Font size
WorksheetsTenses Practice
Total questions: 40
Worksheet time: 18mins
Every day/ week/ month…: mỗi ngày/ tuần/ tháng Often, usually, frequently: thường Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng Always, constantly: luôn luôn Seldom, rarely: hiếm khi
HIỆN TẠI ĐƠN
QUÁ KHƯ ĐƠN
HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
TƯƠNG LAI ĐƠN
Now: bây giờ Right now Listen!: Nghe nào! At the moment At present Look!: nhìn kìa Watch out!: cẩn thận! Be quiet!: Im lặng
HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
QUÁ KHƯ TIẾP DIỄN
HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:
(+) S + V/ V(s/es) +...
(-) S do/ does + not + V +…
(?) Do/ Does + S + V?
Ago: cách đây…
In… Yesterday: ngày hôm qua
Last night/month…: tối qua, tháng trước
DÙNG VỚI THÌ
HIỆN TẠI ĐƠN
TƯƠNG LAI ĐƠN
QUÁ KHƯ ĐƠN
QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại đơn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)
A. so far
B. every day
C. usually
D. right now
Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại tiếp diễn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)
A.at present
B. at the moment
C. up to now
D. currently
He __________ do homework on weekends.
A. doesn't
B. don't
C. isn't
D. aren't
John and Paul ________ twice a week.
A. swim
B. swims
C. swiming
D. swimes
______ you______ breakfast every day?
A. Does _____ has
B. Do _____ has
C. Does _____ have
D. Do _____ have
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
at / brush / I / my / always / teeth / night.
(a)
school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.
(a)
I eat meat. (never)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:
S + be (am/is/are) + not + O
S + V(s/es) + O
S + be (am/is/are) + O
Do/Does + S + V_inf?
Tom is very friendly. (usually)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
brush / I / always / teeth / my
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
I drink coffee. (sometimes)
Điền từ (sometimes) trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Vị trí của trạng từ tần xuất luôn đứng .....
sau Động từ tobe
trước ĐT thường
trước Động từ tobe
sau ĐT thường
How ............. do they go swimming?
always
sometimes
often
rarely
Cụm từ "once a week" có nghĩa tiếng Việt là gì?
một lần một tuần
một lần một ngày
một ngày một lần
Cụm từ "twice a day" có nghĩa tiếng Việt là gì?
một lần một ngày
hai lần một ngày
hai lần một tuần
Cụm từ "Ba lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh
three a month
three times a week
three times a month
How often _____ you play tennis?
are
am
does
do
How often _______ you _________ dinner?
do - cook
does - cook
do - cooks
What do you do in the morning?
( nhìn tranh và chọn )
I cook dinner.
I always brush my teeth.
I get up late.
.........................do you brush your teeth?
How
How many
How always
How often
Last year I (go) (a) to America for my holidays
Chọn 4 trong các cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn
Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại thời điểm hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
Diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại khi dùng phó từ always.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần
Alisa's son is (a) (talk) on the phone now.
She __________ with her parents in London.
lived
lives
living
live
What is the past tense form of the verb "write"?
Dạng quá khứ đơn của động từ "write" là ...
(a)
Be quite ! The baby (a) (sleep)
Các động từ như: Look! Keep silent! Watch! là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
My grandfather ______ collecting stamps.
is loving
are loving
loves
love
I (eat)___________ dinner at six o’clock yesterday
ate
am eating
eat
eaten
