wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tenses Practice

Total questions: 40

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Every day/ week/ month…: mỗi ngày/ tuần/ tháng Often, usually, frequently: thường Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng Always, constantly: luôn luôn Seldom, rarely: hiếm khi

a)

HIỆN TẠI ĐƠN

b)

QUÁ KHƯ ĐƠN

c)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

d)

TƯƠNG LAI ĐƠN

2.

Now: bây giờ Right now Listen!: Nghe nào! At the moment At present Look!: nhìn kìa Watch out!: cẩn thận! Be quiet!: Im lặng

a)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

b)

QUÁ KHƯ TIẾP DIỄN

c)

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

d)

HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

3.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:

a)

(+) S + V/ V(s/es) +...

b)

(-) S do/ does + not + V +…

c)

(?) Do/ Does + S + V?

4.

Ago: cách đây…

In… Yesterday: ngày hôm qua

Last night/month…: tối qua, tháng trước

DÙNG VỚI THÌ

a)

HIỆN TẠI ĐƠN

b)

TƯƠNG LAI ĐƠN

c)

QUÁ KHƯ ĐƠN

d)

QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

5.

Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại đơn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

A. so far

b)

B. every day

c)

C. usually

d)

D. right now

6.

Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại tiếp diễn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

A.at present

b)

B. at the moment

c)

C. up to now

d)

D. currently

7.

He __________ do homework on weekends.

a)

A. doesn't

b)

B. don't

c)

C. isn't

d)

D. aren't

8.

John and Paul ________ twice a week.

a)

A. swim

b)

B. swims

c)

C. swiming

d)

D. swimes

9.

______ you______ breakfast every day?

a)

A. Does _____ has

b)

B. Do _____ has

c)

C. Does _____ have

d)

D. Do _____ have

10.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

11.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

12.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

13.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

14.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

15.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

16.

school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.

(a)  

17.

I eat meat. (never)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

18.

Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:

a)

S + be (am/is/are) + not + O

b)

S + V(s/es) + O

c)

S + be (am/is/are) + O

d)

Do/Does + S + V_inf?

19.

Tom is very friendly. (usually)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

20.

brush / I / always / teeth / my

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

21.

Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:

a)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

b)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

c)

Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.

d)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

22.

I drink coffee. (sometimes)

Điền từ (sometimes) trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

23.

Vị trí của trạng từ tần xuất luôn đứng .....

a)

sau Động từ tobe

b)

trước ĐT thường

c)

trước Động từ tobe

d)

sau ĐT thường

24.

How ............. do they go swimming?

a)

always

b)

sometimes

c)

often

d)

rarely

25.

Cụm từ "once a week" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

một lần một tuần

b)

một lần một ngày

c)

một ngày một lần

26.

Cụm từ "twice a day" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

một lần một ngày

b)

hai lần một ngày

c)

hai lần một tuần

27.

Cụm từ "Ba lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh

a)

three a month

b)

three times a week

c)

three times a month

28.

How often _____ you play tennis?

a)

are

b)

am

c)

does

d)

do

29.

How often _______ you _________ dinner?

a)

do - cook

b)

does - cook

c)

do - cooks

30.

What do you do in the morning?

( nhìn tranh và chọn )

a)

I cook dinner.

b)

I always brush my teeth.

c)

I get up late.

31.

.........................do you brush your teeth?

a)

How

b)

How many

c)

How always

d)

How often

32.

Last year I (go) (a)   to America for my holidays

33.

Chọn 4 trong các cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn

a)

Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

c)

Diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại khi dùng phó từ always.

d)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

e)

Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần

34.

Alisa's son is (a)   (talk) on the phone now.

35.

She __________ with her parents in London.

a)

lived

b)

lives

c)

living

d)

live

36.

What is the past tense form of the verb "write"?

Dạng quá khứ đơn của động từ "write" là ...

(a)  

37.

Be quite ! The baby (a)   (sleep)

38.

Các động từ như: Look! Keep silent! Watch! là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

(a)  

39.

My grandfather ______ collecting stamps.

a)

is loving

b)

are loving

c)

loves

d)

love

40.

I (eat)___________ dinner at six o’clock yesterday

a)

ate

b)

am eating

c)

eat

d)

eaten