wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 8 grade 6

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

địa điểm cắm trại

a)

adventure

b)

campsite

c)

actually

d)

cabinet

2.

địa điểm cắm trại

a)

adventure

b)

campsite

c)

actually

d)

cabinet

3.

Tiếng anh của từ: Pin là gì?

a)

Forest

b)

Go kayaking

c)

Battery

d)

Natural Wonder

4.

Tiếng anh của từ: Vịnh là gì?

a)

Flashlight

b)

Cell phone

c)

Bottled water

d)

Bay

5.

Tiếng anh của từ: Chiếc ủng là gì?

a)

Cell phone

b)

Boot

c)

Jacket

d)

Raft

6.

Tiếng anh của từ: Chai nước là gì?

a)

Natural Wonder

b)

Sleeping bag

c)

Shampoo

d)

Bottled water

7.

Tiếng anh của từ: Điện thoại di động là gì?

a)

Cell phone

b)

Highland

c)

Soap

d)

Island

8.

Tiếng anh của từ: Đèn pin là gì?

a)

Go kayaking

b)

Flashlight

c)

Tent

d)

Pillow

9.

Tiếng anh của từ: Rừng là gì?

a)

Battery

b)

Towel

c)

Forest

d)

Waterfall

10.

Tiếng anh của từ: Đi bè là gì?

a)

Flashlight

b)

Jacket

c)

Go rafting

d)

Vacation

11.

Tiếng anh của từ: Cao nguyên là gì?

a)

Highland

b)

Waterfall

c)

Campsite

d)

Island

12.

Tiếng anh của từ: Đảo là gì?

a)

Raft

b)

Sleeping bag

c)

Island

d)

Toilet paper

13.

POLICE STATION

a)

ĐỒN CẢNH SÁT

b)

KHÁCH SẠN

c)

BỆNH VIỆN

d)

THƯ VIỆN

14.

LIBRARY

a)

THƯ VIỆN

b)

ĐỒN CẢNH SÁT

c)

NHÀ HÀNG

d)

TRẠM XE BUS

15.

POST OFFICE

a)

THƯ VIỆN

b)

NHÀ HÀNG

c)

BƯU ĐIỆN

d)

KHÁCH SẠN

16.

TRAIN STATION

a)

NHÀ HÀNG

b)

NHÀ GA TÀU

c)

TRƯỜNG HỌC

d)

NHÀ SÁCH

17.

ĐỐI DIỆN

a)

OPPOSITE

b)

BETWEEN

c)

NEXT TO

d)

NEAR

18.

PLASTIC BAG

a)

CHAI NHỰA

b)

LỌ

c)

TÚI XÁCH

d)

TÚI NILON

19.

PLASTIC BOTTLE

a)

TÚI NHỰA

b)

CHAI NHỰA

c)

BÌNH THỦY TINH

d)

RÁC

20.

TRASH

a)

RÁC

b)

LỌ

c)

TÚI

d)

BÌNH

21.

TÁI CHẾ

a)

REUSE

b)

THROW AWAY

c)

RECYCLE

d)

PICK UP

22.

NÉM, BỎ ĐI

a)

REUSE

b)

PICK UP

c)

THROW AWAY

d)

COLLECT

23.

CHARITY

a)

BẢO VỆ

b)

TỪ THIỆN

c)

MIỄN PHÍ

d)

QUYÊN GÓP

24.

DONATE

a)

TỪ THIỆN

b)

QUYÊN GÓP

c)

BẢO VỆ

d)

XÁ HỘI

25.

RAINFOREST

a)

AN TOÀN

b)

BẢO VỆ

c)

RỪNG NHIỆT ĐỚI

d)

MIỄN PHÍ

26.

WILDLIFE

a)

THẾ GIỚI HOANG DÃ

b)

ĐỘNG VẬT HOANG DÃ

c)

CUỘC SỐNG

d)

MÔI TRƯỜNG

27.

PROTECT

a)

TÁI SỬ DỤNG

b)

BẢO VỆ

c)

VỨT

d)

MIỄN PHÍ

28.

Tiếng anh của từ: Đi bộ đường dài là gì?

a)

Go hiking

b)

Go rafting

c)

Cell phone

d)

Sunglasses

29.

Tiếng anh của từ: Đảo là gì?

a)

Raft

b)

Sleeping bag

c)

Island

d)

Toilet paper

30.

Tiếng anh của từ: Áo khoác là gì?

a)

Towel

b)

Jacket

c)

Sunglasses

d)

Cell phone

31.

Tiếng anh của từ: Kì quan thiên nhiên là gì?

a)

Soap

b)

Natural Wonder

c)

Jacket

d)

Waterfall

32.

Tiếng anh của từ: Gối là gì?

a)

Shampoo

b)

Boot

c)

Pillow

d)

Go rafting

33.

horror

/ˈhɒrər/

(n)

a)

Kinh dị, kinh hoảng

b)

Vui nhộn, hài hước

34.

Action movie

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hoạt hình

c)

Phim hành động

d)

Phim kinh dị

35.

Animated movie

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim khoa học viễn tưởng

c)

Phim ma

d)

Phim tài liệu

36.

Comedy

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim hài

c)

Phim ma

d)

Phim hài lãng mạn

37.

Science fiction

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim ma

c)

Phim hài

d)

Phim hoạt hình

38.

Science fiction

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim ma

c)

Phim hài

d)

Phim hoạt hình

39.

Giới từ nào dùng để chỉ các buổi trong ngày

a)

in

b)

on

c)

from

d)

at

40.

Giới từ nào dùng để chỉ mùa

a)

In

b)

On

c)

At

d)

To

41.

Giới từ nào dùng để chỉ tháng năm

a)

at

b)

on

c)

in

d)

to