WorksheetsTỪ VỰNG UNIT 5 CƠ BẢN NÂNG CAO
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
astounding (adj) /əˈstaʊndɪŋ/:
(a)
(n) /ˈkævən/
(a)
complex (n) /ˈkɒmpleks/:
(a)
contestant (n) /kənˈtestənt/
(a)
(adj) /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/: (thuộc) địa chất
(a)
(n) /ˈlaɪmstəʊn/
(a)
measure (n) /ˈmeʒə(r)/:
(a)
(adj) /ˌpɪktʃəˈresk/: đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
(a)
recognition (n) /ˌrekəɡˈnɪʃn/
(a)
rickshaw (n) /ˈrɪkʃɔː/:
(a)
(adj) /spekˈtækjələ(r)/: đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
(a)
structure (n) /ˈstrʌktʃə(r)/:
(a)
/ˈmiːdiə/ (n): phương tiện truyền thông
(a)
/ɪnˈventə(r)/ (n) nhà phát minh
(a)
/ˈkraɪə(r)/ (n): người rao bán hàng
(a)
/ˌpɒpjuˈlærəti/ (n) tính phổ biến
(a)
/ˈwaɪdli/ (adv)
(a)
/ˈtiːneɪdʒə(r)/ (n): thanh thiếu niên
(a)
nhờ vào
(a)
variety /vəˈraɪəti/ (n)
(a)
/ˈtʃænl/ (n): kênh truyền hình
(a)
control /kənˈtrəʊl/ (v)
(a)
/steɪdʒ/ (n): giai đoạn
(a)
/dɪˈveləpmənt/ (n): sự phát triển
(a)
/ɪˈvent/ (n)
(a)
/ˌɪntərˈækʃn/ (n): sự tương tác
(a)
/ˈbenɪfɪt/ (n): ích lợi
(a)
/prəˌnʌnsiˈeɪʃn/ n. cách phát âm, sự phát âm
(a)
/ˈmʌðər tʌŋ/n. tiếng mẹ đẻ
(a)
/spekˈtækjələ(r)/ (adj.)đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
(a)
/ˈpɪlɡrɪm/ (n.)người hành hương
(a)
/senˈseɪʃənl/ (adj.)gây ra sự ngạc nhiên, xúc động mạnh mẽ
(a)
. /ˌʌndəˈreɪt/ (v.)đánh giá thấp, xem thường, coi nhẹ
(a)
/dɪˈfensɪv/ (adj.)có tính chất bảo vệ, phòng thủ
(a)
/ɪkˈstrɔːdnri/(adj.)lạ thường, khác thường, phi thường
(a)
/ˈprɪstiːn/ (adj.)ban sơ, tinh khôi; như mới, còn mới nguyên
(a)
/ˌʌnˈspɔɪld/ (adj.)hoang sơ, nguyên sơ
(a)
/ˈbreθteɪkɪŋ/ (adj.)ngoạn mục, hấp dẫn đến nghẹt thở
(a)
/ˈrɪkʃɔː/ (n.)xe xích lô, xe kéo
(a)
(adj) /ədˈmɪnɪstrətɪv/: thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính
(a)
