NEW
Font size
WorksheetsHóa trị luyện tập
Total questions: 30
Worksheet time: 20mins
Số nguyên tử H trong 3 (NH₄)₂SO₄
4
6
8
24
Công thức đúng của phân tử gồm:
3 H
1 P
4 O
H3PO4
HSO4
H4S3O
H2O
Nguyên tử màu đen = Cacbon (C)
Nguyên tử màu trắng = Hydrogen (H)
Nhìn mô hình phân tử và cho biết C có hóa trị mấy?
2
4
5
6
Na, K, Cl đều có hóa trị là?
II
I
III
Không có đáp án đúng
Hóa trị của nhóm hiđroxit (OH), nitrat ( NO3) là:
I
II
III
IV
Hóa trị của nhóm Sunfat ( SO4) và (CO3) là?
III
I
II
IV
Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào viết đúng?
CrO.
Cr2O3.
CrO2.
CrO3.
Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4. Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y. Vậy hợp chất của X với Y có công thức là
XY.
X2Y.
XY2.
X2Y3.
Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là
3
2
1
4
Một oxit có công thức M2Ox có phân tử khối là 102. Biết nguyên tử khối của M là 27, hóa trị của M là
I
II
III
IV
Hợp chất M có công thức hóa học Na2RO3 có phân tử khối bằng 126. R là nguyên tố nào? C=12, Si =28, Cl =35,5, S=32, P=31
C
Si
P
S
Có các chất: O2, Al, NO2, Ca, Cl2, N2, FeO, I2 số các công thức đơn chất và hợp chất là
6 hợp chất và 2 đơn chất.
5 đơn chất và 3 hợp chất.
3 đơn chất và 5 hợp chất.
2 hợp chất và 6 đơn chất.
Dãy chất nào sau đây đều là kim loại?
Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc.
Oxi, nitơ, cacbon, canxi.
Vàng, magie, nhôm, clo.
Sắt, chì, kẽm, thiếc.
Biết S có hoá trị II, hoá trị của magnesium trong hợp chất MgS là
I
II
III
IV
Trong hợp chất SO3, S có hóa trị
II
IV
VI
V
Mg có hóa trị II, O có hóa trị II. Hợp chất của Mg và O là
Mg2O2
MgO
MgO2
Mg2O
cho Ca = 40, C = 12, O = 16. Phân tử khối của CaCO3 bằng
100 gam
100 đvC
68 đvC
60 đvC
Sodium, zinc, calcium có kí hiệu hóa học lần lượt là
S, Zn, C
K, Zn, Ca
Na, Zn, Ca
Na, Zn, C
Trong hợp chất Fe(OH)3 , Fe có hóa trị
I
II
III
IV
Trong hợp chất, hóa trị của H và O lần lượt là
I và II
II và I
I và I
II và III
Công thức hóa học của C (IV) và O
C2O
CO3
C2O4
CO2
trong công thức CuO thì hóa trị của Cu là
I
II
III
IV
Công thức hóa học của Fe (III) và (NO3)
Fe (NO3)
Fe (NO3)3
Fe (NO3)2
Công thức hóa học của K và (SO4)
K2SO4
K (SO4)
KSO4
Hóa trị là
con số biểu thị khả năng liên kết giữa các nguyên tử
nguyên tử của chất
phân tử đại diện cho chất
hạt proton, notron,electron
Trong CTHH H3PO4, nhóm PO4 hóa trị mấy?
I
II
III
IV
hóa trị của N trong CTHH N2O5, N có hóa trị mấy?
II
III
IV
V
Trong CTHH của hợp chất AxBY, hóa trị của A là a, hóa trị của B là b ta luôn có
b.x = a.y
a.x = b.y
a.b=x.y
a.x = 2 b.y
Hóa trị của nhóm SO4 trong công thức H2SO4 là
1
2
3
4
Trong MgO, Mg có hóa trị là
I
II
III
IV
