lịch sử
d)
Tái chế
e)
Lối vào
36.
Preserve
a)
Bảo tồn
b)
Chức năng
c)
Lợi ích tài chính
d)
Bỏ lỡ
e)
Ngự hoa viên, vườn thượng uyển
37.
remember ……………. : nhớ phải làm gì đó (chưa làm )
a)
to V0
b)
Ving
c)
Ved/3
d)
V2
38.
I don't remember ________this machine. Can you show me how?
a)
A. however
b)
B. to operate
c)
C. how to operate
d)
D. whatever
100 %
