wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG UNIT 5 CƠ BẢN NÂNG CAO

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

astounding (adj) /əˈstaʊndɪŋ/:

(a)  

2.

(n) /ˈkævən/

(a)  

3.

complex (n) /ˈkɒmpleks/:

(a)  

4.

contestant (n) /kənˈtestənt/

(a)  

5.

(adj) /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/: (thuộc) địa chất

(a)  

6.

(n) /ˈlaɪmstəʊn/

(a)  

7.

measure (n) /ˈmeʒə(r)/:

(a)  

8.

(adj) /ˌpɪktʃəˈresk/: đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

(a)  

9.

recognition (n) /ˌrekəɡˈnɪʃn/

(a)  

10.

rickshaw (n) /ˈrɪkʃɔː/:

(a)  

11.

(adj) /spekˈtækjələ(r)/: đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

(a)  

12.

structure (n) /ˈstrʌktʃə(r)/:

(a)  

13.

/ˈmiːdiə/ (n): phương tiện truyền thông

(a)  

14.

/ɪnˈventə(r)/ (n) nhà phát minh

(a)  

15.

/ˈkraɪə(r)/ (n): người rao bán hàng

(a)  

16.

/ˌpɒpjuˈlærəti/ (n) tính phổ biến

(a)  

17.

/ˈwaɪdli/ (adv)

(a)  

18.

/ˈtiːneɪdʒə(r)/ (n): thanh thiếu niên

(a)  

19.

nhờ vào

(a)  

20.

variety /vəˈraɪəti/ (n)

(a)  

21.

/ˈtʃænl/ (n): kênh truyền hình

(a)  

22.

control /kənˈtrəʊl/ (v)

(a)  

23.

/steɪdʒ/ (n): giai đoạn



(a)  

24.

/dɪˈveləpmənt/ (n): sự phát triển

(a)  

25.

/ɪˈvent/ (n)

(a)  

26.

/ˌɪntərˈækʃn/ (n): sự tương tác

(a)  

27.

/ˈbenɪfɪt/ (n): ích lợi

(a)  

28.

/prəˌnʌnsiˈeɪʃn/ n. cách phát âm, sự phát âm

(a)  

29.

/ˈmʌðər tʌŋ/n. tiếng mẹ đẻ

(a)  

30.

/spekˈtækjələ(r)/ (adj.)đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

(a)  

31.

/ˈpɪlɡrɪm/ (n.)người hành hương

(a)  

32.

/senˈseɪʃənl/ (adj.)gây ra sự ngạc nhiên, xúc động mạnh mẽ

(a)  

33.

. /ˌʌndəˈreɪt/ (v.)đánh giá thấp, xem thường, coi nhẹ

(a)  

34.

/dɪˈfensɪv/ (adj.)có tính chất bảo vệ, phòng thủ

(a)  

35.

/ɪkˈstrɔːdnri/(adj.)lạ thường, khác thường, phi thường

(a)  

36.

/ˈprɪstiːn/ (adj.)ban sơ, tinh khôi; như mới, còn mới nguyên

(a)  

37.

/ˌʌnˈspɔɪld/ (adj.)hoang sơ, nguyên sơ

(a)  

38.

/ˈbreθteɪkɪŋ/ (adj.)ngoạn mục, hấp dẫn đến nghẹt thở

(a)  

39.

/ˈrɪkʃɔː/ (n.)xe xích lô, xe kéo

(a)  

40.

(adj) /ədˈmɪnɪstrətɪv/: thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính

(a)