wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Total questions: 25

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số y=sinxy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số y=cosxy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cotxy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tanxy=\tan x  là hàm số lẻ

2.

Khi nào thì tanx=0\tan x=0  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=kπx=k\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

3.

Khi nào thì sinx=1\sin x=-1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

4.

Tập xác định của hàm số y=tanxy=\tan x  là

a)

RR  

b)

RR \ {π2+k2π,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

{kπ,kZ}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

5.

Hàm số y=sinxy=\sin x  nhận giá trị trong

a)

[1;1]\left[-1;1\right]  

b)

(1;1)\left(-1;1\right)  

c)

RR  

d)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

6.

Khi nào thì cotx=0\cot x=0  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=kπx=k\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

7.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

8.

Khi nào thì cotx=1\cot x=-1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π4+kπx=-\frac{\pi}{4}+k\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π4+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi  

9.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

a)

y=x+1y=x+1

b)

y=x2y=x^2

c)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

d)

y=sinxy=\sin x

10.

Khi nào thì tanx=1\tan x=1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π4+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi  

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số y=cosxy=\cos x  ?

a)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

b)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

c)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

d)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

12.

Hàm số  y=cot2xy=\cot2x  có tập xác định là

a)
b)
c)
d)
13.

Khi  cosx=0x=kπ\cos x=0\leftrightarrow x=k\pi  

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Khi nào thì cosx=1\cos x=1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

15.

Tập xác định của hàm số  y=tanx+cotxy=\tan x+\cot x  là

a)
b)
c)
d)
16.

Tập giá trị của y=tanx+cotxy=\tan x+\cot x  là  D=[1;1]D=\left[-1;1\right]  

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tìm tập xác định của hàm số y=cotxsinx1y=\frac{\cot x}{\sin x-1}  

a)
b)
c)
d)

D=R\  {π2+k2π,kπ}\ \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\pi\right\}  

18.

Tập xác định của y=sinxy=\sqrt{\sin x}  là:

a)

D = R

b)

D = R \  {π2+kπ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi\right\}  

c)

D = R \  {kπ}\left\{k\pi\right\}  

d)

D =  [k2π;π+k2π]\left[k2\pi;\pi+k2\pi\right]  

19.

Tập xác định của y=sinxy=\sqrt{\sin x}  là:

a)

D = R

b)

D = R \  {π2+kπ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi\right\}  

c)

D = R \  {kπ}\left\{k\pi\right\}  

d)

D =  [k2π;π+k2π]\left[k2\pi;\pi+k2\pi\right]  

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D